Giới thiệu về Công văn 1589/BHXH-CST
Công văn 1589/BHXH-CST được ban hành bởi Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh nhằm thông báo và hướng dẫn về việc thay đổi thông tin các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các tỉnh, thành phố trong năm 2020. Đây là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng giúp đồng bộ hóa dữ liệu khám chữa bệnh trên toàn hệ thống bảo hiểm xã hội, đảm bảo quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám chữa bệnh liên tỉnh.
Mục đích và ý nghĩa của việc thay đổi thông tin
Việc cập nhật và thay đổi thông tin các cơ sở khám chữa bệnh hướng tới các mục tiêu cốt lõi sau:
- Đảm bảo tính chính xác, kịp thời của dữ liệu trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế toàn quốc.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia bảo hiểm y tế khi thực hiện khám chữa bệnh ngoại tỉnh, thông tuyến hoặc chuyển tuyến điều trị mà không gặp trở ngại về thủ tục hành chính.
- Hạn chế tối đa các sai sót, vướng mắc trong quá trình thanh quyết toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và các cơ sở y tế.
Nội dung thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh năm 2020
Nội dung điều chỉnh thông tin đối với các cơ sở khám chữa bệnh tại các tỉnh, thành phố bao gồm các phần việc trọng tâm:
- Cập nhật mã cơ sở khám chữa bệnh: Điều chỉnh hoặc cấp mới mã số định danh đối với các cơ sở y tế mới thành lập, sáp nhập, chia tách hoặc giải thể tại các địa phương.
- Thay đổi tên gọi và phân hạng bệnh viện: Cập nhật chính xác tên gọi mới của các cơ sở y tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; điều chỉnh phân tuyến chuyên môn kỹ thuật (tuyến trung ương, tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã) và hạng bệnh viện tương ứng để làm căn cứ xác định mức hưởng bảo hiểm y tế.
- Thay đổi thông tin hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế: Ghi nhận các trường hợp thay đổi về phạm vi hoạt động chuyên môn, ký mới, gia hạn hoặc chấm dứt hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế của các cơ sở y tế ngoại tỉnh.
Trách nhiệm triển khai thực hiện của các đơn vị liên quan
Để đảm bảo việc áp dụng thông tin mới được thông suốt và đồng bộ, Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh yêu cầu các đơn vị trực thuộc triển khai các nhiệm vụ sau:
- Bảo hiểm xã hội các quận, huyện: Phổ biến kịp thời nội dung thay đổi đến các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn quản lý; hướng dẫn người dân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.
- Các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn TP.HCM: Chủ động cập nhật danh mục cơ sở khám chữa bệnh ngoại tỉnh đã thay đổi vào phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) để phục vụ công tác tiếp nhận bệnh nhân chuyển tuyến, tra cứu thông tin thông tuyến và thực hiện thanh toán chi phí bảo hiểm y tế đúng quy định.
- Bộ phận giám định bảo hiểm y tế: Tăng cường công tác kiểm tra, đối chiếu dữ liệu khi thực hiện quy trình giám định chi phí khám chữa bệnh, đảm bảo quyền lợi hợp pháp cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế đồng thời phòng chống trục lợi quỹ bảo hiểm y tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1589/BHXH-CST | TP.Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 7 năm 2020 |
| Kính gửi: | - Các đơn vị sử dụng lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; |
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh thông báo thay đổi thông tin các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) tại các tỉnh/thành phố năm 2020, như sau:
1. Nhận khám chữa bệnh BHYT:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Phú Thọ | 25-358 | Phòng khám đa khoa Đức Chí | Được cấp |
| 2 | Đồng Nai | 75-412 | Phòng khám đa khoa Ái Nghĩa Thạnh Phú | Được cấp |
| 3 | Bắc Ninh | 27-192 | Phòng khám đa khoa Vượng Đức | Được cấp |
| 4 | Nghệ An | 40-590 | Phòng khám bệnh đa khoa tư nhân Cường Phát thuộc Doanh nghiệp tư nhân Dung Hồng | Được cấp |
| 5 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 77-134 | Công ty TNHH dịch vụ Y Tế - Phòng khám đa khoa Thiên Ân | Được cấp |
| 6 | Thái Bình | 34-343 | Phòng khám đa khoa Lương Phú | Được cấp |
| 7 | Quảng Bình | 44-171 | Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hữu Nghị thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Hữu Nghị Quảng Bình | Được cấp |
| 8 | Quảng Ninh | 22-074 | Trạm y tế xã Quảng La thuộc Bệnh viện đa khoa Hạ Long | Được cấp |
| 9 | Hà Nội | 01-P01 | Trạm Y tế xã Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) | Được cấp |
| 10 | Hà Nội | 01-P03 | Trạm Y tế xã Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) | Được cấp |
| 11 | Hà Nội | 01-P04 | Trạm Y tế xã Tiến Thắng (TTYT huyện Mê Linh) | Được cấp |
| 12 | Hà Nội | 01-P07 | Trạm Y tế xã Thanh Lâm (TTYT huyện Mê Linh) | Được cấp |
