Giới thiệu chung về Công văn 3065/TCHQ-GSQL
Công văn 3065/TCHQ-GSQL do Tổng cục Hải quan ban hành năm 2017 là văn bản hướng dẫn quan trọng nhằm chuẩn hóa việc trao đổi dữ liệu về phần mềm quản lý xăng dầu đưa vào, đưa ra kho xăng dầu và hệ thống camera giám sát. Quy định này hướng tới việc tăng cường tính minh bạch, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với mặt hàng xăng dầu, đồng thời ngăn ngừa các hành vi gian lận thương mại trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
Tiêu chí đối với phần mềm kết nối giữa thương nhân kinh doanh xăng dầu và cơ quan hải quan
Phần mềm kết nối giữa thương nhân kinh doanh xăng dầu và cơ quan hải quan quản lý kho phải đảm bảo được các tiêu chí cốt lõi sau đây nhằm phục vụ công tác giám sát trực tuyến:
- Khả năng kết nối và truyền dữ liệu liên tục: Hệ thống phần mềm phải đảm bảo hoạt động ổn định, truyền dữ liệu trực tuyến 24/7 về cơ quan hải quan quản lý trực tiếp mà không bị gián đoạn, đảm bảo thông tin được cập nhật theo thời gian thực.
- Tính toàn vẹn và bảo mật thông tin: Dữ liệu trao đổi giữa doanh nghiệp và hải quan phải được mã hóa, bảo mật tuyệt đối, ngăn chặn mọi hành vi can thiệp, sửa đổi hoặc xóa bỏ thông tin trái phép từ bên ngoài.
- Chuẩn hóa định dạng dữ liệu đầu ra: Các thông tin về lượng xăng dầu đưa vào, đưa ra, tồn kho thực tế tại từng bồn, bể chứa phải được xuất ra theo đúng định dạng chuẩn để hệ thống của hải quan có thể tiếp nhận, đối chiếu và xử lý tự động.
- Quản lý chi tiết thông tin giao dịch: Phần mềm phải ghi nhận đầy đủ các thông tin bao gồm: số lượng, chủng loại xăng dầu, thời gian xuất/nhập, số hiệu bồn bể, thông tin phương tiện vận chuyển (tàu, xe xitec), và thông tin tờ khai hải quan liên quan.
- Chức năng cảnh báo và báo cáo: Hệ thống cần tích hợp tính năng tự động cảnh báo khi có sự chênh lệch bất thường về số lượng xăng dầu hoặc khi có sự cố kết nối, đồng thời hỗ trợ kết xuất báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật hải quan.
Yêu cầu đối với hệ thống camera giám sát tại kho xăng dầu
Bên cạnh phần mềm quản lý, hệ thống camera giám sát cũng là một mắt xích quan trọng trong quy trình kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan:
- Vị trí lắp đặt camera: Camera phải được lắp đặt tại các vị trí xung yếu như cổng ra vào kho, khu vực cầu cảng, khu vực cột bơm, khu vực bồn bể chứa và các vị trí xuất nhập xăng dầu để đảm bảo giám sát toàn cảnh hoạt động của kho.
- Chất lượng hình ảnh và thời gian lưu trữ: Hình ảnh từ camera phải có độ phân giải cao, rõ nét trong mọi điều kiện ánh sáng (ngày và đêm). Thời gian lưu trữ dữ liệu hình ảnh tối thiểu phải đáp ứng yêu cầu kiểm tra của cơ quan hải quan.
- Khả năng truyền hình ảnh trực tuyến: Hệ thống camera phải hỗ trợ truyền hình ảnh trực tiếp về phòng điều khiển của cơ quan hải quan để phục vụ công tác giám sát từ xa theo thời gian thực.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3065/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2017 |
Kính gửi: Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu
Liên quan tới quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 22 Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành chuẩn trao đổi dữ liệu giữa cơ quan hải quan và thương nhân kinh doanh xăng dầu về phần mềm quản lý xăng dầu đưa vào, đưa ra kho xăng dầu, hệ thống camera giám sát, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Phần mềm kết nối giữa thương nhân kinh doanh xăng dầu và cơ quan hải quan quản lý kho phải đảm bảo được các tiêu chí dưới đây:
a) Thông tin hàng nhập kho:
- Phiếu nhập kho.
- Tờ khai tham chiếu.
- Thông tin hàng hóa: Tên hàng, mã hàng, lượng, nguồn hàng (nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, sản xuất trong nước, điều chuyển kho); ngày giờ bơm hàng.
- Thông tin vận đơn.
b) Thông tin hàng xuất kho:
- Phiếu xuất kho.
- Tờ khai tham chiếu.
