Tóm tắt Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021
Công văn 2241/BHXH-CST do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành là văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng liên quan đến việc cập nhật, điều chỉnh thông tin của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các tỉnh, thành phố trên cả nước trong năm 2021. Văn bản này đóng vai trò quyết định trong việc đảm bảo tính chính xác của dữ liệu và quyền lợi hợp pháp của người tham gia bảo hiểm y tế.
Các nội dung cốt lõi của Công văn bao gồm:
- Cập nhật và đồng bộ thông tin cơ sở khám chữa bệnh: Thực hiện việc thay đổi, bổ sung thông tin chi tiết bao gồm tên cơ sở, địa chỉ, mã số cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế của các tỉnh, thành phố. Việc này giúp hệ thống dữ liệu của Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh luôn thống nhất với dữ liệu toàn quốc.
- Hướng dẫn đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu: Cung cấp cơ sở dữ liệu mới nhất để người tham gia bảo hiểm y tế, các đơn vị sử dụng lao động và các đại lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế thực hiện việc đăng ký hoặc thay đổi nơi khám chữa bệnh ban đầu cho người lao động và nhân dân một cách chính xác, tránh sai sót thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế.
- Đảm bảo quyền lợi khám chữa bệnh liên tỉnh: Giúp người bệnh khi đi khám chữa bệnh ngoại tỉnh hoặc chuyển tuyến điều trị được hưởng đầy đủ quyền lợi theo quy định của pháp luật, không bị ách tắc hay từ chối thanh toán do sai lệch thông tin cơ sở y tế trên hệ thống giám định điện tử.
- Tăng cường phối hợp liên ngành và liên địa phương: Yêu cầu các phòng ban nghiệp vụ thuộc Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh phối hợp chặt chẽ với Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố liên quan để kịp thời giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình tiếp nhận và thanh toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của văn bản:
Công văn 2241/BHXH-CST góp phần chuẩn hóa quy trình quản lý thông tin trong hệ thống bảo hiểm y tế, giảm thiểu thủ tục hành chính rườm rà cho người dân khi đi khám chữa bệnh. Đồng thời, văn bản này giúp nâng cao hiệu quả công tác giám định bảo hiểm y tế, hạn chế tình trạng trục lợi quỹ bảo hiểm và nâng cao chất lượng dịch vụ an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2241/BHXH-CST | TP.Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 6 năm 2021 |
| Kính gửi: | - Các đơn vị sử dụng lao động trên địa bàn Thành phố; |
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh thông báo thay đổi thông tin các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) tại các tỉnh/thành phố năm 2021, như sau:
1. Nhận khám chữa bệnh BHYT:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Khánh Hòa | 56-197 | Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn - Nha Trang | Được cấp |
| 2 | Bình Dương | 74-031 | PKĐK khu vực An Bình thuộc TTYT TP Dĩ An | Được cấp |
