Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:1995
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:1995 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm sứ vệ sinh. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm căn cứ cho việc sản xuất, kiểm tra chất lượng, đánh giá và nghiệm thu các sản phẩm sứ vệ sinh lưu thông trên thị trường.
Các nội dung quy định cốt lõi
Theo định hướng tiêu chuẩn hóa đối với nhóm sản phẩm sứ vệ sinh, TCVN 6073:1995 tập trung vào các nội dung kỹ thuật chính sau:
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các loại sản phẩm sứ vệ sinh (như xí bệt, chậu rửa, tiểu nam, tiểu nữ và các phụ kiện sứ đi kèm) được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu.
- Yêu cầu về ngoại quan và bề mặt: Quy định mức độ cho phép đối với các khuyết tật trên bề mặt men và xương sứ như vết rạn, lỗ châm kim, độ đốm, độ cong vênh và độ đồng đều màu sắc của lớp men.
- Chỉ tiêu cơ lý và hóa học: Quy định các mức chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc về độ hút nước của xương sứ, khả năng chịu xốc nhiệt, độ bền hóa chất đối với các chất tẩy rửa thông thường và độ bền cơ học của sản phẩm.
- Kích thước và sai lệch cho phép: Xác định kích thước danh nghĩa và mức sai lệch kích thước cho phép nhằm bảo đảm tính lắp lẫn và thuận tiện cho quá trình thi công lắp đặt.
- Phương pháp kiểm tra và quy tắc nghiệm thu: Quy định phương thức lấy mẫu, số lượng mẫu thử và các tiêu chí đánh giá để xác định lô sản phẩm đạt hoặc không đạt chất lượng theo tiêu chuẩn.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác trong thực tế sản xuất và kiểm định, các đơn vị cần đối chiếu chi tiết từng chỉ tiêu số liệu cụ thể được quy định trong bản toàn văn của Tiêu chuẩn TCVN 6073:1995.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH - YÊU CẦU KĨ THUẬT
Sanitary ceramic appliance - Technical repuirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm sứ vệ sinh được chế tạo từ sứ và bán sứ dùng trong phòng vệ sinh của các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
TCVN 5436: 1991: Sản phẩm gốm sứ vệ sinh - Phương pháp thử.
3.1. Loại
3.1.1. Theo chức năng sử dụng, sản phẩm sứ vệ sinh gồm 2 loại chính:
a) Bệ xí:
+ Xí bệt có két nước liền hoặc không có két.
+ Xí xổm xi phông liền hoặc không có chân rời. b) Chậu rửa có chân đỡ hoặc không có chân đỡ.
3.1.2. Theo mức độ chất lượng ngoại quan ( 4.3.2 và 4.3.3 ) sản phẩm sứ vệ sinh gồm: loại 1 và loại 2.
3.1.3. Theo chất lượng sản phẩm (4.4) sản phẩm sứ vệ sinh bao gồm: sứ và bán sứ.
3.2. Kiểu và kích thước cơ bản sủa sản phẩm sứ vệ sinh được quy định trên các hình từ 1 đến 5.
Chú thích: Các kiểu và kích thước cơ bản khác cũng được phép sản xuất nhưng phải đảm bảo định 4.1 và 4.2.
4.1. Sản phẩm sứ vệ sinh ngoài các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này còn phải đảm bảo các yêu cầu riêng quy định cho từng dạng sản phẩm.
4.2. Sai lệch cho phép của sứ vệ sinh phù hợp quy định ở bảng 1.
Bảng 1
| Kích thước | Mức sai lệch cho phép |
| Nhỏ hơn 75mm Lớn hơn và bằng 75mm Chiều cao mực nước trong xi phông bệ xí |
|





4.3. Yêu cầu ngoại quan
4.3.1. Men phủ đều khắp trên bề
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Công văn số 845/TĐC-THPC về việc danh mục TCVN để công bố hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5436:2006 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7743:2007 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:1995 về sản phẩm sứ vệ sinh - yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN6073:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/11/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
