Hệ thống pháp luật

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2015

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất,

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các quy trình lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy định tại Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 5 năm 2015.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Các dự án lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT.

2. Đối với khối lượng công việc chưa triển khai thì thực hiện điều chỉnh dự toán kinh phí theo quy định của Thông tư này và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu VT, PC, KH, TCQLĐĐ(CQHĐĐ).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh); lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện).

2. Các khoản chi phí, gồm: khảo sát, lập dự án để lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm; thẩm định, phê duyệt; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất…; lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật, bao gồm:

a) Định mức lao động công nghệ;

b) Định mức vật tư và thiết bị.

4. Định mức lao động công nghệ

a) Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động cần thiết để thực hiện nội dung công việc trong các bước lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

b) Nội dung của định mức lao động, bao gồm:

Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch tương đương là: kỹ sư cao cấp (KSCC), kỹ sư chính (KSC), kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).

Định mức: Quy định thời gian thực hiện từng nội dung trong bước công việc; đơn vị tính là công, công nhóm trên đơn vị hành chính (cả nước; tỉnh, huyện trung bình); ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.

Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Thông tư này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.

5. Định mức vật tư và thiết bị

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu.

Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện công việc.

Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công việc;

b) Số liệu về "thời hạn" là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị.

Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng;

Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

c) Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (một ca tính 8 giờ làm việc);

d) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính theo công thức sau:

Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kw/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);

đ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức;

e) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức.

6. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị tỉnh có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 500.000 ha), hệ số đơn vị hành chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 11 huyện/tỉnh), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.

Mức cụ thể cho từng tỉnh (MT) tính theo công thức sau:

MT = MtbKktKdsKsKhcKđt

Trong đó:

Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế được thể hiện ở bảng 01;

Kds: Hệ số áp lực về dân số được thể hiện ở bảng 02;

Ks: Hệ số quy mô diện tích được thể hiện ở bảng 03;

Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 04;

Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 05.

7. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị huyện có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 50.000 ha), hệ số đơn vị hành chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 16 xã/huyện), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.

Mức cụ thể cho từng huyện (MH) tính theo công thức sau:

MH = MtbKktKdsKsKhcKđt

Trong đó:

Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế được thể hiện ở bảng 06;

Kds: Hệ số áp lực về dân số được thể hiện ở bảng 07;

Ks: Hệ số quy mô diện tích được thể hiện ở bảng 08;

Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 09;

Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 10.

8. Các bảng hệ số

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ người (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

<8,0

8,0-<9,0

9,0-<10,0

10,0-<11,0

11,0-<12,0

12,0-<13,0

≥ 13,0

<10

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

10 - <15

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

15 - <20

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

20 - <25

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

25 - <30

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

30 - <35

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

≥35

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 110

0,70

110 - < 270

0,71 - 0,99

270 - < 350

1,00 - 1,03

350 - < 500

1,04 - 1,07

500 - < 700

1,08 - 1,13

700 - < 900

1,14- 1,19

900 - < 1.100

1,20 - 1,25

1.100 - < 1.300

1,26 - 1,31

1.300 - < 1.500

1,32- 1,37

≥ 1.500

1,38

Bảng 03. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

<100.000

0,65

100.000 - < 200.000

0,66 - 0,76

200.000 - < 300.000

0,77 - 0,86

300.000 - < 500.000

0,87 - 0,99

500.000 - < 700.000

1,00 - 1,06

700.000 - < 900.000

1,07 - 1,11

900.000 - < 1.200.000

1,12- 1,19

≥ 1.200.000

1,20

Bảng 04. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp tỉnh

Số đơn vị hành chính cấp huyện

Khc

< 8

0,80

8 - <11

0,81- 0,99

11 - < 16

1,00 – 1,20

16 - < 20

1,21 – 1,40

≥ 20

1,45

Bảng 05. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) của các thành phố trực thuộc TW

Loại đô thị của các thành phố trực thuộc TW

Kđt

Đô thị loại I

1,50

Đô thị đặc biệt

2,00

Bảng 06. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

<7,0

7,0 - <9,0

9,0 - <11,0

11,0 - <13,0

13,0- <15,0

15,0 <16,5

≥ 16,5

< 10

0,70

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

10 - < 12

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

12 - < 14

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

14 - < 16

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

16 - < 18

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

18 - < 20

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

20 - < 22

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

22 - < 24

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

≥ 24

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 07. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 50