| 3 | Phú Thọ | 25-361 | TYT xã Bình Phú | Được cấp |
| 4 | Phú Thọ | 25-362 | TYT xã Hợp Nhất | Được cấp |
| 5 | Phú Thọ | 25-363 | TYT xã Hùng Xuyên | Được cấp |
| 6 | Phú Thọ | 25-364 | TYT xã Phú Lâm | Được cấp |
| 7 | Phú Thọ | 25-365 | TYT xã Tứ Hiệp | Được cấp |
| 8 | Phú Thọ | 25-366 | TYT thị trấn Cẩm Khê | Được cấp |
| 9 | Phú Thọ | 25-367 | TYT xã Minh Tân | Được cấp |
| 10 | Phú Thọ | 25-368 | TYT xã Hùng Việt | Được cấp |
| 11 | Phú Thọ | 25-369 | TYT xã Đồng Trung | Được cấp |
| 12 | Phú Thọ | 25-370 | TYT xã Dân Quyền | Được cấp |
| 13 | Phú Thọ | 25-371 | TYT xã Vạn Xuân | Được cấp |
| 14 | Phú Thọ | 25-372 | TYT xã Bắc Sơn | Được cấp |
| 15 | Phú Thọ | 25-373 | TYT xã Lam Sơn | Được cấp |
| 16 | Phú Thọ | 25-374 | TYT xã Phùng Nguyên | Được cấp |
| 17 | Phú Thọ | 25-375 | TYT xã Quảng Yên | Được cấp |
| 18 | Quảng Nam | 49-904 | PKĐK An Hiền | Được cấp |
| 19 | Quảng Nam | 49-910 | PKĐK Nam Việt | Được cấp |
| 20 | Nghệ An | 40-594 | PKĐK tư nhân Đông Hiếu | Được cấp |
| 21 | Nghệ An | 40-591 | PKĐK tư nhân Anh Thái | Được cấp |
| 22 | Cần Thơ | 92-134 | PKĐK Vạn Hạnh Cần Thơ | Được cấp |
2. Chấm dứt hợp hợp đồng:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Phú Thọ | 25-046 | TYT xã Tân Đức | Không nhận |
| 2 | Phú Thọ | 25-064 | TYT phường Trường Thịnh | Không nhận |
| 3 | Phú Thọ | 25-075 | TYT xã Đông Khê | Không nhận |
| 4 | Phú Thọ | 25-076 | TYT xã Nghinh Xuyên | Không nhận |
| 5 | Phú Thọ | 25-077 | TYT xã Hùng Quan | Không nhận |
| 6 | Phú Thọ | 25-080 | TYT xã Phương Trung | Không nhận |
| 7 | Phú Thọ | 25-081 | TYT xã Quế Lâm | Không nhận |
| 8 | Phú Thọ | 25-085 | TYT xã Phong Phú | Không nhận |
| 9 | Phú Thọ | 25-088 | TYT xã Hữu Đô | Không nhận |
| 10 | Phú Thọ | 25-089 | TYT xã Đại Nghĩa | Không nhận |
| 11 | Phú Thọ | 25-091 | TYT xã Phú Thứ | Không nhận |
| 12 | Phú Thọ | 25-104 | TYT xã Hậu Bổng | Không nhận |
| 13 | Phú Thọ | 25-105 | TYT xã Đan Hà | Không nhận |
| 14 | Phú Thọ | 25-107 | TYT xã Lệnh Khanh | Không nhận |
| 15 | Phú Thọ | 25-108 | TYT xã Phụ Khánh | Không nhận |
| 16 | Phú Thọ | 25-109 | TYT xã Liên Phương | Không nhận |
| 17 | Phú Thọ | 25-112 | TYT xã Động Lâm | Không nhận |
| 18 | Phú Thọ | 25-113 | TYT xã Lâm Lợi | Không nhận |
| 19 | Phú Thọ | 25-117 | TYT xã Quân Khê | Không nhận |
| 20 | Phú Thọ | 25-118 | TYT xã Y Sơn | Không nhận |
| 21 | Phú Thọ | 25-120 | TYT xã Cáo Điền | Không nhận |
| 22 | Phú Thọ | 25-123 | TYT xã Chuế Lưu | Không nhận |
| 23 | Phú Thọ | 25-130 | TYT xã Chính Công | Không nhận |
| 24 | Phú Thọ | 25-133 | TYT xã Mai Tùng | Không nhận |
| 25 | Phú Thọ | 25-134 | TYT xã Vụ Cầu | Không nhận |
| 26 | Phú Thọ | 25-136 | TYT xã Thanh Vân | Không nhận |
| 27 | Phú Thọ | 25-140 | TYT xã Thái Ninh | Không nhận |
| 28 | Phú Thọ | 25-142 | TYT xã Năng Yên | Không nhận |
| 29 | Phú Thọ | 25-143 | TYT xã Yển Khê | Không nhận |
| 30 | Phú Thọ | 25-145 | TYT xã Quảng Nạp | Không nhận |
| 31 | Phú Thọ | 25-146 | TYT xã Vũ Yến | Không nhận |