- Thông tin hàng hóa: Tên hàng, mã hàng, lượng, nguồn hàng (nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, sản xuất trong nước, điều chuyển kho); ngày giờ bơm hàng.
c) Thông tin phương tiện vận chuyển hàng nhập/xuất kho.
d) Thông tin kho/bồn/bể chứa.
đ) Theo dõi hàng tồn kho:
- Tồn theo mặt hàng: Tên hàng, mã hàng, lượng.
- Tồn theo nguồn: Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, điều chuyển kho.
- Tồn theo kho.
- Tồn theo tờ khai nhập khẩu.
e) Hệ thống mẫu biểu báo cáo:
- Báo cáo tổng hợp Phiếu nhập kho.
- Báo cáo tổng hợp Phiếu xuất kho.
- Bảng cân đối lượng nhập - xuất - tồn.
- Chi tiết hàng lưu kho.
1.2. Hình thức kết nối với cơ quan hải quan:
Trường hợp phần mềm quản lý nội bộ ở mức độ tự động: Trên cơ sở giao diện kết nối và chuẩn trao đổi dữ liệu do Tổng cục Hải quan cung cấp (theo Phụ lục đính kèm), Công ty chịu trách nhiệm cập nhật trực tuyến thông tin liên quan hàng hóa nhập, xuất kho.
Trường hợp phần mềm quản lý ở mức độ bán tự động hoặc thủ công: Công ty cập nhật ngay khi có thông tin chính xác về lượng hàng hóa nhập, xuất kho. Công ty chịu trách nhiệm nâng cấp phần mềm quản lý nội bộ lên mức tự động sau 01 (một) năm triển khai giao diện kết nối nêu trên.
2. Về hệ thống camera giám sát:
2.1. Yêu kỹ thuật của hệ thống camera giám sát:
Hệ thống camera giám sát phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nghiệp vụ về kỹ thuật theo quy định tại mục 5 phần II Quyết định số 953/QĐ-TCHQ ngày 02/6/2011 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành quy định về yêu cầu nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống camera giám sát tại các khu vực cửa khẩu, khu vực ngoài cửa khẩu thuộc địa bàn hoạt động Hải quan. Cụ thể:
- Yêu cầu lắp đặt: Hệ thống camera quan sát (cố định và quay quét) được toàn cảnh khu vực cửa kho. Tại các vị trí lắp đặt phải đảm bảo quan sát rõ hình ảnh phương tiện nhập - xuất hàng, số ký hiệu phương tiện.
- Yêu cầu giám sát: Giám sát được mọi hoạt động hàng hóa đưa ra, vào kho.
2.2. Lưu giữ dữ liệu về hình ảnh camera:
Đề nghị Công ty có kế hoạch nâng cấp hệ thống camera giám sát, đảm bảo dữ liệu về hình ảnh camera đến ngày 01/7/2018 được lưu giữ tối thiểu 12 tháng theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định số 68/2016/NĐ-CP.
Tổng cục Hải quan đề nghị Công ty tham gia ý kiến về các nội dung nêu trên. Ý kiến tham gia gửi Tổng cục Hải quan (Cục Giám sát quản lý về Hải quan, đầu mối liên hệ: Đ/c Nguyễn Thúy Hương, ĐT: 0983.452.482) trước ngày 25/5/2017. Sau ngày 25/5/2017, nếu không nhận được ý kiến tham gia, Tổng cục Hải quan coi như Công ty đồng ý với các nội dung dẫn trên.
Trân trọng sự hợp tác của Quý Công ty./.
