Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11228-2:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 12633-2:2011) quy định chi tiết về kích thước, dung sai và các đặc tính mặt cắt của thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm làm từ thép không hợp kim và thép hạt mịn, đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật quan trọng cho việc thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các kết cấu thép trong xây dựng và cơ khí chế tạo.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu về kích thước, dung sai và đặc tính mặt cắt đối với thép kết cấu rỗng gia công nóng hoàn thiện có mặt cắt dạng tròn, vuông và chữ nhật.
- Đối tượng áp dụng trực tiếp là các sản phẩm thép rỗng được sản xuất từ thép không hợp kim và thép hạt mịn, phục vụ cho mục đích chịu lực trong các công trình xây dựng và các liên kết kết cấu kỹ thuật khác.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các sản phẩm thép rỗng được tạo hình nguội hoặc các sản phẩm không trải qua quy trình gia công nóng hoàn thiện hoàn toàn.
- Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phối hợp chặt chẽ với TCVN 11228-1 (ISO 12633-1) về điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu rỗng gia công nóng hoàn thiện.
- Sự liên kết giữa hai phần của tiêu chuẩn đảm bảo tính đồng bộ từ khâu kiểm soát chất lượng vật liệu, thành phần hóa học, cơ tính cho đến việc xác định các thông số hình học thực tế của sản phẩm.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Tiêu chuẩn thống nhất các khái niệm chuyên ngành liên quan đến kích thước danh nghĩa, dung sai cho phép, độ lệch trục và các thông số hình học cốt lõi của mặt cắt thép rỗng.
- Các định nghĩa này giúp đồng nhất cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị thiết kế và cơ quan kiểm định chất lượng, tránh các sai sót trong quá trình giao thương và thi công.
- Hệ thống ký hiệu kỹ thuật (Điều 4)
- Ký hiệu kích thước hình học: Sử dụng các ký hiệu chuẩn hóa quốc tế như D cho đường kính ngoài của thép ống tròn; B cho chiều rộng mặt cắt vuông hoặc chữ nhật; H cho chiều cao mặt cắt chữ nhật; và T cho chiều dày thành ống danh nghĩa.
- Ký hiệu đặc tính mặt cắt: Các thông số kỹ thuật phục vụ tính toán kết cấu bao gồm A (diện tích mặt cắt ngang), I (mômen quán tính), W (mômen kháng uốn), và r (bán kính quán tính).
- Việc chuẩn hóa hệ thống ký hiệu này giúp đơn giản hóa quá trình tra cứu bảng tính toán và lập trình các phần mềm thiết kế kết cấu xây dựng.
- Ý nghĩa thực tiễn của các quy định đầu
- Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 thiết lập nền tảng lý thuyết và ngôn ngữ kỹ thuật chung cho toàn bộ tiêu chuẩn.
- Việc phân định rõ ràng phạm vi áp dụng và hệ thống ký hiệu giúp các kỹ sư dễ dàng xác định tính tương thích của vật liệu thép gia công nóng đối với từng dự án cụ thể, đảm bảo tính an toàn và tối ưu hóa chi phí vật liệu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Hot-finished structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Dimensions and sectional properties
Lời nói đầu
TCVN 11228-2:2015 hoàn toàn tương đương ISO 12633-2:2011.
TCVN 11228-2:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5, Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11228 (ISO 12633), Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn bao gồm 2 phần:
- Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
- Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt
THÉP KẾT CẤU RỖNG ĐƯỢC GIA CÔNG NÓNG HOÀN THIỆN TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT MỊN - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH MẶT CẮT
Hot-finished structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Dimensions and sectional properties
Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho thép hình kết cấu rỗng tròn, vuông và chữ nhật được gia công hoàn thiện nóng, và đưa ra các thông số kích thước và đặc tính mặt cắt cho phạm vi các kích cỡ tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH: về yêu cầu kỹ thuật cho cung cấp, xem TCVN 11228-1.
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 11228-1 (ISO 12633-1), Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11228-1.
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Ký hiệu
| Ký hiệu | Đơn vị | Định nghĩa |
| A |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3104:1979 về Thép kết cấu hợp kim thấp - Mác, yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012) về Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10349:2014 (ISO 20723:2004) về Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11791:2017 (ISO 630-5) về Thép kết cấu - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép chịu ăn mòn khí quyển
- 1Quyết định 4055/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3104:1979 về Thép kết cấu hợp kim thấp - Mác, yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012) về Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10349:2014 (ISO 20723:2004) về Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11228-1:2015 (ISO 12633-1:2011) về Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11791:2017 (ISO 630-5) về Thép kết cấu - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép chịu ăn mòn khí quyển
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11228-2:2015 (ISO 12633-2:2011) về Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt
- Số hiệu: TCVN11228-2:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
