Tóm tắt Quyết định 949/QĐ-UBND năm 2024 của UBND tỉnh Trà Vinh
Quyết định số 949/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố mới, bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. Đây là bước đi quan trọng trong công tác cải cách hành chính, giúp chuẩn hóa và minh bạch hóa các quy trình giải quyết thủ tục cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Thay đổi về danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (Điều 1)
Quyết định quy định cụ thể về việc cập nhật, điều chỉnh các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ như sau:
- Công bố mới: Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính mới thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
- Bãi bỏ thủ tục cũ: Bãi bỏ 03 (ba) thủ tục hành chính đã được công bố trước đó tại Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Phê duyệt quy trình nội bộ mới: Phê duyệt 02 (hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Bãi bỏ quy trình nội bộ cũ: Bãi bỏ 03 (ba) quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây tại Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm triển khai, công khai và xây dựng quy trình điện tử (Điều 2)
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả:
- Công khai thông tin: Tiến hành thông báo và đăng tải công khai Danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; và Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý.
- Khai thác dữ liệu: Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Cung cấp và niêm yết: Cung cấp đầy đủ nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh, đồng thời thực hiện niêm yết, công khai các thủ tục này theo đúng quy định pháp luật.
- Xây dựng quy trình điện tử: Phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông để xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
Quy định về thời gian áp dụng và các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 949/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 04 tháng 6 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 317/TTr-SNN ngày 31 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
| STT | Tên TTHC | Mức độ cung cấp dịch vụ | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
|
|
|
| ||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 2.001827 | Một phần | - 15 ngày làm việc (cơ sở chưa được thẩm định) - 07 ngày làm việc (cơ sở đã được thẩm định) | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | 700.000 đồng/cơ sở | - Chi cục Thủy sản - Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội. - Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Thông tư số 32/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp. - Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn). 2.001823 | Một phần | - 15 ngày làm việc (cơ sở chưa được thẩm định) - 07 ngày làm việc (cơ sở đã được thẩm định) | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | 700.000 đồng/cơ sở. | - Chi cục Thủy sản - Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
| STT | Tên, mã số TTHC |
| Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 2.001827 |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn 2.001823 |
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm) do địa phương quản lý. 2.001819 |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
* Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
01. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ (cơ sở chưa được thẩm định)
- 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ (cơ sở đã được thẩm định)
| Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định | Trước hạn (2 đ) | Đúng hạn (1 đ) | Quá hạn (0 đ) |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 2 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo Bộ phận | - Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. | 04 giờ |
|
|
|
| Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; - Trình lãnh đạo Bộ phận xem xét; - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 144 giờ |
|
|
| ||
| Bước 3 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo cơ quan | - Phê duyệt kết quả. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 4 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bộ phận Hành chính-Tổng hợp | - Đóng dấu; - Gửi kết quả TTPVHCC. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ (cơ sở chưa được thẩm định)
- 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ (cơ sở đã được thẩm định)
| Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định | Trước hạn (2 đ) | Đúng hạn (1 đ) | Quá hạn (0 đ) |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 2 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo Bộ phận | - Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. | 04 giờ |
|
|
|
| Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; - Trình lãnh đạo Bộ phận xem xét; - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 144 giờ |
|
|
| ||
| Bước 3 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo cơ quan | - Phê duyệt kết quả. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 4 | - Chi cục Thủy sản-Quản lý chất lượng - Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bộ phận Hành chính-Tổng hợp | - Đóng dấu; - Gửi kết quả TTPVHCC. | 04 giờ |
|
|
|
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
- 1Quyết định 3327/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, lĩnh vực Khoa học Công nghệ và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 165/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 295/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản và lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 4882/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An
- 5Quyết định 1582/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 6Quyết định 1138/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1583/QĐ-UBND năm 2024 bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Thuế tỉnh đưa ra tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 1223/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bổ sung mới trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện và Hạt Kiểm lâm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 9Quyết định 1613/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10Quyết định 1050/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1100/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 949/QĐ-UBND năm 2024 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 949/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/06/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/06/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