|
| KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
CHUẨN THÔNG ĐIỆP QUẢN LÝ KHO XĂNG DẦU
(Ban hành kèm theo công văn số 3065/TCHQ-GSQL ngày 09/5/2017)
1. Danh sách chuẩn thông điệp quản lý kho xăng dầu
| STT | Mã Thông điệp | Thông tin trao đổi | Mục đích sử dụng |
| 1 |
| Request | Chuẩn XML khi trao đổi với HQ |
| 2 |
| Request_Hoi_Phan_Hoi | Chuẩn XML khi hỏi phản hồi |
| 3 |
| Response | Chuẩn XML khi HQ trả phản hồi |
| 4 |
| Ket_qua_phan_hoi | Chuẩn XML kết quả trả về (từ chối hoặc cấp số tiếp nhận) |
| 5 | 290 | Thông tin nhập kho | Hàng hóa nhập kho |
| 6 | 291 | Thông tin xuất kho | Hàng hóa xuất kho |
| 7 | 292 | Thông tin tồn kho | Hàng tồn kho |
2. Request (Chuẩn XML khi DN gửi thông tin đến HQ)
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Envelope |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 | Header |
| 2 |
|
| none |
|
| 3 | procedureType | loại thủ tục áp dụng | 3 |
| 1 | n1 | Áp dụng cho thủ tục HQĐT, thủ công (1- truyền thống, 2- Điện tử) |
| 4 | Reference |
| 3 |
|
| none |
|
| 5 |
| version | 4 | phiên bản message | 1 | an..50 |
|
| 6 |
| messageId | 4 | định danh message | 1 | an35 |
|
| 7 | SendApplication |
| 3 | Ứng dụng gửi phía doanh nghiệp | 1 |
|
|
| 8 |
| name | 4 | Tên phần mềm | 1 | an..255 |
|
| 9 |
| version | 4 | Phiên bản phần mềm | 1 | none |
|
| 10 |
| companyName | 4 | Tên công ty | 1 | an..255 |
|
| 11 |
| companyIdentity | 4 | Mã công ty | 1 | an50 |
|
| 12 |
| createMessageIs sue | 4 | Ngày giờ biên soạn message | 0 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 13 | From |
| 3 |
| 1 | none |
|
| 14 |
| name | 4 | Tên người gửi | 1 | an..255 | Tên doanh nghiệp/hải quan gửi |
| 15 |
| identity | 4 | Mã người gửi | 1 | an50 | mã doanh nghiệp/hải quan gửi |
| 16 | To |
| 3 |
| 1 | none |
|
| 17 |
| name | 4 | Tên người nhận | 1 | an..255 | Tên doanh nghiệp/hải quan nhận |
| 18 |
| identity | 4 | Mã người nhận | 1 | an50 | mã doanh nghiệp/hải quan nhận |
| 19 | Subject |
| 3 |
| 1 | none |
|
| 20 |
| type | 4 | Loại message | 1 | n3 | vd:290,291,292 |
| 21 |
| function | 4 | chức năng message | 1 | n..3 | =8 |
| 22 |
| reference | 4 | Số tham chiếu | 1 | an35 | Doanh nghiệp cấp và tự quản lý |
| 23 |
| sendApplication | 4 | Ứng dụng gửi phía doanh nghiệp | 1 | an..255 |
|
| 24 |
| receiveApplication | 4 | Ứng dụng gửi đến | 1 | an..255 |
|
| 25 | Body |
| 2 |
|
| none |
|
| 26 | Content |
| 3 | Nội dung thông tin khai báo |
| none | vd: nội dung tờ khai, hợp đồng, phụ kiện |
| 27 | Signature |
| 3 | Chữ ký số xác thực nội dung khai trong tag content |
| none |
|
| 28 |
| data | 4 | Chứa nội dung chữ ký số |
|
|
|
| 29 |
| fileCert | 4 | Chứa nội dung chứng thư |
|
|
|
3. Response (Chuẩn XML khi HQ trả phản hồi)
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Envelope |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 | Header |
| 2 |
|
| none |
|
| 3 | Reference |
| 3 |
|
| none |
|
| 4 |
| version | 4 | phiên bản message | 1 | an..50 |
|
| 5 |
| messageId | 4 | định danh message | 1 | an36 |
|
| 6 | SendApplication |
| 3 | Ứng dụng phía Hải quan |
|
|
|
| 7 |
| name | 4 | Tên phần mềm | 1 | an..255 |
|
| 8 |
| version | 4 | Phiên bản phần mềm | 1 | none |
|
| 9 | From |
| 3 |
|
| none |
|
| 10 |
| name | 4 | Tên hải quan gửi | 1 | an..255 |
|
| 11 |
| identity | 4 | Mã hải quan gửi | 1 | an50 |
|
| 12 | To |
| 3 |
|
| none |
|
| 13 |
| name | 4 | Tên đơn vị nhận dữ liệu | 1 | an..255 |
|
| 14 |
| identity | 4 | Mã đơn vị nhận dữ liệu | 1 | an50 |
|
| 15 | Subject |
| 3 |
|
| none |
|
| 16 |
| type | 4 | Loại message | 1 | n3 | vd:290,291,292 |
| 17 |
