Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 75/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:

a) Cơ sở dữ liệu địa chính;

b) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

c) Cơ sở dữ liệu giá đất;

d) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Đối với các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu đất đai.

2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở dữ liệu đất đai là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.

2. Dữ liệu đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai và các dữ liệu khác có liên quan đến thửa đất.

3. Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không gian chuyên đề.

4. Dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất bao gồm bản ký số hoặc bản quét Giấy chứng nhận; Sổ địa chính; giấy tờ pháp lý làm căn cứ để cấp Giấy chứng nhận; hợp đồng hoặc văn bản thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.

6. Siêu dữ liệu (metadata) là các thông tin mô tả về dữ liệu.

7. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

8. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

9. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ định dạng mở rộng có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

10. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý) là một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.

Chương II

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Điều 4. Nội dung dữ liệu không gian đất đai

1. Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;

b) Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới gồm lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường biên giới, địa giới; lớp dữ liệu địa phận của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); lớp dữ liệu địa phận của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); lớp dữ liệu địa phận của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

c) Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ gồm lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường, lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng;

d) Nhóm lớp dữ liệu giao thông gồm lớp dữ liệu tim đường, lớp dữ liệu mặt đường bộ, lớp dữ liệu ranh giới đường, lớp dữ liệu đường sắt;

đ) Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú gồm lớp dữ liệu điểm địa danh, điểm kinh tế, văn hóa, xã hội; lớp dữ liệu ghi chú.

2. Dữ liệu không gian chuyên đề bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu địa chính gồm lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp dữ liệu đường chỉ giới và mốc giới của hành lang an toàn bảo vệ công trình, quy hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác có liên quan đến thửa đất theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính;

b) Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lớp dữ liệu khu chức năng cấp tỉnh; lớp dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; lớp dữ liệu khu chức năng cấp huyện; lớp dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;

c) Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai gồm lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã, lớp dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 5. Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai

1. Dữ liệu thuộc tính địa chính bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu về thửa đất;

b) Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;

c) Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất;

d) Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;

đ) Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

e) Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

g) Nhóm dữ liệu về sự biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất;

h) Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất.

2. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Dữ liệu thuộc tính giá đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu giá đất theo bảng giá đất;

b) Nhóm dữ liệu giá đất cụ thể;

c) Nhóm dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường.

4. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã;

d) Nhóm dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 6. Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Hệ quy chiếu không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu đất đai

1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính hiện hành.

2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

Điều 8. Siêu dữ liệu đất đai

1. Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;

b) Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

c) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

d) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

đ) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

2. Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt và được cập nhật khi có biến động về dữ liệu đất đai.

3. Siêu dữ liệu đất đai phải được mã hóa bằng XML.

4. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Chất lượng dữ liệu đất đai

1. Chất lượng dữ liệu địa chính được xác định cho từng thửa đất và phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính với hồ sơ địa chính.

2. Chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Chất lượng dữ liệu giá đất được xác định cho từng thửa đất và phải thống nhất với giá đất theo quy định, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai với dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Việc thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu nhiệm vụ, dự án công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng cho quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực đất đai.

Điều 10. Trình bày và hiển thị cơ sở dữ liệu đất đai

1. Việc trình bày dữ liệu thuộc tính đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ địa chính; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Việc hiển thị dữ liệu không gian đất đai được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai

1. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng địa lý GML.

2. Chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML.

3. Dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu và các dịch vụ truyền dữ liệu.

Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với công trình, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thì thực hiện như sau:

1. Các công trình, dự án có nội dung thiết kế kỹ thuật - dự toán chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này và chưa được triển khai thực hiện thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Thông tư này để phê duyệt bổ sung và tổ chức thực hiện.

2. Các công trình, dự án đang triển khai và đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt; chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.

3. Các công trình, dự án đang triển khai nhưng chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để đơn vị thi công tiếp tục thực hiện.

Điều 15. Trách nhiệm thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Gồm các Phụ lục sau:

1. Phụ lục số 01: Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

2. Phụ lục số 02: Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

3. Phụ lục số 03: Hiển thị dữ liệu không gian đất đai

4. Phụ lục số 04: Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai.

PHỤ LỤC I

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai

1. Mô hình dữ liệu không gian đất đai

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai

II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

1. Danh mục bảng mã

1.1. Loại điểm tọa độ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemToaDo

Giá trị

1

Điểm thiên văn

2

Điểm tọa độ quốc gia

3

Điểm địa chính cơ sở

4

Điểm địa chính

5

Điểm khống chế

1.2. Loại điểm độ cao

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemDoCao

Giá trị

1

Độ cao quốc gia

2

Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

1.3. Loại mốc

Tên bảng dữ liệu: LoaiMoc

Giá trị

1

Mốc chôn

2

Mốc gắn

3

Khác

1.4. Loại cấp hạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiCapHang

Giá trị

1

Cấp 0

2

Hạng I

3

Hạng II

4

Hạng III

5

Hạng IV

1.5. Loại mốc biên giới, địa giới

Tên bảng dữ liệu: LoaiMocBienGioiDiaGioi

Giá trị

1

Mốc biên giới

2

Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

3

Mốc địa giới hành chính cấp huyện

4

Mốc địa giới hành chính cấp xã

1.6. Loại đường thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuongThuyHe

Giá trị

1

Đường mép nước

2

Đường bờ nước

3

Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước

4

Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

1.7. Loại vùng thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiVungThuyHe

Giá trị

1

Sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2

Mặt nước chuyên dùng

1.8. Loại đường

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuong

Giá trị

1

Đường bộ

2

Đường sắt

3

Cầu

1.9. Loại địa danh

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh

Giá trị

DC

Dân cư

SV

Sơn văn

TV

Thủy văn

KX

Kinh tế, văn hóa, xã hội

1.10. Loại bản đồ địa chính

Tên bảng dữ liệu: LoaiBanDoDiaChinh

Giá trị

1

Bản đồ địa chính (VN2000)

2

Bản đồ địa chính (HN72)