0,65

50 - < 110

0,66 - 0,80

110 - < 270

0,81 - 0,99

270 - < 350

1,00 - 1,03

350 - < 600

1,04 - 1,08

600 - < 900

1,09 - 1,12

900 - < 1.200

1,13 - 1,17

1200 - < 1.500

1,18 - 1,22

≥ 1.500

1,23

Bảng 08. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

<5.000

0,60

5.000 - < 10.000

0,61 - 0,75

10.000 - < 20.000

0,76 - 0,85

20.000 - < 50.000

0,86 - 0,99

50.000 - < 60.000

1,00 - 1,04

60.000 - < 90.000

1,05 - 1,10

90.000 - < 120.000

1,11 - 1,15

120.000 - < 150.000

1,16 - 1,19

≥ 150.000

1,20

Bảng 09. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

Số đơn vị hành chính cấp xã

Khc

< 10

0,80

10 - < 16

0,81 - 0,99

16 - < 20

1,00 - 1,15

20 - < 25

1,16 -1,25

25 - < 30

1,26 - 1,35

30 - < 35

1,36 - 1,45

≥ 35

1,50

Bảng 10. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) của các quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Loại đô thị

Kđt

Các quận, thị xã thuộc đô thị đặc biệt

1,30

Các quận thuộc đô thị loại I, các đô thị loại I là thành phố thuộc tỉnh

1,25

Các đô thị khác

1,20

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trong các bảng 02, 03, 04, 05, 07, 08, 09 và 10 lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;

- Các chỉ tiêu về kinh tế tại các bảng 01 và 06 lấy theo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2010;

- Hệ số áp lực về dân số, hệ số quy mô diện tích, hệ số đơn vị hành chính được tính theo phương pháp nội suy.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

1. Định mức lao động

Bảng 11

Nội dung công việc

Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/cả nước)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu

6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

768

2. Điều tra, khảo sát thực địa

7 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

95

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

220

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

7 (1KSCC3, 1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

180

5. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

7

6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

5

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

520

2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

626

3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

239

4. Lập bản đồ chuyên đề

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

100

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

10

5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

147

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

225

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

300

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

400

4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

500

5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5.1. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước

6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

65

5.2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội

6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

200

6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

196

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất

6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7)

850

7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

36

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7)

1668

7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

72

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7)

756

7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

36

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

98

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

252

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

144

7. Lập bản đồ chuyên đề

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

100

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

10

8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

8.1. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả nước

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

300

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

30

8.2. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

300

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

30

9. Xây dựng các báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

315

10. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

150

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

480

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

48

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

79

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

106

5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

119

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

7

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

5

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

540

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

90

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

90

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

10

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

180

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

270

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

72

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

30

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (1KTV7)

9

9. Phục vụ báo cáo Chính phủ quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

45

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi trình Chính phủ

1 (1KTV7)

15

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

90

3. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (1KTV7)

5

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7)

288

6 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

70

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

83

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

144

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

90

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

57

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6.1. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước

5 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7)

65

6.2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội

(1KSC3, 3KS3, 5 1KTV7)

200

7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

42

8. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7)

284

7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

24

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7)

729

7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

60

3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

567

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

24

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

63

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

162

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

6.1. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

200

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

20

6.2. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

200

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

20

7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

216

8. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

9

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

150

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

480

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

48

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

79

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

106

5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

119

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

7

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

5

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

540

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

90

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

90

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

10

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

7

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

180

6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

270

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

72

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

30

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV7)

9

9. Phục vụ báo cáo Chính phủ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

45

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ

1 (1KTV7)

15

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

90

3. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV7)

5

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

7

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhi n, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu

6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7)

259

7 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

56

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

74

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

130

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

81

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

51

6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

38

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

8

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

6

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

150

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

480

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

48

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

79

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

106

5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

119

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

7

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

5

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

432

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7)

72

3. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV7)

5

4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

144

5. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

216

7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7,1Lxe7)

58

6. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

24

7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV7)

5

8. Phục vụ báo cáo Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

36

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

6

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ

1 (1KTV7)

12

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

68

3. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV7)

4

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV7)

6

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2 và điểm 7 bước 4 mục I Bảng 11 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

2. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

Bảng 12

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/cả nước)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