| 32 | Phú Thọ | 25-147 | TYT xã Yên Nội | Không nhận |
| 33 | Phú Thọ | 25-148 | TYT xã Phương Lĩnh | Không nhận |
| 34 | Phú Thọ | 25-152 | TYT xã Thanh Xá | Không nhận |
| 35 | Phú Thọ | 25-174 | TYT xã Bình Bộ | Không nhận |
| 36 | Phú Thọ | 25-176 | TYT xã Tử Đà | Không nhận |
| 37 | Phú Thọ | 25-179 | TYT xã Vĩnh Phú | Không nhận |
| 38 | Phú Thọ | 25-198 | TYT thị trấn Sông Thao | Không nhận |
| 39 | Phú Thọ | 25-202 | TYT xã Phương Xá | Không nhận |
| 40 | Phú Thọ | 25-204 | TYT xã Đồng Cam | Không nhận |
| 41 | Phú Thọ | 25-206 | TYT xã Phùng Xá | Không nhận |
| 42 | Phú Thọ | 25-207 | TYT xã Sơn Nga | Không nhận |
| 43 | Phú Thọ | 25-208 | TYT xã Sai Nga | Không nhận |
| 44 | Phú Thọ | 25-213 | TYT xã Thanh Nga | Không nhận |
| 45 | Phú Thọ | 25-221 | TYT xã Tình Cương | Không nhận |
| 46 | Phú Thọ | 25-223 | TYT xã Hiền Đa | Không nhận |
| 47 | Phú Thọ | 25-226 | TYT xã Cát Trù | Không nhận |
| 48 | Phú Thọ | 25230 | TYT xã Vực Trường | Không nhận |
| 49 | Phú Thọ | 25-232 | TYT xã Hương Nha | Không nhận |
| 50 | Phú Thọ | 25-234 | TYT xã Xuân Quang | Không nhận |
| 51 | Phú Thọ | 25-235 | TYT xã Tứ Mỹ | Không nhận |
| 52 | Phú Thọ | 25-236 | TYT xã Văn Lương | Không nhận |
| 53 | Phú Thọ | 25-237 | TYT xã Hùng Đô | Không nhận |
| 54 | Phú Thọ | 25-238 | TYT xã Phương Thịnh | Không nhận |
| 55 | Phú Thọ | 25-239 | TYT xã Tam Cường | Không nhận |
| 56 | Phú Thọ | 25-240 | TYT xã Cổ Tiết | Không nhận |
| 57 | Phú Thọ | 25-246 | TYT xã Hồng Đà | Không nhận |
| 58 | Phú Thọ | 25-247 | TYT xã Dậu Dương | Không nhận |
| 59 | Phú Thọ | 25-248 | TYT xã Thượng Nông | Không nhận |
| 60 | Phú Thọ | 25-258 | TYT xã Hợp Hải | Không nhận |
| 61 | Phú Thọ | 25-259 | TYT xã Sơn Dương | Không nhận |
| 62 | Phú Thọ | 25-261 | TYT xã Kinh Kệ | Không nhận |
| 63 | Phú Thọ | 25-314 | TYT xã Đồng Luận | Không nhận |
| 64 | Phú Thọ | 25-316 | TYT xã Trung Thịnh | Không nhận |
| 65 | Phú Thọ | 25-317 | TYT xã Trung Nghĩa | Không nhận |
| 66 | Phú Thọ | 25-318 | TYT xã Phượng Mao | Không nhận |
| 67 | Phú Thọ | 25-319 | TYT xã Yến Mao | Không nhận |
|
| GIÁM ĐỐC |
- 1Công văn 1589/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 274/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Công văn 3400/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4Công văn 5797/BHXH-TST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố khác năm 2023 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1Công văn 1589/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 274/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Công văn 3400/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4Công văn 5797/BHXH-TST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố khác năm 2023 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Số hiệu: 2241/BHXH-CST
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 18/06/2021
- Nơi ban hành: Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Mến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