3

Bản đồ 299/TTg

4

Sơ đồ trích đo địa chính

5

Bản đồ địa chính khác

1.11. Loại tài sản gắn liền với đất

Tên bảng dữ liệu: LoaiTaiSanGanLienVoiDat

Giá trị

1

Nhà ở riêng lẻ

2

Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

3

Nhà chung cư

4

Căn hộ

5

Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

6

Công trình xây dựng

7

Công trình ngầm

8

Hạng mục của công trình xây dựng

9

Rừng sản xuất là rừng trồng

10

Cây lâu năm

1.12. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận

Tên bảng dữ liệu: LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

Giá trị

1

Chưa đăng ký

2

Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

3

Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

4

Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

5

Đã cấp giấy chứng nhận

1.13. Loại quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: LoaiQuyHoach

Giá trị

1

Quy hoạch sử dụng đất

2

Quy hoạch xây dựng

3

Quy hoạch giao thông

4

Quy hoạch khác có liên quan

1.14. Loại hành lang an toàn bảo vệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiHanhLangAnToanBaoVe

Giá trị

1

Hành lang bảo vệ sông

2

Hành lang bảo vệ đê điều

3

Hành lang bảo vệ cầu

4

Hàng lang bảo vệ nguồn nước

5

Hành lang an toàn ống cấp nước

6

Hành lang an toàn đường sắt

7

Hành lang an toàn đường bộ

8

Hành lang an toàn lưới điện

9

Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện

10

Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

11

Hành lang an toàn bảo vệ khác

1.15. Loại khu chức năng cấp tỉnh

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapTinh

Giá trị

KNN

Khu sản xuất nông nghiệp

KLN

Khu lâm nghiệp

KBT

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KPC

Khu phát triển công nghiệp

DTC

Khu đô thị

KTM

Khu thương mại, dịch vụ

DNT

Khu dân cư nông thôn

1.16. Loại khu chức năng cấp huyện

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapHuyen

Giá trị

KVL

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVN

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KPH

Khu vực rừng phòng hộ

KDD

Khu vực rừng đặc dụng

KSX

Khu vực rừng sản xuất

KKN

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KDV

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ

KDL

Khu du lịch

KON

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.17. Loại khu vực tổng hợp

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuVucTongHop

Giá trị

DNT

Đất khu dân cư nông thôn

DTD

Đất đô thị

CNC

Đất khu công nghệ cao

KKT

Đất khu kinh tế

KBT

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

KĐD

Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

MVB

Đất có mặt nước ven biển

1.18. Đối tượng sử dụng

Tên bảng dữ liệu: DoiTuongSuDung

Giá trị

GDC

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

TCC

Tổ chức trong nước

TKT

Tổ chức kinh tế trong nước

TCN

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước

TSN

Tổ chức sự nghiệp công lập

TKH

Tổ chức trong nước khác

NNG

Tổ chức nước ngoài

TVN

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

TNG

Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

CNN

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

CDS

Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo

UBQ

Ủy ban nhân dân cấp xã

TPQ

Tổ chức phát triển quỹ đất

TKQ

Cộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất

1.19. Mục đích sử dụng

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDung

Mô tả: là mục đích sử dụng ghi thống nhất với bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính

Giá trị

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng lúa nương

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

RSX

Đất rừng sản xuất

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất có danh lam thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng lượng

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DCK

Đất công trình công cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

NCS

Núi đá không có rừng cây

1.20. Loại đất hiện trạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiDatHienTrang

Giá trị

SXN

Đất nông nghiệp

NNP

Đất sản xuất nông nghiệp

CHN

Đất trồng cây hàng năm

LUA

Đất trồng lúa

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng lúa nương

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

LNP

Đất lâm nghiệp

RSX

Đất rừng sản xuất

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

PNN

Đất phi nông nghiệp

OTC

Đất ở

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

CDG

Đất chuyên dùng

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

CSK

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

CCC

Đất có mục đích công cộng

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất có danh lam thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng lượng

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DCK

Đất công trình công cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

CSD

Đất chưa sử dụng

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

NCS

Núi đá không có rừng cây

MVB

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

1.21. Mục đích sử dụng theo quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDungQH

Giá trị

NNP

Đất nông nghiệp

LUA

Đất trồng lúa

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu năm

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

RSX

Đất rừng sản xuất

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp khác

PNN

Đất phi nông nghiệp

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

SKN

Đất cụm công nghiệp

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

DHT

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

TON

Đất cơ sở tôn giáo

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

CSD

Đất chưa sử dụng

KCN

Đất khu công nghệ cao

KKT

Đất khu kinh tế

KDT

Đất đô thị

1.22. Loại giấy tờ tùy thân

Tên bảng dữ liệu: LoaiGiayToTuyThan

Giá trị

1

Giấy khai sinh

2

Chứng minh nhân dân

3

Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

4

Giấy chứng minh công an nhân dân

5

Căn cước công dân

6

Hộ chiếu

7

Sổ hộ khẩu

8

Các loại giấy tờ tùy thân khác

2. Dữ liệu không gian đất đai

2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền

2.1.1. Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc

a) Lớp điểm tọa độ

Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

toaDoID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại điểm tọa độ

loaiDiemToaDo

Số nguyên

Integer

Loại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại cấp hạng

loaiCapHang

Số nguyên

Integer

Loại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm tọa độ

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm độ cao

Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

doCaoID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại điểm độ cao

loaiDiemToaDo

Số nguyên

Integer

Loại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số thực

Real

Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại mốc

loaiMoc

Số nguyên

Integer

Loại mốc được xác định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm độ cao

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.2. Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới

a) Lớp mốc biên giới, địa giới

Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mocBienGioiDiaGioiID

ID

ID

Là khóa chính

Loại mốc biên giới, địa giới

loaiMocBienGioiDiaGioi

Số nguyên

Integer

Loại mốc biên giới, địa giới được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu mốc

soHieuMoc

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Là tọa độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Là tọa độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số thực

Real

Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp đường biên giới

Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới.

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongBienGioiID

ID

ID

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường biên giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Loại

Loai

Lô gíc

Boolean

Giá trị 1: xác định

Giá trị 0: chưa xác định

Mã tỉnh liền kề trái

maTinhLienKeTrai

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề trái

Mã tỉnh liền kề phải

maTinhLienKePhai

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề phải

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapXaID

ID

ID

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

Là diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

Là diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

h) Lớp địa phận hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapXaID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Tên xã

tenXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số thực

Real

Là diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.3. Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ

a) Lớp thủy hệ dạng đường

Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongThuyHeID

ID

ID

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên của đường thủy hệ

Loại thủy hệ dạng đường

loaiDuongThuyHe

Số nguyên

Integer

Là trường thể hiện là đường mép nước, đường bờ nước, thủy hệ 1 nét

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp thủy hệ dạng vùng

Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungThuyHeID

ID

ID

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên thủy hệ

Loại thủy hệ dạng vùng

loaiVungThuyHe

Số nguyên

Integer

Là trường thể hiện vùng chiếm đất của: sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

2.1.4. Nhóm lớp dữ liệu giao thông

a) Lớp tim đường

Tên lớp dữ liệu: TimDuong

Là các đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất thuộc các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trong khu dân cư (đường làng, ngõ, phố), đường giao thông nội đồng,…

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

timDuongID

ID

ID

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số nguyên

Integer

Là loại đường nằm trong bảng danh mục

Tên đường

tenDuong

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên đường

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp mặt đường bộ

Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

matDuongBoID

ID

ID

Là khóa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp ranh giới đường

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiDuong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên của lớp mặt đường bộ

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiDuongID

ID

ID

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số nguyên

Integer

Là loại đường nằm trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường sắt

Tên lớp dữ liệu: DuongSat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongSatID

ID

ID

Là khóa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.1.5. Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú

a) Lớp điểm địa danh

Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaDanhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã địa danh

loaiDiaDanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Được xác định trong bảng mã: “Loại địa danh”

Tên địa danh

tenDiaDanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên địa danh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm ghi chú

Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diemGhiChuID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Nội dung ghi chú

noiDungGhiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Nội dung ghi chú

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2. Dữ liệu không gian chuyên đề

2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu địa chính

a) Lớp thửa đất

Tên lớp dữ liệu: ThuaDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Số nguyên

Integer

Là số hiệu tờ bản đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số nguyên

Integer

Là số thứ tự thửa đất

Trạng thái đăng ký

trangThaiDangKy

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích không gian của thửa đất,

đơn vị tính là m2

Loại đất

loaiDat

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mục đích sử dụng đất theo bản đồ địa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp tài sản gắn liền với đất

Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

taiSanID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại tài sản gắn liền với đất

loaiTaiSanGanLienVoiDat

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản gắn liền với đất”

Tên tài sản

tenTaiSan

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên tài sản

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

chiGioiHanhLangID

ID

ID

Là khóa chính

Loại hành lang an toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số nguyên

Integer

Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mocGioiHanhLangID

ID

ID

Là khóa chính

Loại hành lang an toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số nguyên