1

Bàn làm việc

Cái

96

28.605,04

2

Ghế văn phòng

Cái

96

28.605,04

3

Bàn để máy tính

Cái

96

28.605,04

4

Ghế máy tính

Cái

96

28.605,04

5

Chuột máy tính

Cái

60

28.605,04

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

1.430,25

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

1.430,25

8

Máy tính casio

Cái

60

1.430,25

9

Giá để tài liệu

Cái

96

17.230,15

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

17.230,15

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

53.284,42

3.143,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

17.230,15

785,75

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

3.143,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

3.143,00

15

Tất

Đôi

6

3.143,00

16

Mũ cứng

Cái

12

3.143,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

3.143,00

18

Ba lô

Cái

36

3.143,00

19

Kéo

Cái

96

1.430,25

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

1.430,25

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

1.430,25

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

1.430,25

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

157,15

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

17.230,15

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

17.230,15

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

28.605,04

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

17.230,15

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

3.446,03

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

17.230,15

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

17.230,15

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

34.460,30

32

Điện năng

Kw

243.151,88

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Bàn làm việc

Cái

96

12.627,84

2

Ghế văn phòng

Cái

96

12.627,84

3

Bàn để máy tính

Cái

96

12.627,84

4

Ghế máy tính

Cái

96

12.627,84

5

Chuột máy tính

Cái

60

12.627,84

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

631,39

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

631,39

8

Máy tính casio

Cái

60

631,39

9

Giá để tài liệu

Cái

96

6.922,65

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

6.922,65

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

23.308,32

2.366,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

6.922,65

591,50

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

2.366,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

2.366,00

15

Tất

Đôi

6

2.366,00

16

Mũ cứng

Cái

12

2.366,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

2.366,00

18

Ba lô

Cái

36

2.366,00

19

Kéo

Cái

96

631,39

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

631,39

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

631,39

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

631,39

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

118,30

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

6.922,65

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

6.922,65

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

12.627,84

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

6.922,65

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

1.384,53

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

6.922,65

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

6.922,65

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

20.767,95

32

Điện năng

Kw

113.420,70

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Bàn làm việc

Cái

96

6.184,30

2

Ghế văn phòng

Cái

96

6.184,30

3

Bàn để máy tính

Cái

96

6.184,30

4

Ghế máy tính

Cái

96

6.184,30

5

Chuột máy tính

Cái

60

6.184,30

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

309,22

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

309,22

8

Máy tính casio

Cái

60

309,22

9

Giá để tài liệu

Cái

96

3.207,28

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

3.207,28

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

11.911,17

1.131,20

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

3.207,28

282,80

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

1.131,20

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

1.131,20

15

Tất

Đôi

6

1.131,20

16

Mũ cứng

Cái

12

1.131,20

17

Quần áo mưa

Bộ

6

1.131,20

18

Ba lô

Cái

36

1.131,20

19

Kéo

Cái

96

309,22

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

309,22

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

309,22

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

309,22

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

56,56

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

3.207,28

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

3.207,28

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

6.184,30

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

3.207,28

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

641,46

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

3.207,28

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

3.207,28

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

6.414,55

32

Điện năng

Kw

45.261,06

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 13

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

9,46

21,16

16,84

17,75

24,60

34,65

Bước 2

14,90

2,23

44,99

43,79

35,66

29,70

Bước 3

17,02

11,04

14,20

36,83

35,65

Bước 4

38,78

47,66

25,16

24,26

2,91

Bước 5

7,97

10,69

1,97

Bước 6

11,01

18,26

Bước 7

0,86

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 14

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw/h)

Số lượng

Định mức

(ca/cả nước)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,56

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,56

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,24

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,80

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

62,79

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

4.086,43

7

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

8.615,08

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

8,50

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

138,26

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,47

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

449,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

449,00

13

Ô tô 12 chỗ ngồi

Cái

1

449,00

14

Điện năng

Kw

268.527,24

15

Xăng

Lít

17.960,00

16

Dầu nhờn

Lít

149,67

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,19

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,19

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,18

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,38

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

58,00

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

1.803,98

7

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

3.461,33

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

6,50

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

107,90

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,47

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

348,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

348,00

13

Ô tô 12 chỗ ngồi

Cái

1

348,00

14

Điện năng

Kw

125.941,87

15

Xăng

Lít

13.920,00

16

Dầu nhờn

Lít

116,00

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,14

2

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,06

3

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

883,47

4

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

1.603,64

5

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

5,50

6

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

70,37

7

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,41

8

Máy ảnh KT số

Cái

1

161,60

9

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

161,60

10

Ô tô 12 chỗ ngồi

Cái

1

161,60

11

Điện năng

Kw

44.278,87

12

Xăng

Lít

6.464,00

13

Dầu nhờn

Lít

53,87

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 15

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

9,46

21,16

16,84

17,75

24,60

34,65

Bước 2

14,90

2,23

44,99

43,79

35,66

29,70

Bước 3

17,02

11,04

14,20

36,83

35,65

Bước 4

38,78

47,66

25,16

24,26

2,91

Bước 5

7,97

10,69

1,97

Bước 6

11,01

18,26

Bước 7

0,86

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 16

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

(tính cho cả nước)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

1

Đĩa CD

Cái

35,00

2

USB (4G)