| function | 4 | chức năng message | 1 | n..3 | 27: không hợp lệ 29: cấp số tn → thành công 32: nội dung phản hồi của HQ (nếu có) |
| 18 |
| reference | 4 | Số tham chiếu | 1 | an36 | Doanh nghiệp cấp và tự quản lý |
| 19 |
| sendApplication | 4 | Ứng dụng gửi phía doanh nghiệp | 1 | an..255 |
|
| 20 |
| receiveApplication | 4 | Ứng dụng gửi đến | 1 | an..255 |
|
| 21 | Body |
| 2 |
| 1 | none |
|
| 22 | Content |
| 3 | Nội dung thông tin phản hồi |
| none | Thông tin phản hồi từ Hải quan |
| 23 | Signature |
| 3 | Chữ ký số xác thực nội dung khai trong tag content |
| none |
|
| 24 |
| data | 4 | Chứa nội dung chữ ký số |
|
|
|
| 25 |
| fileCert | 4 | Chứa nội dung chứng thư |
|
|
|
4. Request (Chuẩn XML khi DN hỏi phản hồi)
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Envelope |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 | Header |
| 2 |
|
| none |
|
| 3 | procedureType | loại thủ tục áp dụng | 3 | 2- Điện tử) | 1 | n1 | Áp dụng cho thủ tục HQĐT, thủ công (1-truyền thống, 2- Điện tử) |
| 4 | Reference |
| 3 |
|
| none |
|
| 5 |
| version | 4 | phiên bản message | 1 | an..50 |
|
| 6 |
| messageId | 4 | định danh message | 1 | an36 |
|
| 7 | SendApplication |
| 3 | Ứng dụng gửi phía doanh nghiệp |
|
|
|
| 8 |
| name | 4 | Tên phần mềm | 1 | an.. 25 5 |
|
| 9 |
| version | 4 | Phiên bản phần mềm | 1 | none |
|
| 10 |
| companyName | 4 | Tên công ty | 1 | an..255 |
|
| 11 |
| companyIdentity | 4 | Mã công ty | 1 | an50 |
|
| 12 |
| createMessageIssue | 4 | Ngày giờ biên soạn message | 0 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 13 | From |
| 3 |
|
| none |
|
| 14 |
| name | 4 | Tên người gửi | 1 | an..255 | Tên doanh nghiệp/hải quan gửi |
| 15 |
| identity | 4 | Mã người gửi | 1 | an50 | mã doanh nghiệp/hải quan gửi |
| 16 | To |
| 3 |
|
| none |
|
| 17 |
| name | 4 | Tên người nhận | 1 | an..255 | Tên doanh nghiệp/hải quan nhận |
| 18 |
| identity | 4 | Mã người nhận | 1 | an50 | mã doanh nghiệp/hải quan nhận |
| 19 | Subject |
| 3 |
|
| none |
|
| 20 |
| type | 4 | Loại message | 1 | n3 | vd:290,291,292 |
| 21 |
| function | 4 | chức năng message | 1 | n..3 | =13 |
| 22 |
| reference | 4 | Số tham chiếu | 1 | an36 | Doanh nghiệp cấp và tự quản lý (GUI) |
| 23 |
| sendApplication | 4 | Ứng dụng gửi phía doanh nghiệp | 1 | an..255 |
|
| 24 |
| receiveApplication | 4 | Ứng dụng gửi đến | 1 | an..255 |
|
| 25 | Body |
| 2 |
| 1 | none |
|
| 26 | Content |
| 3 | Nội dung thông tin khai báo |
| none | vd: nội dung Container qua KVGS (cảng), Hàng tồn tại cảng |
| 27 | Declaration |
| 4 |
| 1 |
|
|
| 28 |
| issuer | 5 | Loại chứng từ | 1 | an..3 | vd:290,291,292 |
| 29 |
| reference | 5 | Số tham chiếu chứng từ | 1 | an..3 5 |
|
| 30 |
| function | 5 | chức năng message | 1 | n..3 | =13 |
| 31 | Signature |
| 3 | Chữ ký số xác thực nội dung khai trong tag content |
| none |
|
| 32 |
| data | 4 | Chứa nội dung chữ ký số |
|
|
|
| 33 |
| fileCert | 4 | Chứa nội dung chứng thư |
|
|
|
5. Kết quả trả về (từ chối hoặc cấp số tiếp nhận)
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Declaration |
| 1 |
| 1 | none |
|
| 2 |
| issuer | 2 | Loại chứng từ | 1 | an..3 | Danh mục chuẩn |
| 3 |
| reference | 2 | Số tham chiếu đến chứng từ được phản hồi | 1 | an..36 | DN cấp và quản lý |
| 4 |
| issue | 2 | Ngày trả lời | 1 | an10 | HQ Cấp. YYYY- MM-DD |
| 5 |
| function | 2 | Chức năng (tiếp nhận = 29, từ chối = 27, đang xử lý = 12, thông tin chi tiết = 32) | 1 | n..2 | Danh mục chuẩn |
| 6 |
| issueLocation | 2 | Nơi trả lời | 0 | an..60 | HQ cấp |
| 7 |
| customsReference | 2 | Số tiếp nhận chứng từ | 1 | n..16 | HQ cấp |
| 8 |
| acceptance | 2 | Ngày chấp nhận đăng ký | 1 | an10 | HQ cấp. YYYY-MM- DD |
| 9 |