Integer

Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Ghi chú mốc giới

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_ Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường chỉ giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duongChiGioiQHID

ID

ID

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số nguyên

Integer

Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_ Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp mốc giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

moiGioiQHID

ID

ID

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số nguyên

Integer

Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng điểm

GM_ Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

a) Lớp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachKeHoachSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên vùng quy hoạch

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp khu chức năng cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên khu chức năng

tenKhuChucNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức năng

Mã loại khu chức năng cấp tỉnh

loaiKhuChucNangCapTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp tỉnh”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp khu chức năng cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên khu chức năng

tenKhuChucNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức năng

Mã loại khu chức năng cấp huyện

loaiKhuChucNangCapHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp huyện”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

keHoachSDDCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapXaID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapXaID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng đường

GM_Line

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp kết quả điều tra kiểm kê

Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

ketQuaKiemKeID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số thứ tự khoanh đất

soThuTuKhoanhDat

Số nguyên

Integer

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

maDoiTuong

Số nguyên

Integer

Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

Diện tích khoanh đất

dienTichKhoanhDat

Số thực

Real

Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

3. Dữ liệu thuộc tính đất đai

3.1. Dữ liệu địa chính

3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất

a) Dữ liệu về thửa đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Số nguyên

Integer

Là số hiệu bản đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số nguyên

Integer

Là số thứ tự thửa đất

Số hiệu tờ bản đồ cũ

soHieuToBanDoCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

Số thửa đất cũ

soThuTuThuaCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

Mục đích sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng của thửa đất

Nguồn gốc sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về nguồn gốc sử dụng

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2

Diện tích pháp lý

dienTichPhapLy

Số thực

Real

Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

Đơn vị tính là m2

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

Số nguyên

Integer

Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc

Là đối tượng chiếm đất

laDoiTuongChiemDat

Lôgíc

Boolean

Là đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất

Quyền quản lý

Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền quản lý đất

Là thông tin về quyền quản lý của thửa đất

Quyền sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về quyền sử dụng đất

Là thông tin về quyền sử dụng của thửa đất

Thay đổi trong quá trình sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

Là thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của thửa đất

b) Dữ liệu về mục đích sử dụng của thửa

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mucDichSuDungDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mã thửa đất

thuaDatID

Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

Số thứ tự mục đích sử dụng

soThuTuMDSD

Số nguyên

Integer

Là số thứ tự của mục đích sử dụng theo thửa

Mã mục đích sử dụng đất

maMDSD

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử dụng đất được xác định trong bảng mã

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

maMDSDQH

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích của mục đích sử dụng

Sử dụng chung

suDungChung

Lôgíc

Boolean

Là hình thức sử dụng chung của mục đích sử dụng

Thời hạn sử dụng

thoiHanSuDung

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nguonGocID

ID

ID

Là khóa chính

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về nguồn gốc sử dụng

d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

Tên lớp dữ liệu: TaiLieuDoDac

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Loại bản đồ địa chính

loaiBanDoDiaChinh

Số nguyên

Integer

Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục

Đơn vị đo đạc

donViDoDac

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên đơn vị đo đạc

Phương pháp đo

phuongPhapDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là phương pháp đo đạc

Mức độ chính xác

mucDoChinhXac

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là mức độ chính xác

Tỷ lệ đo đạc

tyLeDoDac

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000

Ngày hoàn thành

ngayHoanThanh

Ngày

Date

Là ngày hoàn thành đo đạc

3.1.2. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

a) Dữ liệu về cá nhân

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

caNhanID

ID

ID

Là khóa chính

Họ và tên

hoTen

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là họ và tên của người ghi trong giấy chứng minh nhân dân

Ngày tháng năm sinh

ngaySinh

Ngày tháng

Date/Integer

Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)

Năm sinh

namSinh

Ngày tháng

Integer

Năm sinh

Giới tính

gioiTinh

Số nguyên

Integer

Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Giấy tờ tùy thân

Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy tờ tùy thân

Liên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Quốc tịch

Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch

Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

Dân tộc

Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc

Là trường dữ liệu về dân tộc

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

b) Dữ liệu về hộ gia đình

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hoGiaDinhID

ID

ID

Là khóa chính

Chủ hộ

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

Vợ hoặc chồng

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là các thành viên của hộ gia đình

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

c) Dữ liệu về vợ chồng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

voChongID

ID

ID

Là khóa chính

Vợ

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là người có vai trò là vợ

Chồng

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là người có vai trò là chồng

d) Dữ liệu về tổ chức

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

toChucID

ID

ID

Là khóa chính

Tên tổ chức

tenToChuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức

Tên viết tắt

tenVietTat

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên viết tắt của tổ chức

Tên tổ chức bằng tiếng Anh

tenToChucTA

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh

Ngày quyết định

ngayQuyetDinh

Ngày tháng

Date/Integer

Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức

Loại quyết định thành lập

loaiQuyetDinhThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức

Mã số doanh nghiệp

maDoanhNghiep

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là mã số doanh nghiệp

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Mã loại tổ chức

loaiToChuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congDongID

ID

ID

Là khóa chính

Tên cộng đồng

tenCongDong

Chuỗi ký tự

CharacterString

120

Là tên của cộng đồng dân cư

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Địa danh cư trú

diaDanhCuTru

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nhomNguoiID

ID

ID

Là khóa chính

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

Là người đại diện cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức

Là các thành viên còn lại của nhóm

g) Dữ liệu về địa chỉ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

diaChiID

ID

ID

Là khóa chính

Mã đơn vị hành chính

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà; tên ngõ phố (nếu có).

Đường phố

tenDuongPho

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên đường phố (nếu có).

Tổ dân phố

tenToDanPho

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

Xã/phường

tenXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

Quận/huyện

tenQuan

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Tỉnh/thành phố

tenTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc

Trung ương

h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giayToTuyThanID

ID

ID

Là khóa chính

Mã loại giấy tờ tùy thân

loaiGiayToTuyThan

Số nguyên

Integer

Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã

Số giấy tờ

soGiayTo

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là số giấy tờ tùy thân

Ngày cấp

ngayCap

Ngày tháng

Date/Integer

Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

Nơi cấp

noiCap

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

i) Dữ liệu về quốc tịch

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quocTichID

ID

ID

Là khóa chính

Mã quốc gia

maQuocGia

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1

Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

tenQuocGiaTV

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

Tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

tenQuocGiaQT

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

k) Dữ liệu về dân tộc

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

danTocID

ID

ID

Là khóa chính

Tên dân tộc

tenDanToc

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên dân tộc

3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nhaRiengLeID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số thực

Real

Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng nhà

Số tầng hầm

soTangHam

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)

Kết cấu nhà ở

ketCau

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”

Cấp hạng

capHang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

b) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khuChungCuID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Tên khu

tenKhu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích khu

dienTichKhu

Số thực

Real

Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của chung cư

c) Dữ liệu về nhà chung cư

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nhaChungCuID

ID

ID

Là khóa chính

Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

khuChungCuID

Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Tên nhà chung cư

tenChungCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số thực

Real

Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

Là diện tích sàn nhà chung cư.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

tongSoCan

Số nguyên

Integer

Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Số tầng

soTang

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm

Số tầng hầm

soTangHam

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Là năm xây dựng của chung cư

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Là năm hoàn thành của chung cư