Cái

7,00

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7,00

5

Bút xoá

Cái

14,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

14,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

8

Bút bi

Cái

70,00

21,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,19

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,44

11

Mực in Ploter

4 Hộp

7,54

12

Mực phô tô

Hộp

0,31

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7,00

7,00

14

Giấy A3

Gram

0,93

15

Giấy A4

Gram

6,98

5,00

16

Giấy in A0

Tờ

1.507,00

17

Ghim dập

Hộp

5,00

18

Ghim vòng

Hộp

7,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

350,00

20

Cặp 3 dây

Cái

21,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

7,00

22

Băng dính to

Cuộn

7,00

23

Bản đồ nền

Tờ

56,00

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Đĩa CD

Cái

24,00

2

USB (4G)

Cái

7,00

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7,00

5

Bút xoá

Cái

14,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

14,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

8

Bút bi

Cái

56,00

14,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,19

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,44

11

Mực in Ploter

4 Hộp

6,96

12

Mực phô tô

Hộp

0,31

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7,00

7,00

14

Giấy A3

Gram

0,75

15

Giấy A4

Gram

5,63

5,00

16

Giấy in A0

Tờ

1.392,00

17

Ghim dập

Hộp

5,00

18

Ghim vòng

Hộp

7,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

300,00

20

Cặp 3 dây

Cái

21,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

7,00

22

Băng dính to

Cuộn

7,00

23

Bản đồ nền

Tờ

56,00

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

1

Đĩa CD

Cái

20,00

2

USB (4G)

Cái

7,00

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

3,00

4

Bút chì kim

Cái

4,00

3,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

4,00

3,00

8

Bút bi

Cái

49,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,11

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,85

11

Mực phô tô

Hộp

0,28

12

Sổ ghi chép

Cuốn

4,00

3,00

13

Giấy A3

Gram

0,62

14

Giấy A4

Gram

4,67

4,00

15

Ghim dập

Hộp

5,00

16

Ghim vòng

Hộp

5,00

17

Túi nylông (clear)

Cái

250,00

18

Cặp 3 dây

Cái

14,00

7,00

19

Hồ dán khô

Hộp

5,00

20

Băng dính to

Cuộn

5,00

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 17

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

9,46

21,16

16,84

17,75

24,60

34,65

Bước 2

14,90

2,23

44,99

43,79

35,66

29,70

Bước 3

17,02

11,04

14,20

36,83

35,65

Bước 4

38,78

47,66

25,16

24,26

2,91

Bước 5

7,97

10,69

1,97

Bước 6

11,01

18,26

Bước 7

0,86

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

1. Định mức lao động

Bảng 18

Nội dung công việc

Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

192

2. Điều tra, khảo sát thực địa

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LXe5)

15

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

55

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

45

5. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

40

2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5 (1KSC2, 4KS3)

33

3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

23

4. Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

2

5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

45

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

20

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

40

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

38

4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

5 (1KSC2, 4KS3)

29

5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

9

6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

60

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

63

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

6

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

217

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

12

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

126

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

6

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

14

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

36

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

48

7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

12

8. Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

2

9. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

10. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

32

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

109

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

10

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

6

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

7

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

2

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

30

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

12

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (1KTV5)

2

9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

9

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

6

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (1KTV5)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

144

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

13

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 4KS3)

41

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

72

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

45

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

29

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

9

7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

8. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

47

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

4

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

163

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

10

3. Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

95

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

4

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

68

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

10

7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

36

8. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

32

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

109

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

10

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

6

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

7

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

2

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

30

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

12

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

2

9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

9

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

6

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhi n, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

108

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

8

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5 (1KSC2, 4KS3)

31

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

35

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

21

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

13

6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

32

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

81

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

10

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

6

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

3

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

1

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

23

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

8

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

4

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

1

9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

7

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

6

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

4. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Bước 1: Điều tra, thu thập sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá sung điều kiện tự nhi n, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

81

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

6

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 4KS3)

23

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

26

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

16

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

10

6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

18

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

46

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

4

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

10

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

25

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

4

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

14

6. Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

6

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

3

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

1

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

23

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

8

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

4

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

1

9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

7

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

6

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

3

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2 và điểm 8 bước 4 mục I Bảng 18 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

2. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

Bảng 19

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

96

3.922,40

2

Ghế văn phòng

Cái

96

3.922,40

3

Bàn để máy tính

Cái

96

3.922,40

4

Ghế máy tính

Cái

96

3.922,40

5

Chuột máy tính

Cái

60

3.922,40

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

196,12

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

196,12

8

Máy tính casio

Cái

60

196,12

9

Giá để tài liệu

Cái

96

2.324,25

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

2.324,25

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

7.536,20

600,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

2.324,25

150,00

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

600,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

600,00

15

Tất

Đôi

6

600,00

16

Mũ cứng

Cái

12

600,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

600,00

18

Ba lô

Cái

36

600,00

19

Kéo

Cái

96

196,12

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

196,12

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

196,12

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

196,12

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

30,00

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2.324,25

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

2.324,25

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

3.922,40

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

2.324,25

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

464,85

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

2.324,25

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

2.324,25

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

4.648,50

32

Điện năng

Kw

32.799,82

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

96

2.862,90

2

Ghế văn phòng

Cái

96

2.862,90

3

Bàn để máy tính

Cái

96

2.862,90

4

Ghế máy tính

Cái

96

2.862,90

5

Chuột máy tính

Cái

60

2.862,90

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

143,15

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

143,15

8

Máy tính casio

Cái

60

143,15

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1.507,88

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1.507,88

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

5.413,28

506,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1.507,88

126,50

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

506,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

506,00

15

Tất

Đôi

6

506,00

16

Mũ cứng

Cái

12

506,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

506,00

18

Ba lô

Cái

36

506,00

19

Kéo

Cái

96

143,15

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

143,15

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

143,15

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

143,15

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

25,30

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1.507,88

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.507,88

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

2.862,90

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

1.507,88

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

301,58

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

1.507,88

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

1.507,88

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

3.015,75

32

Điện năng

Kw

21.279,13

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

96

1.208,50

2

Ghế văn phòng

Cái

96

1.208,50

3

Bàn để máy tính

Cái

96

1.208,50

4

Ghế máy tính

Cái

96

1.208,50

5

Chuột máy tính

Cái

60

1.208,50

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

60,43

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

60,43

8

Máy tính casio

Cái

60

60,43

9

Giá để tài liệu

Cái

96

591,31

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

591,31

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

2.417,28

229,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

591,31

57,25

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

229,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

229,00

15

Tất

Đôi

6

229,00

16

Mũ cứng

Cái

12

229,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

229,00

18

Ba lô

Cái

36

229,00

19

Kéo

Cái

96

60,43

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

60,43

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

60,43

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

60,43

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

11,45

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

591,31

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

591,31

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

1.208,50

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

591,31

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

118,26

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

591,31

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

591,31

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

1.182,63

32

Điện năng

Kw

8.344,60

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

96

906,30

2

Ghế văn phòng

Cái

96

906,30

3

Bàn để máy tính

Cái

96

906,30

4

Ghế máy tính

Cái

96

906,30

5

Chuột máy tính

Cái

60

906,30

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

45,32

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

45,32

8

Máy tính casio

Cái

60

45,32

9

Giá để tài liệu

Cái

96

433,69

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

433,69

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

1.812,83

163,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

433,69

40,75

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

163,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

163,00

15

Tất

Đôi

6

163,00

16

Mũ cứng

Cái

12

163,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

163,00

18

Ba lô

Cái

36

163,00

19

Kéo

Cái

96

45,32

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

45,32

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

45,32

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

45,32

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

8,15

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

433,69

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

433,69

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

906,30

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

433,69

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

86,74

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

433,69

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

433,69

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

867,38

32

Điện năng

Kw

6.120,20

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 20

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

13,65

12,50

22,00

12,85

31,51

17,47

33,01

18,40

Bước 2

8,30

2,33

36,31

38,74

42,63

48,91

32,20

34,36

Bước 3

10,30

20,38

22,13

20,98

33,62

28,28

47,24

Bước 4

37,86

44,33

18,45

26,28

4,88

6,51

Bước 5

14,59

18,67

2,86

Bước 6

13,25

22,17

Bước 7

2,05

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 21

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw/h)