| declarationOffice | 2 | Đơn vị Hải quan tiếp nhận chứng từ | 1 | an..6 | Danh mục chuẩn |
| 10 | Agent |
| 2 | Người khai HQ |
|
|
|
| 11 |
| name | 3 | Tên người khai hải quan | 1 | an..255 |
|
| 12 |
| identity | 3 | Mã người khai hải quan | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 13 |
| status | 3 | Trạng thái đại lý (=3) | 1 | n1 | Danh mục chuẩn |
| 14 | Importer |
| 2 | Doanh nghiệp XNK |
|
|
|
| 15 |
| name | 3 | Tên doanh nghiệp | 1 | an..255 |
|
| 16 |
| identity | 3 | Mã doanh nghiệp | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 17 | AdditionalInformation |
| 2 |
| 0 | none |
|
| 18 |
| content | 3 | Nội dung phản hồi khác | 1 | an..255 | HQ cấp |
| 19 |
| statement | 3 | Mã nội dung phản hồi | 0 | an..50 | HQ cấp |
6. Thông tin hàng hóa nhập kho
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Declaration |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 |
| issuer | 2 | Loại chứng từ (=290) | 1 | an..3 |
|
| 3 |
| reference | 2 | Số tham chiếu tờ khai | 1 | an..36 |
|
| 4 |
| issue | 2 | Ngày khai báo | 1 | an10 |
|
| 5 |
| function | 2 | Chức năng (khai báo = 8, sửa=5, hủy=1) | 1 | n..2 |
|
| 6 |
| issueLocation | 2 | Nơi khai báo | 0 | an..60 |
|
| 7 |
| status | 2 | Trạng thái của chứng từ (=1) | 1 | an..3 | Danh mục chuẩn |
| 8 |
| customsReference | 2 | Số tiếp nhận chứng từ | 0 | an..255 |
|
| 9 |
| acceptance | 2 | Ngày tiếp nhận chứng từ | 0 | an10 |
|
| 10 |
| declarationOffice | 2 | Đơn vị HQ khai báo | 1 | an..6 |
|
| 11 |
| startDate | 2 | Ngày bắt đầu báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 12 |
| finishDate | 2 | Ngày kết thúc báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 13 | Agent |
| 2 | Đơn vị khai báo | 1 | none |
|
| 14 |
| name | 3 | Tên đơn vị khai báo | 1 | an..255 |
|
| 15 |
| identity | 3 | Mã đơn vị khai báo | 1 | an..17 |
|
| 16 |
| status | 3 | Trạng thái đại lý | 1 | n1 | Danh mục chuẩn (=3) |
| 17 | Importer |
| 2 | Thông tin doanh nghiệp | 1 | none |
|
| 18 |
| name | 3 | Tên đơn vị | 1 | an..255 |
|
| 19 |
| identity | 3 | Mã đơn vị | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 20 | Warehouse |
| 2 | Thông tin kho | 1 | none |
|
| 21 |
| name | 3 | Tên kho | 1 | an..255 |
|
| 22 |
| identity | 3 | Mã kho | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 23 | Tank |
| 2 | Thông tin bồn bể | 1 | none |
|
| 24 |
| name | 3 | Tên bồn bể | 1 | an..255 |
|
| 25 |
| identity | 3 | Mã bồn bể | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 26 | AdditionalDocuments |
| 2 | Thông tin phiếu nhập kho | 1 | none |
|
| 27 | AdditionalDocument |
| 3 |
| 1 | none | Thẻ lặp |
| 28 |
| sequence | 4 | Số thứ tự | 1 | n..5 |
|
| 29 |
| identification | 4 | Số phiếu nhập | 1 | an..50 |
|
| 30 |
| issue | 4 | Ngày phiếu nhập kho | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 31 | CustomsGoodsItem |
| 4 |
| 1 |
| Thẻ lặp |
| 32 | Commodity |
| 5 | Hàng hóa | 1 |
|
|
| 33 |
| sequence | 6 | Số thứ tự hàng | 1 | n..5 |
|
| 34 |
| description | 6 | Tên hàng hóa | 1 | an..255 |
|
| 35 |
| identification | 6 | Mã hàng hóa | 0 | an..50 | Mã do DN cấp và quản lý |
| 36 |
| tariffClassification | 6 | Mã HS | 1 | an..12 |
|
| 37 |
| origin | 6 | Nguồn nhập | 1 | n..3 | 1: Nhập khẩu 2: Tạm nhập tái xuất 3: Sản xuất trong nước 4: Điều chuyển nội bộ giữa các kho trong hệ thống kho của DN |
| 38 | GoodsMeasure |
| 5 | Số lượng | 1 |
|
|
| 39 |
| quantity | 6 | Số lượng | 1 | n..18,4 |
|
| 40 |
| measureUnit | 6 | Đơn vị tính | 1 | an..4 | Danh mục chuẩn |
| 41 | DeclarationDocument |
| 5 | Thông tin tờ khai | 1 |
|
|
| 42 |
| reference | 6 | Số TK | 1 | n..12 |
|
| 43 |
| issue | 6 | Ngày ĐK | 1 | an..10 | YYYY-MM-DD |
| 44 |
