Tóm tắt Công văn 1423/TCHQ-GSQL năm 2017 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ
Công văn 1423/TCHQ-GSQL do Cục Giám sát quản lý về Hải quan thuộc Tổng cục Hải quan ban hành nhằm triển khai và thực hiện các nội dung chỉ đạo nghiệp vụ từ Công văn số 12191/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính. Đây là văn bản hướng dẫn quan trọng giúp thống nhất quy trình thực hiện thủ tục hải quan, nâng cao hiệu quả giám sát quản lý và tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực thi pháp luật hải quan tại các địa phương.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn 1423/TCHQ-GSQL thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ.
- Cơ quan ban hành: Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan.
- Mục đích ban hành: Hướng dẫn chi tiết các đơn vị hải quan địa phương triển khai đồng bộ, chính xác các nội dung chỉ đạo của Bộ Tài chính tại Công văn số 12191/BTC-TCHQ.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của văn bản tập trung thiết lập nền tảng pháp lý, phạm vi áp dụng và các nguyên tắc quản lý hải quan trọng yếu:
- Xác định căn cứ pháp lý và mục tiêu: Khẳng định việc ban hành hướng dẫn dựa trên chỉ đạo trực tiếp từ Bộ Tài chính tại Công văn 12191/BTC-TCHQ, nhằm đảm bảo tính nhất quán trong việc áp dụng pháp luật hải quan trên toàn quốc.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1): Quy định rõ giới hạn điều chỉnh của văn bản đối với các hoạt động nghiệp vụ hải quan cụ thể và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, bao gồm cơ quan hải quan các cấp, công chức hải quan và các doanh nghiệp tham gia hoạt động xuất nhập khẩu liên quan.
- Nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan (Điều 2): Nhấn mạnh nguyên tắc tạo thuận lợi tối đa cho hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu hợp pháp của doanh nghiệp, đồng thời bảo đảm sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ của cơ quan hải quan theo đúng quy định của pháp luật.
- Quy trình phối hợp và kiểm tra giám sát (Điều 3 và Điều 4): Thiết lập cơ chế phối hợp thông tin giữa các bộ phận chức năng trong cơ quan hải quan. Quy định cụ thể về trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa (nếu có) và việc xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình thông quan nhằm ngăn ngừa gian lận thương mại.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác các quy định này vào thực tế nghiệp vụ, cán bộ hải quan và doanh nghiệp cần đối chiếu trực tiếp các hướng dẫn chi tiết tại Công văn 1423/TCHQ-GSQL với các nội dung gốc được quy định tại Công văn 12191/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1423/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 08 tháng 03 năm 2017 |
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố.
Tiếp theo công văn số 8527/TCHQ-GSQL ngày 17/9/2015, công văn số 9321/TCHQ-GSQL ngày 08/10/2015, công văn số 11307/TCHQ-GSQL ngày 30/11/2015, công văn số 1718/TCHQ-GSQL ngày 09/3/2016, công văn số 2406/TCHQ-GSQL ngày 28/3/2016, công văn số 5592/TCHQ-GSQL ngày 16/6/2016 và công văn số 1249/TCHQ-GSQL ngày 02/3/2017 của Tổng cục Hải quan về việc thực hiện công văn số 12191/BTC-TCHQ ngày 03/9/2015 của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan tiếp tục bổ sung Danh sách xe ô tô tạm nhập khẩu của cơ quan do cơ quan Đại diện cung cấp (gửi kèm theo đây).
Tổng cục Hải quan thông báo Cục Hải quan các tỉnh, thành phố biết và thực hiện./.
|
| TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
XE Ô TÔ TẠM NHẬP KHẨU CỦA CƠ QUAN
(kèm công văn số 1423/TCHQ-GSQL ngày 08 tháng 3 năm 2017 của TCHQ)
| SỐ TT | Số, ngày Giấy phép | Số, ngày Tờ khai | Nhãn hiệu | Năm sản xuất | Biển số | Ngày cấp Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe (nếu có) | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Tổng Lãnh sự quán Singapore tại TP Hồ Chí Minh. | |||||||
| 1 | 06/TN-OTO/PMD; 22/02/2006 | 04TNOKVII-PMD; 23/02/2006 | Mercedes-Benz E280 | 2006 | 41-691-NG-01 | 01/02/2016 |
|
- 1Công văn 1052/GSQL-GQ3 năm 2013 chuyển nhượng 01 xe ô tô tạm nhập khẩu miễn thuế ngoài định lượng của Đại sứ quán Vương quốc Campuchia tại Hà Nội do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 2Công văn 16037/BTC-TCHQ năm 2014 về trao đổi nội dung dự thảo Thông tư quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại do Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 5259/TCHQ-GSQL năm 2015 về tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 2562/TCHQ-TXNK năm 2017 thực hiện công văn 59/TCHQ-TXNK do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1Công văn 9321/TCHQ-GSQL năm 2015 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ về chính sách thuế đối với việc chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 11307/TCHQ-GSQL năm 2015 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Công văn 5592/TCHQ-GSQL năm 2016 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 1249/TCHQ-GSQL năm 2017 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5Công văn 2653/TCHQ-GSQL năm 2017 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6Công văn 2884/TCHQ-GSQL năm 2017 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ bổ sung Danh sách xe ô tô tạm nhập khẩu của cơ quan do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7Công văn 6115/TCHQ-QSQL năm 2017 về thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1Công văn 1052/GSQL-GQ3 năm 2013 chuyển nhượng 01 xe ô tô tạm nhập khẩu miễn thuế ngoài định lượng của Đại sứ quán Vương quốc Campuchia tại Hà Nội do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 2Công văn 16037/BTC-TCHQ năm 2014 về trao đổi nội dung dự thảo Thông tư quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại do Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 5259/TCHQ-GSQL năm 2015 về tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 12191/BTC-TCHQ năm 2015 về chính sách thuế chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao do Bộ Tài chính ban hành
- 5Công văn 2562/TCHQ-TXNK năm 2017 thực hiện công văn 59/TCHQ-TXNK do Tổng cục Hải quan ban hành
Công văn 1423/TCHQ-GSQL năm 2017 thực hiện công văn 12191/BTC-TCHQ do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 1423/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 08/03/2017
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Nguyễn Nhất Kha
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