Số lượng

Định mức

(ca/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,24

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,77

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

10,00

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

560,34

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

1.162,13

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

9,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

28,49

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,49

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

90,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

90,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

90,00

14

Điện năng

Kw

36.386,68

15

Xăng

Lít

3.600,00

16

Dầu nhờn

Lít

30,00

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,18

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,35

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

9,00

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

408,99

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

753,94

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

7,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

30,61

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,49

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

76,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

76,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

76,00

14

Điện năng

Kw

24.242,51

15

Xăng

Lít

3.040,00

16

Dầu nhờn

Lít

25,33

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,08

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,08

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,12

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

0,91

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

2,83

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

172,64

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

295,66

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

6,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

18,24

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,38

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

35,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

35,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

35,00

14

Điện năng

Kw

9.685,60

15

Xăng

Lít

1.400,00

16

Dầu nhờn

Lít

11,67

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,08

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,08

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,12

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

0,91

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

2,83

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

129,47

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

216,84

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

6,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

14,11

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,38

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

25,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

25,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

25,00

14

Điện năng

Kw

6.947,02

15

Xăng

Lít

1.000,00

16

Dầu nhờn

Lít

8,33

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 22

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

13,65

12,50

22,00

12,85

31,51

17,47

33,01

18,40

Bước 2

8,30

2,33

36,31

38,74

42,63

48,91

32,20

34,36

Bước 3

10,30

20,38

22,13

20,98

33,62

28,28

47,24

Bước 4

37,86

44,33

18,45

26,28

4,88

6,51

Bước 5

14,59

18,67

2,86

Bước 6

13,25

22,17

Bước 7

2,05

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 23

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

(tính cho tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

1

Đĩa CD

Cái

14,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

8

Bút bi

Cái

35,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,19

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,42

11

Mực in Ploter

4 Hộp

1,20

12

Mực phô tô

Hộp

0,32

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,89

15

Giấy A4

Gram

6,69

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

240,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

210,00

20

Cặp 3 dây

Cái

14,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

5,00

22

Băng dính to

Cuộn

3,00

23

Bản đồ nền

Tờ

12,00

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Đĩa CD

Cái

12,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

5,00

5,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

5,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

8

Bút bi

Cái

21,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,14

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,08

11

Mực in Ploter

4 Hộp

1,08

12

Mực phô tô

Hộp

0,32

13

Sổ ghi chép

Cuốn

3,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,78

15

Giấy A4

Gram

5,87

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

216,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

180,00

20

Cặp 3 dây

Cái

14,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

4,00

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

23

Bản đồ nền

Tờ

12,00

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Đĩa CD

Cái

10,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

1,00

1,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

3,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

3,00

8

Bút bi

Cái

14,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,10

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,73

11

Mực in Ploter

4 Hộp

0,34

12

Mực phô tô

Hộp

0,25

13

Sổ ghi chép

Cuốn

2,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,54

15

Giấy A4

Gram

4,05

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

68,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

150,00

20

Cặp 3 dây

Cái

7,00

5,00

21

Hồ dán khô

Hộp

3,00

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

23

Bản đồ nền

Tờ

4,00

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1

Đĩa CD

Cái

8,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

1,00

1,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

3,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

3,00

8

Bút bi

Cái

14,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,10

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,73

11

Mực in Ploter

4 Hộp

0,34

12

Mực phô tô

Hộp

0,25

13

Sổ ghi chép

Cuốn

2,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,54

15

Giấy A4

Gram

4,05

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

68,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

120,00

20

Cặp 3 dây

Cái

7,00

5,00

21

Hồ dán khô

Hộp

3,00

22

Băng dính to

Cuộn

1,00

23

Bản đồ nền

Tờ

4,00

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 24

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

13,65

12,50

22,00

12,85

31,51

17,47

33,01

18,40

Bước 2

8,30

2,33

36,31

38,74

42,63

48,91

32,20

34,36

Bước 3

10,30

20,38

22,13

20,98

33,62

28,28

47,24

Bước 4

37,86

44,33

18,45

26,28

4,88

6,51

Bước 5

14,59

18,67

2,86

Bước 6

13,25

22,17

Bước 7

2,05

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

1. Định mức lao động

(Bảng 25)

Nội dung công việc

Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/huyện trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu

5 (4KS3, 1KTV4)

48

2. Điều tra, khảo sát thực địa

5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)

16

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5 (4KS3, 1KTV4)

32

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

5 (4KS3, 1KTV4)

8

5. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5 (4KS3, 1KTV4)

14

2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5 (4KS3, 1KTV4)

15

3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5 (4KS3, 1KTV4)

12

4. Lập bản đồ chuyên đề

5 (4KS3, 1KTV4)

10

5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

15

6. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

12

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

16

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

6 (5KS3, 1KTV4)

16

4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

7 (6KS3, 1KTV4)

16

5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5 (4KS3, 1KTV4)

9

6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (6KS3, 1KTV4)

20

7. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

64

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

4

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

144

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

12

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (5KS3, 1KTV4)

80

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

8

4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (6KS3, 1KTV4)

32

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

48

6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4)

90

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

7. Lập bản đồ chuyên đề

5 (4KS3, 1KTV4)

20

8. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (6KS3, 1KTV4)

20

9. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

4

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch

6 (5KS3, 1KTV4)

12

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

4

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

4

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

2

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

5

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4)

32

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm

6 (5KS3, 1KTV4)

12

13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định

6 (5KS3, 1KTV4)

7

14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (6KS3, 1KTV4)

60

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

10

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (4KS3, 1KTV4)

10

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

5

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

1

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (6KS3, 1KTV4)

20

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (4KS3, 1KTV4)

30

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

7 (6KS3, 1KTV4)

5

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV4)

1

9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định

7 (6KS3, 1KTV4)

10

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1 (1KTV4)

2

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua

7 (6KS3, 1KTV4)

8

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

7 (6KS3, 1KTV4)

8

4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1 (1KTV4)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Bước 1: Điều tra, thu thập sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá sung điều kiện tự nhi n, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (3KS3, 1KTV4)

32

5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)

16

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

5 (4KS3, 1KTV4)

24

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội

5 (4KS3, 1KTV4)

16

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

16

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

16

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4 (3KS3, 1KTV4)