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng nhà chung cư

capHang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của chung cư

d) Dữ liệu về căn hộ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

canHoID

ID

ID

Là khóa chính

Thuộc nhà chung cư

nhaChungCuID

ID

ID

Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

Số hiệu căn hộ

soHieuCanHo

Chuỗi ký tự

CharacterString

20

Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

Tầng số

tangSo

Số nguyên

Integer

Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

đ) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hangMucSoHuuChungID

ID

ID

Là khóa chính

Thuộc nhà chung cư

nhaChungCuID

ID

ID

Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào

Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

tenHangMuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy”

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

e) Dữ liệu về công trình xây dựng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congTrinhXayDungID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên của công trình xây dựng

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số thực

Real

Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Số tầng

soTang

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

Số tầng hầm

soTangHam

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Là năm xây dựng

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Là năm hoàn thành

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng công trình xây dựng

capHang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của công trình xây dựng

g) Dữ liệu về công trình ngầm

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congTrinhXayDungID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Tên công trình ngầm

tenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên của công trình ngầm

Loại công trình

loaiCongTrinhNgam

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm

Diện tích công trình

dienTichCongTrinh

Số thực

Real

Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)

Độ sâu tối đa

doSauToiDa

Số thực

Real

Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất

Vị trí đấu nối công trình

viTriDauNoi

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là vị trí đấu nối công trình

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Là năm xây dựng

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Là năm hoàn thành

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của công trình ngầm

h) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hangMucCongTrinhID

ID

ID

Là khóa chính

Thuộc công trình xây dựng

congTrinhXayDungID

ID

ID

Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào

Tên hạng mục

tenHangMuc

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là tên của hạng mục công trình

Công năng

congNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là công năng của hạng mục

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số thực

Real

Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số thực

Real

Là diện tích sàn của hạng mục công trình.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

Số tầng hầm

soTangHam

Số nguyên

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

Kết cấu hạng mục công trình

ketCau

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn.

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Là năm xây dựng

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Là năm hoàn thành

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng công trình xây dựng

capHang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng

i) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

rungTrongID

ID

ID

Là khóa chính

Tên rừng

tenRung

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng

Loại cây rừng chủ yếu

loaiCayRung

Chuỗi ký tự

CharacterString

255

Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu

Diện tích có rừng

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích có rừng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của rừng sản xuất

k) Dữ liệu về cây lâu năm

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

cayLauNamID

ID

ID

Là khóa chính

Tên cây lâu năm

tenCayLauNam

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên của cây lâu năm (nếu có)

Loại cây trồng

loaiCayTrong

Chuỗi ký tự

CharacterString

255

Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích trồng cây lâu năm

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ

Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm

3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quyenSuDungID

ID

ID

Là khóa chính

Nhóm dữ liệu về người

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người

Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất

Mục đích sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng

Nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính

Hạn chế quyền sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền

Giấy chứng nhận

Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận

b) Dữ liệu về quyền quản lý đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quyenQuanLyID

ID

ID

Là khóa chính

Nhóm dữ liệu về người

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người

Là thông tin về người được giao quản lý đất

Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất

Mục đích sử dụng

Chi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng

c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Nhóm dữ liệu về người

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người

Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

Nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính

Hạn chế quyền sở hữu

Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền

Giấy chứng nhận

Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận

d) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

nghiaVuTaiChinhID

ID

ID

Là khóa chính

Loại nghĩa vụ tài chính

loaiNghiaVuTaiChinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)

Tổng số tiền

tongSoTien

Số nguyên

Unlimited Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Tổng số tiền miễn giảm

tongSoTienMienGiam

Số nguyên

Unlimited Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Tổng số tiền nợ

tongSoTienNo

Số nguyên

Unlimited Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

ngayBatDau

Ngày tháng

Date

Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính

hoanThanh

Lôgíc

Boolean

Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. Giá trị 1 là đã hoàn thành

Giá trị 0 là chưa hoàn thành

Miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Nợ nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính

đ) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

mienGiamNghiaVuTaiChinhID

ID

ID

Là khóa chính

Nghĩa vụ tài chính

nghiaVuTaiChinhID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Loại chế độ miễn giảm

loaiCheDoMienGiamID

Số nguyên

Integer

30

Là loại chế độ miễn giảm

Số tiền miễn giảm

soTienMienGiam

Số nguyên

Unlimited Integer

Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Số văn bản miễn giảm

soQuyetDinhMienGiam

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Ngày ban hành văn bản miễn giảm

ngayRaQuyetDinhMienGiam

Ngày tháng

Date

Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm

coQuanRaQuyetDinhMienGiam

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

e) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

noNghiaVuTaiChinhID

ID

ID

Là khóa chính

Nghĩa vụ tài chính

nghiaVuTaiChinhID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

loaiCheDoMienGiamID

Số nguyên

Integer

30

Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

Số tiền nợ

soTienNo

Số nguyên

Unlimited Integer

Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính

soQuyetDinhNo

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

ngayRaQuyetDinhNo

Ngày tháng

Date

Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

coQuanRaQuyetDinhNo

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

g) Dữ liệu về hạn chế quyền

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hanCheID

ID

ID

Là khóa chính

Loại hạn chế

loaiHanChe

Số nguyên

Integer

Là loại hạn chế:

Giá trị 1: quyền sử dụng

Giá trị 2: quyền sở hữu

Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Giá trị 4: quyền quản lý

Diện tích hạn chế

dienTich

Số thực

Real

Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m2

Nội dung hạn chế

noiDungHanChe

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Tòa án

Hạn chế một phần

hanCheMotPhan

Lô gíc

Boolean

Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Sơ đồ ranh giới hạn chế

soDoRanhGioiHanChe

Nhị phân

Binary

Là sơ đồ ranh giới hạn chế quyền trong trường hợp hạn chế một phần thửa đất hoặc một phần tài sản gắn liền với đất

Số văn bản pháp lý

soVanBan

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày tháng

Date

Là ngày ban hành văn bản

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

150

Là cơ quan ban hành văn bản

Bản quét

banQuet

Nhị phân

Binary

Là bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế

h) Dữ liệu về giấy chứng nhận

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giayChungNhanID

ID

ID

Là khóa chính

Số vào sổ

soVaoSo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Số phát hành

soPhatHanh

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Mã vạch

maVach

Chuỗi ký tự

CharacterString

15

Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:

+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã

Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã tỉnh trước mã xã

+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận)

+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày cấp

ngayCap

Ngày tháng

Date

Là ngày cấp giấy chứng nhận

Bản quét

banQuet

Nhị phân

Binary

Là bản quét điện tử của giấy chứng nhận

Người nhận giấy

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

tinhHinhDangKyID

ID

ID

Là khóa chính

Ngày tiếp nhận

ngayTiepNhan

Ngày tháng

Date

Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

thoiDiemDangKy

Ngày tháng

Date

Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

Số thứ tự hồ sơ

soThuTu

Số nguyên

Integer

Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính

Người ủy quyền thực hiện đăng ký

Chi tiết tại nhóm thông tin về người

Người được ủy quyền thực hiện đăng ký

Có quyền sử dụng đất

coQuyenSuDung

Lô gíc

Boolean

Giá trị 1: có quyền sử dụng đất

Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất

Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

coQuyenSoHuu

Lô gíc

Boolean

Giá trị 1: có quyền sở hữu

Giá trị 0: không có quyền sở hữu

Có quyền quản lý đất

coQuyenQuanLy

Lô gíc

Boolean

Giá trị 1: có quyền quản lý

Giá trị 0: không có quyền quản lý

Các loại giấy tờ pháp lý

Chi tiết tại nhóm dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất

Là các loại giấy tờ pháp lý làm căn cứ cấp giấy chứng nhận

3.1.6. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giaoDichID

ID

ID

Là khóa chính

Loại giao dịch biến động

loaiGiaoDichBienDong

Số nguyên

Integer

Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính

Thời điểm đăng ký biến động

thoiDiemDangKyBienDong

Ngày

Date

Là thời điểm đăng ký biến động

Nội dung biến động

noiDungBienDong

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là nội dung biến động

Người tham gia vào quá trình biến động

Chi tiết tại nhóm thông tin về người

Là người tham gia vào quá trính biến động. Ví dụ: người bảo lãnh; người được ủy quyền định đoạt tài sản; người giám hộ