| natureOfTransaction | 6 | Mã LH | 1 | an..10 | Danh mục chuẩn |
| 45 |
| declarationOffice | 6 | Mã hải quan mở tờ khai | 1 | an..6 | Danh mục chuẩn |
| 46 | Transport |
| 5 | Thông tin phương tiện vận tải vận chuyển hàng hóa | 1 | none |
|
| 47 |
| name | 6 | Tên PTVT | 1 | an..255 |
|
| 48 |
| identity | 6 | Mã hiệu | 1 | an..17 |
|
| 49 | BillOfLading |
| 5 | Thông tin vận đơn | 1 | none |
|
| 50 |
| reference | 6 | Số vận đơn | 1 | an..255 |
|
| 51 |
| issue | 6 | Ngày vận đơn | 1 | an..10 | YYYY-MM-DD |
| 52 | IntoStock |
| 5 | Ngày giờ bơm hàng từ PTVT vào kho (bao gồm cả vận chuyển bằng đường ống) | 1 | none |
|
| 53 |
| startDate | 6 | Ngày giờ bắt đầu bơm | 1 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 54 |
| finishDate | 6 | Ngày giờ kết thúc bơm | 1 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 55 | AdditionalInformation |
| 4 |
| 0 |
|
|
| 56 |
| content | 5 | Ghi chú khác | 0 | an..2000 |
|
7. Thông tin hàng hóa xuất kho
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Declaration |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 |
| issuer | 2 | Loại chứng từ (=291) | 1 | an..3 |
|
| 3 |
| reference | 2 | Số tham chiếu tờ khai | 1 | an..36 |
|
| 4 |
| issue | 2 | Ngày khai báo | 1 | an10 |
|
| 5 |
| function | 2 | Chức năng (khai báo = 8, sửa=5, hủy=1) | 1 | n..2 |
|
| 6 |
| issueLocation | 2 | Nơi khai báo | 0 | an..60 |
|
| 7 |
| status | 2 | Trạng thái của chứng từ | 1 | an..3 | Danh mục chuẩn |
| 8 |
| customsReference | 2 | Số tiếp nhận chứng từ | 0 | an..255 |
|
| 9 |
| acceptance | 2 | Ngày tiếp nhận chứng từ | 0 | an10 |
|
| 10 |
| declarationOffice | 2 | Đơn vị HQ khai báo | 1 | an..6 |
|
| 11 |
| startDate | 2 | Ngày bắt đầu báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 12 |
| finishDate | 2 | Ngày kết thúc báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 13 | Agent |
| 2 | Đơn vị khai báo | 1 | none |
|
| 14 |
| name | 3 | Tên đơn vị khai báo | 1 | an..255 |
|
| 15 |
| identity | 3 | Mã đơn vị khai báo | 1 | an..17 |
|
| 16 |
| status | 3 | Trạng thái đại lý | 1 | n1 | Danh mục chuẩn (=3) |
| 17 | Importer |
| 2 | Thông tin doanh nghiệp | 1 | none |
|
| 18 |
| name | 3 | Tên đơn vị | 1 | an..255 |
|
| 19 |
| identity | 3 | Mã đơn vị | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 20 | Warehouse |
| 2 | Thông tin kho | 1 | none |
|
| 21 |
| name | 3 | Tên kho | 1 | an..255 |
|
| 22 |
| identity | 3 | Mã kho | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 23 | Tank |
| 2 | Thông tin bồn bể | 1 | none |
|
| 24 |
| name | 3 | Tên bồn bể | 1 | an..255 |
|
| 25 |
| identity | 3 | Mã bồn bể | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 26 | AdditionalDocuments |
| 2 | Thông tin phiếu xuất kho | 1 | none |
|
| 27 | AdditionalDocument |
| 3 |
| 1 | none | Thẻ lặp |
| 28 |
| sequence | 4 | Số thứ tự | 1 | n..5 |
|
| 29 |
| identification | 4 | Số phiếu xuất | 1 | an..50 |
|
| 30 |
| issue | 4 | Ngày phiếu xuất kho | 1 | an 10 | YYYY-MM-DD |
| 31 | CustomsGoodsItem |
| 4 |
| 1 |
| Thẻ lặp |
| 32 | Commodity |
| 5 | Hàng hóa | 1 |
|
|
| 33 |
| sequence | 6 | Số thứ tự hàng | 1 | n..5 |
|
| 34 |
| description | 6 | Tên hàng hóa | 1 | an..255 |
|
| 35 |
| identification | 6 | Mã hàng hóa | 0 | an..50 | Mã do DN cấp và quản lý |
| 36 |
| tariffClassification | 6 | Mã HS | 1 | an..12 |
|
| 37 |
| origin | 6 | Nguồn xuất | 1 | n..3 | 1: Xuất từ nguồn Nhập khẩu 2: Tái xuất 3: Xuất từ nguồn Sản xuất trong nước 4: Chuyển tiêu thụ nội địa |
| 38 | GoodsMeasure |
| 5 | Số lượng | 1 |
|
|
| 39 |
| quantity | 6 | Số lượng | 1 | n..18,4 |
|
| 40 |
| measureUnit | 6 | Đơn vị tính | 1 | an..4 | Danh mục chuẩn |
| 41 | DeclarationDocument |