9

7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

15

8. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

32

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

2

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

96

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

12

3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (5KS3, 1KTV4)

42

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

2

4. Xác định các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (6KS3, 1KTV4)

16

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

48

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4)

68

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

7. Lập bản đồ chuyên đề

5 (4KS3, 1KTV4)

10

8. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (6KS3, 1KTV4)

20

9. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

4

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch

6 (5KS3, 1KTV4)

12

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

4

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

4

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

2

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

5

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4)

32

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

6 (5KS3, 1KTV4)

12

13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định

6 (5KS3, 1KTV4)

7

14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (6KS3, 1KTV4)

30

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

10

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (4KS3, 1KTV4)

10

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

5

4. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

1

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (6KS3, 1KTV4)

20

6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

5 (4KS3, 1KTV4)

30

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

7 (6KS3, 1KTV4)

5

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1 (1KTV4)

1

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân huyện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (6KS3, 1KTV4)

7

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1 (1KTV4)

2

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua

7 (6KS3, 1KTV4)

8

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

7 (6KS3, 1KTV4)

8

4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1 (1KTV4)

2

5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

4 (3KS3, 1KTV4)

24

5 (3KS3, 1KTV4, 1LXe4)

8

2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

5 (4KS3, 1KTV4)

7

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

5 (4KS3, 1KTV4)

5

4. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

6 (5KS3, 1KTV4)

9

5. Phục vụ hội thảo

1 (1KTV4)

2

6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

8

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

12

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6 (5KS3, 1KTV4)

4

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch

6 (5KS3, 1KTV4)

12

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

4

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

4

7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

2

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6 (5KS3, 1KTV4)

3

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6 (5KS3, 1KTV4)

5

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4)

32

6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm

6 (5KS3, 1KTV4)

12

13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1 (1KTV4)

3

14. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định

6 (5KS3, 1KTV4)

7

15. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Bước 3: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1 (1KTV4)

2

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

6 (5KS3, 1KTV4)

5

3. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1 (1KTV4)

1

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV4)

2

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2, điểm 7 bước 4 mục I và điểm 7 bước 2 mục II Bảng 25 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

2. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

Bảng 26

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/huyện trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

1

Bàn làm việc

Cái

96

2.236,40

2

Ghế văn phòng

Cái

96

2.236,40

3

Bàn để máy tính

Cái

96

2.236,40

4

Ghế máy tính

Cái

96

2.236,40

5

Chuột máy tính

Cái

60

2.236,40

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

111,82

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

111,82

8

Máy tính casio

Cái

60

111,82

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1.346,75

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1.346,75

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

4.081,70

488,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1.346,75

122,00

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

488,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

488,00

15

Tất

Đôi

6

488,00

16

Mũ cứng

Cái

12

488,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

488,00

18

Ba lô

Cái

36

488,00

19

Kéo

Cái

96

111,82

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

111,82

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

111,82

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

111,82

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

24,40

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1.346,75

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.346,75

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

2.236,40

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

1.346,75

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

269,35

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

1.346,75

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

1.346,75

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

2.693,50

32

Điện năng

Kw

19.005,34

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

1

Bàn làm việc

Cái

96

1.596,60

2

Ghế văn phòng

Cái

96

1.596,60

3

Bàn để máy tính

Cái

96

1.596,60

4

Ghế máy tính

Cái

96

1.596,60

5

Chuột máy tính

Cái

60

1.596,60

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

79,83

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

79,83

8

Máy tính casio

Cái

60

79,83

9

Giá để tài liệu

Cái

96

867,38

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

867,38

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

2.883,65

432,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

867,38

108,00

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

432,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

432,00

15

Tất

Đôi

6

432,00

16

Mũ cứng

Cái

12

432,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

432,00

18

Ba lô

Cái

36

432,00

19

Kéo

Cái

96

79,83

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

79,83

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

79,83

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

79,83

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

21,60

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

867,38

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

867,38

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

1.596,60

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

867,38

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

173,48

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

867,38

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

867,38

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

1.734,75

32

Điện năng

Kw

12.240,40

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1

Bàn làm việc

Cái

96

343,20

2

Ghế văn phòng

Cái

96

343,20

3

Bàn để máy tính

Cái

96

343,20

4

Ghế máy tính

Cái

96

343,20

5

Chuột máy tính

Cái

60

343,20

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

17,16

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

17,16

8

Máy tính casio

Cái

60

17,16

9

Giá để tài liệu

Cái

96

185,00

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

185,00

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

667,80

130,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

185,00

130,00

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

130,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

130,00

15

Tất

Đôi

6

130,00

16

Mũ cứng

Cái

12

130,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

130,00

18

Ba lô

Cái

36

130,00

19

Kéo

Cái

96

17,16

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

17,16

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

17,16

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

17,16

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

6,50

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

185,00

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

185,00

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

343,20

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

185,00

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

37,00

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

185,00

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

185,00

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

370,00

32

Điện năng

Kw

2.610,72

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 27

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ năm đầu cấp huyện

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

7,61

16,39

15,78

18,52

22,43

30,77

Bước 2

5,99

47,37

39,82

73,90

69,23

Bước 3

9,69

17,04

20,83

3,67

Bước 4

50,32

46,72

16,95

20,83

Bước 5

12,04

18,44

2,86

Bước 6

12,33

18,45

Bước 7

2,02

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 28

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw/h)