3.1.7. Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

duLieuKhacLienQuanID

ID

ID

Là khóa chính

Mã thửa đất

thuaDatID

Liên kết đến mã thửa đất

Nội dung dữ liệu

duLieu

Nhị phân

Binary

Là dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất

3.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

3.2.1. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quyHoachCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Cơ quan thẩm định

coQuanThamDinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Cơ quan lập

coQuanLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Đơn vị tư vấn

donViTuVan

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Ngày phê duyệt

ngayPheDuyet

Ngày tháng

Date

Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

b) Dữ liệu công trình dự án cấp tỉnh

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congTrinhDuAnCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

quyHoachCapTinhID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế

hoạch cấp tỉnh

Vùng quy hoạch

vungQuyHoachCapTinhID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch cấp tỉnh

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Tên công trình dự án

tenCongTrinhDuAn

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên công trình, dự án

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích của công trình, dự án

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Năm thực hiện

namThucHien

Số nguyên

Integer

Là năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch

Năm thực hiện trên thực tế

namThucTe

Số nguyên

Integer

Là năm thực hiện trên thực tế

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú công trình dự án cấp tỉnh

3.2.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

quyHoachCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ

quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Cơ quan thẩm định

coQuanThamDinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Cơ quan lập

coQuanLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Đơn vị tư vấn

donViTuVan

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Ngày phê duyệt

ngayPheDuyet

Ngày tháng

Date

Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

b) Dữ liệu công trình dự án cấp huyện

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

congTrinhDuAnCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

quyHoachCapHuyenID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế hoạch cấp huyện

Vùng quy hoạch

vungQuyHoachCapHuyenID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch cấp huyện

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Tên công trình dự án

tenCongTrinhDuAn

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên công trình, dự án

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích của công trình, dự án

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số nguyên

Integer

Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số nguyên

Integer

4

Là năm lập quy hoạch

Năm thực hiện

namThucHien

Số nguyên

Integer

Là năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch

Năm thực hiện trên thực tế

namThucTe

Số nguyên

Integer

Là năm thực hiện trên thực tế

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Ghi chú công trình dự án cấp huyện

3.3. Dữ liệu giá đất

3.3.1. Dữ liệu về giá đất xác định đến từng thửa đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giaDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mã thửa đất

thuaDatID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới thửa đất

Giá đất theo bảng giá đất

Chi tiết tại nhóm thông tin về giá đất theo bảng giá đất

Giá đất cụ thể

Chi tiết tại nhóm thông tin về giá đất cụ thể

Giá đất chuyển nhượng trên thị trường

Chi tiết tại nhóm thông tin về giá đất chuyển nhượng trên thị trường

3.3.2. Dữ liệu về khung giá đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khungGiaDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mức giá tối thiểu

giaDatToiThieu

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất tối thiểu

Mức giá tối đa

giaDatToiDa

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất tối đa

Ngày hiệu lực

ngayHieuLuc

Ngày tháng

Date

Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực

Nghị định ban hành

nghiDinhBanHanh

Nhị phân

Binary

Là bản quét điện tử của nghị định ban hành khung giá đất

3.3.3. Dữ liệu về bảng giá đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

bangGiaDatID

ID

ID

Là khóa chính

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày tháng

Date

Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực

Giá đất theo bảng giá đất

giaDatTheoBangGia

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành định kỳ 05 năm 01 lần

Vị trí đất

viTriDat

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là vị trí của thửa đất xác định theo bảng giá đất

Khu vực đất

khuVucDat

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là khu vực của thửa đất xác định theo bảng giá đất

Ngày hiệu lực

ngayHieuLuc

Ngày tháng

Date

Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực.

Quyết định ban hành

quyetDinhBanHanh

Nhị phân

Binary

Là bản quét điện tử của quyết định ban hành bảng giá đất

3.3.4. Dữ liệu về hệ số điều chỉnh

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

heSoDieuChinhID

ID

ID

Là khóa chính

Hệ số điều chỉnh giá đất

heSoDieuChinh

Số thực

Real

Là hệ số điều chỉnh bảng giá đất

Ngày hiệu lực

ngayHieuLuc

Ngày tháng

Date

Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực

Quyết định ban hành

quyetDinhBanHanh

Nhị phân

Binary

Là bản quét điện tử của quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất

3.3.5. Dữ liệu về giá đất cụ thể

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giaCuTheID

ID

ID

Là khóa chính

Giá đất theo hệ số điều chỉnh giá đất

giaDatTheoHeSo

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất theo hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm

Giá đất cụ thể

giaDatCuThe

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá cụ thể xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

Thời điểm quyết định giá đất cụ thể

thoiDiemQuyetDinhGiaDatCuThe

Ngay

Date

Là ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể

Căn cứ pháp lý

canCuPhapLy

Chuỗi ký tự

CharacterString

100

Là căn cứ pháp lý xác định giá cụ thể

3.3.6. Dữ liệu về giá thị trường

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

giaThiTruongID

ID

ID

Là khóa chính

Giá đất theo hợp đồng chuyển nhượng

giaTheoHopDong

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Thời điểm chuyển nhượng theo hợp đồng

thoiDiemChuyenNhuongHopDong

Ngay

Date

Là ngày/tháng chuyển nhượng theo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Giá đất trúng đấu giá

giaDatTrungDauGia

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Thời điểm trúng đấu giá

thoiDiemTrungDauGia

Ngay

Date

Là ngày/tháng trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quyết định trúng đấu giá quyền sử dụng đất

Giá đất chuyển nhượng trên thị trường

giaDatChuyenNhuongThiTruong

Số nguyên

UnlimitedInteger

Là giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo phiếu điều tra khi xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể

Thời điểm chuyển nhượng

thoiDiemChuyenNhuongThiTruong

Ngay

Date

Là ngày/tháng chuyển nhượng trên thị trường theo phiếu điều tra khi xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể

3.4. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

3.4.1. Dữ liệu về khoanh đất

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

khoanhDatID

ID

ID

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã đối tượng không gian

vungKhoanhDatID

ID

ID

Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu vùng khoanh đất trong dữ liệu không gian

Số thứ tự khoanh đất

soThuTu

Số nguyên

Integer

Là số thứ tự khoanh đất theo quy định Thống kê, kiểm kê đất đai

Diện tích khoanh đất

dienTich

Số thực

Real

Là diện tích của khoanh đất

Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

maDoiTuong

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất

Mã loại đất theo hiện trạng

maLoaiDat

Chuỗi ký tự

CharacterString

7

Là mã loại đất theo hiện trạng (có bao gồm mã kết hợp)

Mã khu vực tổng hợp

maKhuVucTongHop

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Mã khu vực tổng hợp

Diện tích nằm trong khu vực tổng hợp

dienTichTrongKhuTongHop

Số thực

Real

Là diện tích của khoanh đất nằm trong khu vực tổng hợp

Năm thực hiện thống kê, kiểm kê

namThongKeKiemKe

Số nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện thống kê, kiểm kê

3.4.2. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp tỉnh

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hienTrangCapTinhID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan lập

coQuanLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

3.4.3. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp huyện

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hienTrangCapHuyenID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất

3.4.4. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp xã

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

hienTrangCapXaID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan lập

coQuanLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

3.4.5. Dữ liệu về bản đồ kết quả điều tra kiểm kê

Trường thông tin

Kiểu giá trị

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

bandoKetQuaKiemKeID

ID

ID

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Năm thành lập

namThanhLap

Số nguyên

Integer

Là năm thành lập bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

CharacterString

10

Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

30

Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Cơ quan lập

coQuanLap

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

PHỤ LỤC II

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu đất đai

Siêu dữ liệu đất đai bao gồm:

- Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được xây dựng tuân thủ theo chuẩn quốc tế về siêu dữ liệu địa lý ISO 19115-1:2014.

1. Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Mã tài liệu

fileIdentifier

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu

Ngôn ngữ

language

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu

Bảng mã ký tự

characterSet

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hóa thông tin của siêu dữ liệu

Mã tài liệu gốc

parentIdentifier

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mã nhận dạng của siêu dữ liệu được sử dụng làm cơ sở để lập siêu dữ liệu

Phạm vi mô tả

hierachyLevel

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là phạm vi dữ liệu đất đai mà siêu dữ liệu mô tả

Ngày lập

dateStamp

Ngày tháng

Date

Là ngày lập siêu dữ liệu

Đơn vị lập

Chi tiết tại mục 3 Phụ lục này

Là thông tin của đơn vị lập siêu dữ liệu

Tên chuẩn

metadataStandardName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

Phiên bản

metadataStandardVersion

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Mã hệ quy chiếu

code

Chuỗi ký tự

CharacterString

VN-2000.

Thông tin hệ quy chiếu

Tên hệ quy chiếu

title

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ

Ngày ban hành

date

Ngày tháng

Date

Ngày ban hành Quyết định áp dụng Hệ quy chiếu tọa độ

Múi chiếu

zone

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

Kinh tuyến trục

longitudeOfCentralMeridian

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu

đất đai

3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Phân cấp thông tin

Thông tin khái quát

Trích yếu

title

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là các thông tin trích dẫn về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc...

Ngày nghiệm thu

date

Ngày tháng

Date

Là ngày nghiệm thu dữ liệu đất đai

Tóm tắt

abstract

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu đất đai

Mục đích

purpose

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mục đích xây dựng dữ liệu đất đai

Kiểu mô hình dữ liệu không gian

spatialRepresentationType

Là kiểu mô hình dữ liệu không gian như vector, raster

Hiện trạng

status

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tình trạng hiện thời của dữ liệu đất đai như đã hoàn thành, đang thi công...

Ngôn ngữ

language

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là ngôn ngữ được sử dụng trong dữ liệu đất đai

Bảng mã ký tự

characterSet

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được sử dụng trong dữ liệu đất đai

Chủ đề

topicCategory

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là các chủ đề chính của dữ liệu đất đai

Từ khóa

Tên từ khóa

keyword

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên từ khóa, ví dụ như Hà Nội, giao thông…

Loại từ khóa

type

Chuỗi ký tự

CharacterString

Gồm hai loại: địa danh và chủ đề dữ liệu

Ảnh đại diện

graphicOverview

Tên tệp ảnh

fileName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tên tệp ảnh đại diện cho dữ liệu

Mô tả tệp ảnh

fileDescription

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mô tả bổ sung về tệp ảnh đại diện

Định dạng

fileType

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là tên định dạng ảnh đại diện (ví dụ: GIF, JPEG, TIFF...).

Tỷ lệ

Mẫu số tỷ lệ

spatialResolution

Chuỗi ký tự

CharacterString

Là mẫu số tỷ lệ bản đồ đất đai tương ứng

Phạm vi

Mô tả

description

Chuỗi ký tự

CharacterString

Thông tin về phạm vi của dữ liệu đất đai: phạm vi theo tọa độ địa lý, tọa độ phẳng

Giới hạn theo tọa độ địa lý

Chi tiết tại mục 4 Phụ lục này

Giới hạn theo tọa độ phẳng

Chi tiết tại mục 4 Phụ lục này

Ràng buộc pháp luật

Giới hạn sử dụng

useLimitation

Chuỗi ký tự

CharacterString

Giới hạn sử dụng dữ liệu đất đai, ví dụ: Không được chuyển giao cho người sử dụng thứ 3

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Phân cấp thông tin

Đơn vị xây dựng dữ liệu

Tên đơn vị

organisationName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Người đại diện

individualName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Chức vụ

positionName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Vai trò

role

Chuỗi ký tự

CharacterString

Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thông tin liên hệ

Địa chỉ trực tuyến

Địa chỉ

Linkage

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Mô tả

description

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thời gian có thể liên hệ

hoursOfService

Chuỗi ký tự

CharacterString

Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ

Chỉ dẫn liên hệ

contactInstructions

Chuỗi ký tự

CharacterString

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Điện thoại

phone

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Địa chỉ

Địa chỉ chi tiết

deliveryPoint

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)

Huyện

city

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tỉnh

administrativeArea

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quốc gia

country

Chuỗi ký tự

CharacterString

Việt Nam

Thư điện tử

electronicMailAddress

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ thư điện tử

Đơn vị quản lý dữ liệu

Tên đơn vị

organisationName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Người đại diện

individualName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Chức vụ

positionName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Vai trò

role

Chuỗi ký tự

CharacterString

Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thông tin liên hệ

Địa chỉ trực tuyến

Địa chỉ

Linkage

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Mô tả

description

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thời gian có thể liên hệ

hoursOfService

Chuỗi ký tự

CharacterString

Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ

Chỉ dẫn liên hệ

contactInstructions

Chuỗi ký tự

CharacterString

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Điện thoại

phone

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Địa chỉ

Địa chỉ chi tiết

deliveryPoint

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)

Huyện

city

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tỉnh

administrativeArea

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quốc gia

country

Chuỗi ký tự

CharacterString

Việt Nam

Thư điện tử

electronicMailAddress

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ thư điện tử

Đơn vị phân phối dữ liệu

Tên đơn vị

organisationName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Người đại diện

individualName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Chức vụ

positionName

Chuỗi ký tự

CharacterString

Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Vai trò

role

Chuỗi ký tự

CharacterString

Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thông tin liên hệ

Địa chỉ trực tuyến

Địa chỉ

Linkage

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Mô tả

description

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Thời gian có thể liên hệ

hoursOfService

Chuỗi ký tự

CharacterString

Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ

Chỉ dẫn liên hệ

contactInstructions

Chuỗi ký tự

CharacterString

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Điện thoại

phone

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai

Địa chỉ

Địa chỉ chi tiết

deliveryPoint

Chuỗi ký tự

CharacterString

Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)

Huyện

city

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tỉnh

administrativeArea

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quốc gia

country

Chuỗi ký tự

CharacterString

Việt Nam

Thư điện tử

electronicMailAddress

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ thư điện tử

4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Phạm vi

Mức đánh giá chất lượng

level

Chuỗi ký tự

CharacterString

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu

Mô tả

levelDescription

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu đất đai được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