| 5 | Thông tin tờ khai | 1 |
|
|
| 42 |
| reference | 6 | Số TK | 1 | n..12 |
|
| 43 |
| issue | 6 | Ngày ĐK | 1 | an..10 | YYYY-MM-DD |
| 44 |
| natureOfTransaction | 6 | Mã LH | 1 | an..10 | Danh mục chuẩn |
| 45 |
| declarationOffice | 6 | Mã hải quan mở tờ khai | 1 | an..6 | Danh mục chuẩn |
| 46 | Transport |
| 5 | Thông tin phương tiện vận tải vận chuyển hàng hóa | 1 | none |
|
| 47 |
| name | 6 | Tên PTVT | 1 | an..255 |
|
| 48 |
| identity | 6 | Mã hiệu | 1 | an..17 |
|
| 49 | IntoStock |
| 5 | Ngày giờ bơm hàng từ kho sang PTVT (bao gồm cả vận chuyển bằng đường ống) | 1 | none |
|
| 50 |
| startDate | 6 | Ngày giờ bắt đầu bơm | 1 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 51 |
| fmishDate | 6 | Ngày giờ kết thúc bơm | 1 | an19 | YYYY-MM-DD HH:mm:ss |
| 52 | AdditionalInformation |
| 4 |
| 0 |
|
|
| 53 |
| content | 5 | Ghi chú khác | 0 | an..2000 |
|
8. Thông tin hàng hóa tồn kho
| STT | Tên thẻ | Thuộc tính | Mức | Mô tả | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
| 1 | Declaration |
| 1 |
|
| none |
|
| 2 |
| issuer | 2 | Loại chứng từ (= 292) | 1 | an..3 |
|
| 3 |
| reference | 2 | Số tham chiếu tờ khai | 1 | an..36 |
|
| 4 |
| issue | 2 | Ngày khai báo | 1 | an10 |
|
| 5 |
| function | 2 | Chức năng (khai báo = 8, sửa=5, hủy=1) | 1 | n..2 |
|
| 6 |
| issueLocation | 2 | Nơi khai báo | 0 | an..60 |
|
| 7 |
| status | 2 | Trạng thái của chứng từ (=1) | 1 | an..3 | Danh mục chuẩn |
| 8 |
| customsReference | 2 | Số tiếp nhận chứng từ | 0 | an..255 |
|
| 9 |
| acceptance | 2 | Ngày tiếp nhận chứng từ | 0 | an10 |
|
| 10 |
| declarationOffice | 2 | Đơn vị HQ khai báo | 1 | an..6 |
|
| 11 |
| startDate | 2 | Ngày bắt đầu báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 12 |
| finishDate | 2 | Ngày kết thúc báo cáo | 1 | an10 | YYYY-MM-DD |
| 13 | Agent |
| 2 | Đơn vị khai báo | 1 | none |
|
| 14 |
| name | 3 | Tên đơn vị khai báo | 1 | an..255 |
|
| 15 |
| identity | 3 | Mã đơn vị khai báo | 1 | an..17 |
|
| 16 |
| status | 3 | Trạng thái đại lý | 1 | n1 | Danh mục chuẩn |
| 17 | Importer |
| 2 | Thông tin doanh nghiệp | 1 | none |
|
| 18 |
| name | 3 | Tên đơn vị | 1 | an..255 |
|
| 19 |
| identity | 3 | Mã đơn vị | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 20 | Warehouse |
| 2 | Thông tin kho | 1 | none |
|
| 21 |
| name | 3 | Tên kho | 1 | an..255 |
|
| 22 |
| identity | 3 | Mã kho | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 23 | Tank |
| 2 | Thông tin bồn bể | 1 | none |
|
| 24 |
| name | 3 | Tên bồn bể | 1 | an..255 |
|
| 25 |
| identity | 3 | Mã bồn bể | 1 | an..17 | Danh mục chuẩn |
| 26 | AdditionalDocuments |
| 2 | Thông tin tồn | 1 | none |
|
| 27 | CustomsGoodsItem |
| 3 |
| 1 |
| Thẻ lặp |
| 28 | Commodity |
| 4 | Hàng hóa | 1 |
|
|
| 29 |
| sequence | 5 | Số thứ tự hàng | 1 | n..5 |
|
| 30 |
| description | 5 | Tên hàng hóa | 1 | an..255 |
|
| 31 |
| identification | 5 | Mã hàng hóa | 0 | an..50 | Mã do DN cấp và quản lý |
| 32 |
| tariffClassification | 5 | Mã HS | 1 | an..12 |
|
| 33 |
| origin | 5 | Nguồn nhập | 1 | n..3 | 1: Nhập khẩu 2: Tạm nhập tái xuất 3: Sản xuất trong nước 4: Điều chuyển nội bộ giữa các kho trong hệ thống kho của DN |
| 34 | GoodsMeasure |
| 4 | Số lượng tồn | 1 |
|
|
| 35 |
| quantity | 5 | Số lượng | 1 | n..18,4 |
|
| 36 |
| measureUnit | 5 | Đơn vị tính | 1 | an..4 | Danh mục chuẩn |
| 37 | AdditionalInformation |
| 3 |
| 0 |
|
|
| 38 |
| content 1 | 4 | Ghi chú khác | 0 | an..2000 |
|
- 1Công văn 562/TĐC-HCHQ năm 2016 hướng dẫn thực hiện Thông tư 15/2015/TT-BKHCN về quản lý đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành
- 2Công văn 5769/VPCP-KTTH năm 2017 về tăng cường biện pháp quản lý hoạt động kinh doanh, xuất nhập khẩu xăng dầu do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3Công văn 952/GSQL-TH năm 2017 chuẩn trao đổi dữ liệu về phần mềm quản lý xăng dầu đưa vào-ra kho xăng dầu, hệ thống camera giám sát do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 4Công văn 9012/VPCP-KTTH năm 2017 về quản lý kho xăng dầu quân đội do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Công văn 3072/GSQL-TH năm 2017 về thực hiện quy định tại Điều 22 Nghị định 68/2016/NĐ-CP do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 6Công văn 252/GSQL-TH năm 2018 về vướng mắc thực hiện Nghị định 68/2016/NĐ-CP do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 7Công văn 3620/VPCP-KTTH năm 2018 về quản lý, giám sát hải quan đối với kho xăng dầu quân đội do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Công văn 6112/VPCP-CN năm 2018 về đầu tư bổ sung công trình lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông và hệ thống giám sát tốc độ tại khu vực cầu Phú Mỹ và trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ cầu Phú Mỹ do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9Công văn 5597/TCHQ-TXNK năm 2019 về tăng cường công tác quản lý xăng dầu nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 10Quyết định 16/2020/QĐ-TTg về Quy chế quản lý xăng dầu dự trữ quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1Quyết định 953/QĐ-TCHQ năm 2011 quy định về nghiệp vụ kỹ thuật đối với hệ thống camera giám sát tại khu vực cửa khẩu, ngoài cửa khẩu thuộc địa bàn hoạt động Hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải Quan ban hành
- 2Công văn 562/TĐC-HCHQ năm 2016 hướng dẫn thực hiện Thông tư 15/2015/TT-BKHCN về quản lý đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành
- 3Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
- 4Công văn 5769/VPCP-KTTH năm 2017 về tăng cường biện pháp quản lý hoạt động kinh doanh, xuất nhập khẩu xăng dầu do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Công văn 952/GSQL-TH năm 2017 chuẩn trao đổi dữ liệu về phần mềm quản lý xăng dầu đưa vào-ra kho xăng dầu, hệ thống camera giám sát do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 6Công văn 9012/VPCP-KTTH năm 2017 về quản lý kho xăng dầu quân đội do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Công văn 3072/GSQL-TH năm 2017 về thực hiện quy định tại Điều 22 Nghị định 68/2016/NĐ-CP do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 8Công văn 252/GSQL-TH năm 2018 về vướng mắc thực hiện Nghị định 68/2016/NĐ-CP do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 9Công văn 3620/VPCP-KTTH năm 2018 về quản lý, giám sát hải quan đối với kho xăng dầu quân đội do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 10Công văn 6112/VPCP-CN năm 2018 về đầu tư bổ sung công trình lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông và hệ thống giám sát tốc độ tại khu vực cầu Phú Mỹ và trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ cầu Phú Mỹ do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 11Công văn 5597/TCHQ-TXNK năm 2019 về tăng cường công tác quản lý xăng dầu nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 12Quyết định 16/2020/QĐ-TTg về Quy chế quản lý xăng dầu dự trữ quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Công văn 3065/TCHQ-GSQL năm 2017 chuẩn trao đổi dữ liệu về phần mềm quản lý xăng dầu đưa vào-ra kho xăng dầu, hệ thống camera giám sát do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 3065/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 09/05/2017
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/05/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