| 13 | Hà Nội | 01-P09 | Trạm Y tế xã Liên Mạc (TTYT huyện Mê Linh) | Được cấp |
| 14 | Hà Nội | 01-G18 | Trạm Y tế phường Xuân Tảo (TTYT quận Bắc Từ Liêm) | Được cấp |
| 15 | Hà Nội | 01-G17 | Trạm Y tế phường Đức Thắng (TTYT quận Bắc Từ Liêm) | Được cấp |
2. Chấm dứt hợp hợp đồng:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Hải Dương | 30-325 | Trạm y tế Uniden Việt Nam | Không nhận |
| 2 | Bình Thuận | 60-124 | Trạm Y tế xã Đông Hà thuộc Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Không nhận |
| 3 | Bình Thuận | 60-125 | Phòng khám đa khoa khu vực Trà Tân thuộc Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Không nhận |
| 4 | Bình Thuận | 60-164 | Phòng khám đa khoa-TTYT huyện Đức Linh | Không nhận |
| 5 | Bình Thuận | 60-163 | Phòng khám đa khoa-TTYT thị xã La Gi | Không nhận |
| 6 | Bình Thuận | 60-166 | Phòng khám đa khoa-TTYT huyện Bắc Bình | Không nhận |
| 7 | Bình Dương | 74-212 | Công ty TNHH PKĐK Quốc tế 368 Sài Gòn | Không nhận |
| 8 | Quảng Ninh | 22-281 | Phòng khám đa khoa khu vực Quảng La thuộc Bệnh viện đa khoa Hạ Long | Không nhận |
| 9 | Long An | 80-121 | Trạm y tế xã Đức Hòa Đông | Không nhận |
| 10 | Long An | 80-122 | Trạm y tế xã Đức Hòa Hạ | Không nhận |
| 11 | Long An | 80-169 | Trạm y tế xã Long Hòa | Không nhận |
| 12 | Long An | 80-119 | Trạm y tế xã Bình Quới | Không nhận |
| 13 | Long An | 80-200 | Trạm y tế xã Hòa Phú | Không nhận |
| 14 | Long An | 80-201 | Trạm y tế xã Phú Ngãi Trị | Không nhận |
| 15 | Long An | 80-202 | Trạm y tế xã Vĩnh Công | Không nhận |
| 16 | Phú Yên | 54-052 | Trạm y tế thị trấn La Hai | Không nhận |
| 17 | Phú Yên | 54-063 | Trạm y tế thị trấn Chí Thạnh | Không nhận |
| 18 | Phú Yên | 54-090 | Trạm y tế thị trấn Hai Riêng | Không nhận |
| 19 | Phú Yên | 54-079 | Trạm y tế thị trấn Củng Sơn | Không nhận |
| 20 | Phú Yên | 54-131 | Trạm y tế thị trấn Phú Thứ | Không nhận |
| 21 | Phú Yên | 54-142 | Trạm y tế thị trấn Hòa Hiệp Trung | Không nhận |
| 22 | Phú Yên | 54-109 | Trạm y tế thị trấn Phú hòa | Không nhận |
| 23 | Phú Yên | 54-112 | Trạm y tế thị trấn Xuân Yên | Không nhận |
| 24 | Phú Yên | 54-041 | Trạm y tế thị trấn Phú Lâm | Không nhận |
3. Đổi tên cơ sở KCB BHYT:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB cũ | Tên cơ sở KCB mới |
| 1 | Phú Yên | 54-002 | Trung tâm Y tế huyện Đông Hòa | Trung tâm Y tế thị xã Đông Hòa |
| 2 | Phú Yên | 54-140 | Trạm y tế xã Hòa Hiệp Bắc | Trạm y tế phường Hòa Hiệp Bắc |
| 3 | Phú Yên | 54-145 | Trạm y tế xã Hòa Hiệp Nam | Trạm y tế phường Hòa Hiệp Nam |
| 4 | Phú Yên | 54-141 | Trạm y tế xã Hòa Vinh | Trạm y tế phường Hòa Vinh |
| 5 | Phú Yên | 54-144 | Trạm y tế xã Hòa Xuân Tây | Trạm y tế phường Hòa Xuân Tây |
|
Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC |
- 1Công văn 288/BHXH-CST thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các Tỉnh năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 239/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Quyết định 25/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 51/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND quy định về mức chi thiết lập Cụm thông tin cơ sở tại Cửa khẩu Quốc tế Bình Hiệp do tỉnh Long An ban hành
- 5Công văn 563/BHXH-GĐ2 năm 2020 về thông báo cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế đăng ký khám chữa bệnh ban đầu năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6Công văn 274/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 7Công văn 3400/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 8Công văn 3122/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 9Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1Công văn 288/BHXH-CST thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các Tỉnh năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 239/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Quyết định 25/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 51/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND quy định về mức chi thiết lập Cụm thông tin cơ sở tại Cửa khẩu Quốc tế Bình Hiệp do tỉnh Long An ban hành
- 5Công văn 563/BHXH-GĐ2 năm 2020 về thông báo cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế đăng ký khám chữa bệnh ban đầu năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6Công văn 274/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 7Công văn 3400/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 8Công văn 3122/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 9Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Công văn 1589/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Số hiệu: 1589/BHXH-CST
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 06/07/2020
- Nơi ban hành: Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Mến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/07/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