Giới hạn theo tọa độ địa lý

Kinh độ Tây

westBoundLongitude

Độ

Angle

Giá trị độ kinh Tây

Kinh độ Đông

eastBoundLongitude

Độ

Angle

Giá trị độ kinh Đông

Vĩ độ Bắc

northBoundLatitude

Độ

Angle

Giá trị độ vĩ Bắc

Vĩ độ Nam

southBoundLatitude

Độ

Angle

Giá trị độ vĩ Nam

Giới hạn theo đường bao

Kinh độ Tây

westBoundLongitude

Độ

Angle

Giá trị độ kinh Tây

Kinh độ Đông

eastBoundLongitude

Độ

Angle

Giá trị độ kinh Đông

Vĩ độ Bắc

northBoundLatitude

Độ

Angle

Giá trị độ vĩ Bắc

Vĩ độ Nam

southBoundLatitude

Độ

Angle

Giá trị độ vĩ Nam

Nguồn gốc

Mô tả

statement

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả nguồn gốc của dữ liệu

Báo cáo

Loại phương pháp

evaluationMethodType

Chuỗi ký tự

CharacterString

Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin

Mô tả phương pháp kiểm tra

evaluationMethodDescription

Chuỗi ký tự

CharacterString

Các mô tả chi tiết về phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định

Kết luận

Mô tả

specification

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả về kết qủa chất lượng

Giải thích

explanation

Chuỗi ký tự

CharacterString

Giải thích về kết qủa chất lượng

Kết luận

Pass

Logic

Boolean

Kết luận về chất lượng đạt hay không đạt yêu cầu đề ra

5. Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu giá trị

Mô tả

Định dạng file phân phối, trao đổi

Tên

name

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

Phiên bản

version

Chuỗi ký tự

CharacterString

Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai

Cách thức phân phối

Phân phối trực tuyến

Địa chỉ trực tuyến

linkage

Chuỗi ký tự

CharacterString

Địa chỉ liên kết trực tuyến

Mô tả

description

Chuỗi ký tự

CharacterString

Mô tả bổ sung về đường liên kết trực tuyến

Phân phối phi trực tuyến

Tên phương tiện phân phối

name

Chuỗi ký tự

CharacterString

Tên của thiết bị lưu trữ dữ liệu đất đai

Ghi chú

mediumNote

Chuỗi ký tự

CharacterString

Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

PHỤ LỤC III

HIỂN THỊ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Quy tắc hiển thị

1.1. Hiển thị nhãn

a) Nhãn của các đối tượng không gian thuộc dữ liệu đất đai được hiển thị theo quy tắc sau:

- Theo hướng Tây - Đông, đầu chữ quay lên hướng Bắc.

- Đối với các đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng thì nhãn phải đặt bên trong vùng. Trường hợp khi phóng bản đồ mà đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng quá nhỏ không đủ không gian để hiển thị thì không phải hiển thị nhãn.

b) Đối với tên đường, tên sông suối, kênh mương thì vị trí nhãn đặt dọc theo hình dáng đối tượng, ưu tiên theo hướng Tây - Đông, Bắc - Nam.

1.2. Hiển thị ký hiệu

a) Các đối tượng không gian dạng điểm được hiển thị đúng vị trí bằng ký hiệu, màu sắc theo quy định;

b) Các đối tượng không gian dạng đường được hiển thị ký hiệu với trục trùng với vị trí đối tượng. Áp dụng các kiểu đặc trưng hình dáng bằng kiểu đường, màu sắc theo quy định;

c) Đối với các đối tượng không gian dạng vùng được hiển thị ký hiệu trùng với đối tượng. Áp dụng các đặc trưng hình dáng bằng màu nền, màu viền, kiểu đường viền theo quy định.

1.3. Quy định về màu, bảng mã ký tự, cỡ chữ, kiểu đường

a) Bảng màu

b) Bảng mã ký tự

Bảng mã ký tự được áp dụng là UTF8

c) Bảng kiểu đường

Kiểu đường

Tên quy ước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17


2. Quy định hiển thị dữ liệu không gian đất đai

Mã đối tượng

Tên kiểu đối tượng

Thuộc tính hiển thị

Giá trị

Giá trị nhãn

Hiển thị

Ghi chú

DiemToaDo

dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

loaiDiemToaDo

1

Điểm thiên văn

Màu: Đen (0,0,0)

Kích thước: 12pt

2

Điểm tọa độ quốc gia

3

Điểm địa chính cơ sở

4

Điểm địa chính

5

Điểm khống chế

DiemDoCao

dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

loaiDiemToaDo

1

Độ cao quốc gia

Màu: Đen (0,0,0) Kích thước: 12pt

2

Độ cao kỹ thuật có chôn mốc

MocBienGioiDiaGioi

dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

loaiMocBienGioiDiaGioi

1

Mốc biên giới

Màu: Đen (0,0,0) Kích thước: 12pt

2

Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

3

Mốc địa giới hành chính cấp huyện

4

Mốc địa giới hành chính cấp xã

DuongBienGioi

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 10

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 12

DuongDiaGioiCapTinh

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 11

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 8

DuongDiaGioiCapHuyen

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 12

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 4

DuongDiaGioiCapXa

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 13

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 1.5

DiaPhanCapTinh

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)

DiaPhanCapHuyen

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)

DiaPhanCapXa

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)

DuongThuyHe

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

loaiDuongThuyHe

1

Đường mép nước

Kiểu đường: 4

Màu: xanh (0,255,255)

Độ rộng: 1

2

Đường bờ nước

Kiểu đường: 5

Màu: xanh (0,255,255)

Độ rộng: 1

3

Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước

4

Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

VungThuyHe

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu xanh nhạt (217,255,255)

TimDuong

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

loaiDuong

1

Đường bộ

Kiểu đường: 7

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 2

2

Đường sắt

Kiểu đường: 8

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 2

MatDuongBo

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu cam nhạt (255,170,50)

RanhGioiDuong

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 7

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 1

DuongSat

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường:15

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 1

M

M

m

1

Chưa đăng ký

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu trắng (255,255,255)

Transparent: 50%

2

Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,255,100)

Transparent: 50%

3

Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,170,100)

Transparent: 50%

4

Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,170,255)

Transparent: 50%

5

Đã cấp giấy chứng nhận

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu đỏ gạch (255,128,140)

Transparent: 50%

loaiDat soHieuToBanDo-soThuTuThua-dienTich

Ký hiệu nhãn:

ODT: loại đất

18: Số thứ tự thửa đất

2: Số hiệu bản đồ

421,1: Diện tích

ODT

Kiểu chữ: Times New Roman

Màu: Đen

Cỡ chữ: 12

DuongChiGioiHanhLangAn ToanBaoVe

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 16

Màu: Đỏ (255,0,0)

Độ rộng: 1

MocGioiHanhLangAnToan BaoVe

dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

loaiHanhLangAnToanBaoVe

DuongChiGioiQuyHoach

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Kiểu đường: 1

Màu: Đỏ (255,0,0)

Độ rộng: 1

MocGioiQuyHoach

dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

TaiSanGanLienVoiDat

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiTaiSanGanLienVoiDat

1

Nhà ở riêng lẻ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (204,204,204)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

2

Nhà chung cư

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (255,255,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

3

Công trình xây dựng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (255,150,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

4

Hạng mục của công trình xây dựng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (150,0,255)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

5

Rừng sản xuất là rừng trồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (0,148,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

6

Cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng

(0,150,255)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none

QuyHoachKeHoachSDDCa pTinh

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

mucDichSuDungQH

NNP

Đất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

PNN

Đất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DHT

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

CSD

Đất chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

KCN

Đất khu công nghệ cao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)

KKT

Đất khu kinh tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)

