Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6735/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2019

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 12 NĂM 2019

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12 năm 2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12 năm 2019 là 1 USD = 23.143 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 12 năm 2019 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 


Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thu
ế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Trần Thị Huệ

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 12 NĂM 2019
(Kèm theo Thông báo số 6735/TB-KBNN ngày 29/11/2019 của Kho bạc Nhà nước)

STT

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ/VNĐ

Bằng số

Bằng chữ

1

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.074

2

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

364

3

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

691

4

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25.432

5

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

6

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

941

7

ALBANIA

LEK

17

ALL

208

8

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.904

9

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.002

10

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

121

11

HUNGARY

FORINT

21

HUF

76

12

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

361

13

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

14

RUMANI

LEU

24

RON

5.320

15

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

997

16

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.292

17

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

18

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23.143

19

LÀO

KIP

29

LAK

3

20

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

21

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

150

22

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

387

23

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

30.056

24

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2.956

25

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.115

26

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.143

27

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.425

28

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

211

29

BỒ ĐÀO NHA

EURO

42

EUR

25.432

30

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

31

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

32

THÁI LAN

BAHT

45

THB

766

33

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.893

34

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5.523

35

THỤY ĐIN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.423

36

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.524

37

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.408

38

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

507

39

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15.637

40

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.401

41

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.893

42

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.550

43

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

44

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

45

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

46

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.531

47

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8.120

48

BỈ

EURO

61

EUR

25.432

49

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.398

50

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

51

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

52

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

48

53

HÀ LAN

EURO

66

EUR

25.432

54

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

55

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

56

AI CP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.440

57

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

53

58

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

59

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

758

60

IRELAND

EURO

73

EUR

25.432

61

THNHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4.018

62

ITALY

EURO

75

EUR

25.432

63

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25.432

64

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.187

65

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

456

66

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

67

HY LẠP

EURO

80

EUR

25.432

68

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

324

69

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

70

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

273

71

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

72

ÁO

EURO

85

EUR

25.432

73

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

74

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

75

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14.835

76

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

77

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25.432

78

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.827

79

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23.143

80

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

759

81

MACAO

PATACA

95

MOP

2.871

82

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

83

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77.143

84

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

85

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYN NHƯỢNG

100

RCN

23.143

86

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.425

87

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

296

88

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

23.143

89

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

60.903

90

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.572

91

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.630

92

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

93

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.669

94

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

172

95

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.383

96

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

97

GHANA

CEDI

112

GHC

3

98

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.009

99

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

65

100

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

202

101

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

76

102

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

2

103

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.574

104

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.574

105

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

611

106

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

107

CYPRUS

EURO

122

EUR

25.432

108

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

997

109

SLOVENIA

EURO

124

EUR

25.432

110

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2.758

111

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

112

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

189

113

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

114

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.571

115

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17.940

116

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.571

117

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.571

118

LATVIA

EURO

134

EUR

25.432

119

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

49

120

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

13.002

121

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32.596

122

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

60

123

HAITI

GOURDE

139

HTG

251

124

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

225

125

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.332

126

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.306

127

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

214

128

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

214

129

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

632

130

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.571

131

USSR

RUP XO VIET

147

USR

361

132

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.398

133

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8.120

134

SAMOA

TALA

150

WST

8.416

135

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

2

136

VANUATU

VATU

152

VUV

201

137

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

18.080

138

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

60.903

139

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.574

140

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

18.080

141

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.571

142

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10.378

143

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

144

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

231

145

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

13.455

146

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

966

147

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27.883

148

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.306

149

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.501

150

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

52

151

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

28

152

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

153

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.543

154

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

451

155

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

48

156

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

28

157

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

14.835

158

ESTONIA

EURO

174

EUR

25.432

159

GEORGIA

LARI

175

GEL

7.819

160

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.571

161

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

214

162

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.571

163

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

23.143

164

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

12

165

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.429

166

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

111

167

MALTA

EURO

183

EUR

25.432

168

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.699

169

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.574

170

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.645

171

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.574

172

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.575

173

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

174

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

175

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6.171

176

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.187

177

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

323

178

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

116

179

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.383

180

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3.115

181

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

182

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13.075

183

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.694

184

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2.119

185

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

186

TONGA

PAANGA

202

TOP

9.643

187

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.571

188

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.459

189

ANDORRA

EURO

205

EUR

25.432

190

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

439

191

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

192

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6.612

193

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

194

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

416

195

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

196

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

331

197

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32