Số lượng

Định mức

(ca/huyện trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,18

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,07

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

73,00

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

319,49

7

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

673,38

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

9,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

12,17

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,34

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

79,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

79,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

79,00

14

Điện năng

Kw

21.176,09

15

Xăng

Lít

3.160,00

16

Dầu nhờn

Lít

26,33

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,17

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,17

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,14

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

0,84

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

72,50

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

228,09

7

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

433,69

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

7,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

14,31

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,34

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

71,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

71,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

71,00

14

Điện năng

Kw

14.007,01

15

Xăng

Lít

2.840,00

16

Dầu nhờn

Lít

23,67

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,08

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,08

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,05

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

0,32

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

55,17

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

49,03

7

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

92,50

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

3,50

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

4,34

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,27

11

Máy ảnh KT số

Cái

1

22,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

22,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

22,00

14

Điện năng

Kw

3.090,35

15

Xăng

Lít

880,00

16

Dầu nhờn

Lít

7,33

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 29

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ năm đầu cấp huyện

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

7,61

16,39

15,78

18,52

22,43

30,77

Bước 2

5,99

47,37

39,82

73,90

69,23

Bước 3

9,69

17,04

20,83

3,67

Bước 4

50,32

46,72

16,95

20,83

Bước 5

12,04

18,44

2,86

Bước 6

12,33

18,45

Bước 7

2,02

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 30

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

(tính cho huyện trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

1

Đĩa CD

Cái

12,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

8

Bút bi

Cái

28,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,14

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,86

11

Mực in Ploter

4 Hộp

8,76

12

Mực phô tô

Hộp

0,22

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,69

15

Giấy A4

Gram

4,14

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

1.752,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

210,00

20

Cặp 3 dây

Cái

28,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

5,00

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

23

Bản đồ nền

Tờ

12,00

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

1

Đĩa CD

Cái

10,00

2

USB (4G)

Cái

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

5,00

5,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

5,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

8

Bút bi

Cái

21,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,11

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,68

11

Mực in Ploter

4 Hộp

8,70

12

Mực phô tô

Hộp

0,22

13

Sổ ghi chép

Cuốn

3,00

2,00

14

Giấy A3

Gram

0,57

15

Giấy A4

Gram

3,42

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

1.740,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

140,00

20

Cặp 3 dây

Cái

28,00

7,00

21

Hồ dán khô

Hộp

4,00

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

23

Bản đồ nền

Tờ

8,00

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1

Đĩa CD

Cái

8,00

2

USB (4G)

Cái

1,00

3

Bút dạ màu

Bộ

1,00

1,00

4

Bút chì kim

Cái

7,00

3,00

5

Bút xoá

Cái

7,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

7

Tẩy chì

Cái

7,00

3,00

8

Bút bi

Cái

14,00

7,00

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,04

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0,25

11

Mực in Ploter

4 Hộp

6,62

12

Mực phô tô

Hộp

0,18

13

Sổ ghi chép

Cuốn

2,00

1,00

14

Giấy A3

Gram

0,26

15

Giấy A4

Gram

1,56

1,00

16

Giấy in A0

Tờ

1.324,00

17

Ghim dập

Hộp

2,00

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

19

Túi nylông (clear)

Cái

140,00

20

Cặp 3 dây

Cái

20,00

5,00

21

Hồ dán khô

Hộp

3,00

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

23

Bản đồ nền

Tờ

4,00

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 31

Nội dung

Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp huyện

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

7,61

16,39

15,78

18,52

22,43

30,77

Bước 2

5,99

47,37

39,82

73,90

69,23

Bước 3

9,69

17,04

20,83

3,67

Bước 4

50,32

46,72

16,95

20,83

Bước 5

12,04

18,44

2,86

Bước 6

12,33

18,45

Bước 7

2,02

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông tư 09/2015/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

  • Số hiệu: 09/2015/TT-BTNMT
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Ngày ban hành: 23/03/2015
  • Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Người ký: Trần Hồng Hà
  • Ngày công báo: 01/05/2015
  • Số công báo: Từ số 533 đến số 534
  • Ngày hiệu lực: 07/05/2015
  • Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
Tải văn bản