KDT

Đất đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)

KhuChucNangCapTinh

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Kiểu đường: 17

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 1.5

QuyHoachSDDCapHuyen

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

mucDichSuDungQH

NNP

Đất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

PNN

Đất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DHT

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

CSD

Đất chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

KCN

Đất khu công nghệ cao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)

KKT

Đất khu kinh tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)

KDT

Đất đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)

KhuChucNangCapHuyen

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiKhuChucNangCapHuyen

KVL

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVN

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KPH

Khu vực rừng phòng hộ

KDD

Khu vực rừng đặc dụng

KSX

Khu vực rừng sản xuất

KKN

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KDV

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ

KDL

Khu du lịch

KON

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KeHoachSDDCapHuyen

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

mucDichSuDungQH

NNP

Đất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màuđỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

PNN

Đất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DHT

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

NTD

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

CSD

Đất chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

KCN

Đất khu công nghệ cao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)

KKT

Đất khu kinh tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)

KDT

Đất đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)

HienTrangSDDCapTinh

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiDatHienTrang

SXN

Đất sản xuất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)

CHN

Đất trồng cây hàng năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)

LUN

Đất trồng lúa nương

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

LNP

Đất lâm nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

OCT

Đất ở

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

CDG

Đất chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

80,70)

CSK

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

160,170)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

CCC

Đất có mục đích công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGT

Đất giao thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)

DTL

Đất thủy lợi

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

DNL

Đất công trình năng lượng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DCH

Đất chợ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DCK

Đất công trình công cộng khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

NTD

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,

210,210)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160, 255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

NCS

Núi đá không có rừng cây

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)

MVT

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

loaiKhuVucTongHop

HienTrangSDDCapHuyen

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiDatHienTrang

SXN

Đất sản xuất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)

CHN

Đất trồng cây hàng năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)

LUN

Đất trồng lúa nương

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

LNP

Đất lâm nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

OCT

Đất ở

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

CDG

Đất chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

CSK

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

CCC

Đất có mục đích công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGT

Đất giao thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)

DTL

Đất thủy lợi

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

DNL

Đất công trình năng lượng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DCH

Đất chợ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DCK

Đất công trình công cộng khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

NTD

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

NCS

Núi đá không có rừng cây

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)

MVT

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

loaiKhuVucongHop

HienTrangSDDCapXa

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiDatHienTrang

SXN

Đất sản xuất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)

CHN

Đất trồng cây hàng năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)

LUN

Đất trồng lúa nương

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

LNP

Đất lâm nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

OCT

Đất ở

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

CDG

Đất chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

CSK

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

CCC

Đất có mục đích công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGT

Đất giao thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)

DTL

Đất thủy lợi

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

DNL

Đất công trình năng lượng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DCH

Đất chợ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DCK

Đất công trình công cộng khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

NTD

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

255,254)

NCS

Núi đá không có rừng cây

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)

MVT

Đất có mặt nước ven biển

(quan sát)

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

dữ liệu dạng đường (GM_Line)

loaiKhuVucTongHop

KetQuaDieuTraKiemKe

dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

loaiDatHienTrang

SXN

Đất sản xuất nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)

CHN

Đất trồng cây hàng năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)

LUA

Đất trồng lúa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)

LUC

Đất chuyên trồng lúa nước

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)

LUK

Đất trồng lúa nước còn lại

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)

LUN

Đất trồng lúa nương

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)

HNK

Đất trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

BHK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

NHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)

CLN

Đất trồng cây lâu năm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)

LNP

Đất lâm nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)

RSX

Đất rừng sản xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)

RPH

Đất rừng phòng hộ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)

RDD

Đất rừng đặc dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)

NTS

Đất nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

LMU

Đất làm muối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)

NKH

Đất nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)

OCT

Đất ở

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)

ONT

Đất ở tại nông thôn

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)

ODT

Đất ở tại đô thị

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)

CDG

Đất chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

TSC

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSN

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

DTS

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

CQP

Đất quốc phòng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)

CAN

Đất an ninh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)

CSK

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)

SKK

Đất khu công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKT

Đất khu chế xuất

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKN

Đất cụm công nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKC

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

TMD

Đất thương mại, dịch vụ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)

SKS

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

SKX

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

CCC

Đất có mục đích công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGT

Đất giao thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)

DTL

Đất thủy lợi

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)

DNL

Đất công trình năng lượng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DBV

Đất công trình bưu chính, viễn thông

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSH

Đất sinh hoạt cộng đồng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DVH

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DYT

Đất xây dựng cơ sở y tế

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DTT

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DKH

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DXH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DNG

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DSK

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DCH

Đất chợ

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDT

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DDL

Đất danh lam thắng cảnh

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

DRA

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)

DCK

Đất công trình công cộng khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TON

Đất cơ sở tôn giáo

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

NTD

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)

SON

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)

MNC

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)

BCS

Đất bằng chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

DCS

Đất đồi núi chưa sử dụng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)

NCS

Núi đá không có rừng cây

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)

MVT

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVT

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVR

Đất mặt nước ven biển có rừng

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

MVK

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)


PHỤ LỤC IV

LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML, XML ÁP DỤNG TRONG TRAO ĐỔI, PHÂN PHỐI DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI VÀ SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Lược đồ ứng dụng GML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai

1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

a) Dạng lược đồ ứng dụng: GML;

b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19136:2007;

c) Tên lược đồ ứng dụng GML: DD-GML 1.0;

d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8.

đ) Phiên bản GML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

2. Quy định về tên tệp dữ liệu GML

Tên tệp dữ liệu GML cho cơ sở dữ liệu đất đai các cấp được đặt theo quy tắc: DD-[Mã đơn vị hành chính].gml

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-13633.gml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

Tên tệp dữ liệu GML khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính].gml

Ngày tạo: là ngày tạo lập file dữ liệu biến động

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-BD-01012010-13633.gml (Dữ liệu biến động tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2010 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

3. Quy định về tên nhóm dữ liệu đất đai

Danh mục các nhóm thông tin dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

Tên của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai có dạng như sau: DC_[TenNhom]

TenNhom: là tên tiếng việt không dấu của nhóm được viết liền nhau và viết hoa các chữ cái đầu tiên.

Ví dụ: DC_DiaChi (nhóm Địa chỉ)

4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai

Ví dụ mẫu về lược đồ GML của nhóm thông tin Cá nhân

II. Lược đồ ứng dụng XML áp dụng trong trao đổi và phân phối siêu dữ liệu đất đai

1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

a) Tên khuôn dạng: XML;

b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19115-1:2014;

c) Tên lược đồ ứng dụng XML: DD-XML 1.0;

d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8.

đ) Phiên bản XML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

2. Quy định về tên tệp dữ liệu XML

a) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo đơn vị hành chính thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính].xml

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-13633.xml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

b) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo phạm vi tờ bản đồ thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Số tờ bản đồ].xml

Ví dụ: DD-13633-2.xml (tờ bản đồ số 2 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

c) Trường hợp siêu dữ liệu đất đai được lập theo khu đo thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Tên khu đo].xml

Ví dụ: DD-Langco.xml

3. Quy định về tên nhóm siêu dữ liệu đất đai

Danh mục, tên của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục III của Thông tư này.

Ví dụ: MD_ReferenceSystem (nhóm thông tin Hệ quy chiếu).

4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai

Ví dụ mẫu về lược đồ XML của nhóm thông tin về mô tả chất lượng dữ liệu