TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Quyết định số 820/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp dưới bao gồm các phường: Hòa An, Hòa Phát, Hòa Thọ Đông, Hòa Thọ Tây, Hòa Xuân và Khuê Trung.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong năm kế hoạch là 3.584,5288 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất chính và cơ cấu phân bổ tại các phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 395,5890 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 98,8751 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước, tập trung tại Hòa Phát và Hòa Thọ Tây); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 142,2746 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 13,0645 ha; đất rừng sản xuất chiếm 132,3538 ha (với 51,2113 ha là rừng tự nhiên tại phường Hòa An); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,2324 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 8,7886 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.002,2856 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm: đất ở tại đô thị (ODT) là 913,1598 ha (nhiều nhất tại phường Hòa Xuân với 369,7107 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.026,7601 ha (trong đó đất giao thông chiếm 708,0930 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 124,7743 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 62,9919 ha); đất quốc phòng (CQP) là 431,9078 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 120,9764 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 25,8946 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 56,6948 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 217,8318 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 186,6542 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Xuân (86,0304 ha) và Hòa Thọ Tây (82,2194 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, quận Cẩm Lệ dự kiến thu hồi tổng cộng 12,8867 ha đất trên địa bàn, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 9,4136 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 7,6006 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thọ Tây với 7,0231 ha và Hòa Phát với 0,5775 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 1,8067 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 3,4731 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi 1,8293 ha (nhiều nhất tại phường Hòa Thọ Đông với 0,9719 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,8927 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,6684 ha (chủ yếu là đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ với 0,6619 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 13,5344 ha, bao gồm các danh mục chuyển đổi sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,8726 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 7,6007 ha (tập trung tại Hòa Thọ Tây với 7,0231 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 4,2659 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 0,0060 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Hòa Thọ Tây với 8,2866 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,6618 ha, tập trung phần lớn tại phường Khuê Trung với 1,6079 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 23,2856 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 15,4932 ha (chủ yếu tại phường Hòa Xuân với 15,3347 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 6,6263 ha, trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 4,4746 ha (tại Hòa Xuân); đất giao thông chiếm 1,0555 ha; đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội chiếm 1,0962 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 0,9881 ha tại phường Hòa Thọ Tây.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đưa vào sử dụng 0,1674 ha tại phường Hòa Xuân.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,0106 ha tại phường Hòa Thọ Đông.
Lưu ý: Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch được thể hiện chi tiết trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 06/02/2023.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ: Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, theo dõi.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 820/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 19 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN CẨM LỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 67/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hoà Phát | Hoà Thọ Đông | Hoà Thọ Tây | Hoà Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 3584,5288 | 324,5698 | 653,2392 | 266,8004 | 836,9015 | 1201,7806 | 301,2373 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 395,5890 | 71,5740 | 170,7215 | 21,8008 | 126,6679 | 0,0000 | 4,8248 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 98,8751 | 1,0342 | 49,5203 |
| 48,3206 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 98,875 | 1,0342 | 49,520 |
| 48,3206 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 142,2746 | 19,3285 | 33,9120 | 21,8008 | 64,4521 |
| 2,7812 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,0645 |
| 1,0530 |
| 9,9679 |
| 2,0436 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 132,3538 | 51,2113 | 81,1425 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 51,2113 | 51,2113 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,2324 |
|
|
| 0,2324 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,7886 |
| 5,0937 |
| 3,6949 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3002,2856 | 249,1312 | 479,6919 | 238,7725 | 628,0142 | 1115,7502 | 290,9256 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 431,9078 | 10,5959 | 296,5188 | 0,9478 | 123,5474 |
| 0,2979 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,7717 | 0,0621 | 0,7316 | 2,9748 | 1,3847 | 1,2193 | 1,3992 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 120,9764 |
|
|
| 120,9764 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,8946 |
|
|
| 25,8946 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,6948 | 0,6531 | 2,1259 | 4,8051 | 0,4089 | 28,4132 | 20,2886 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,3941 | 0,2903 | 1,8775 | 13,5774 | 17,7550 |
| 3,8939 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,5551 |
| 16,5551 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1026,7601 | 90,4121 | 72,0166 | 76,0811 | 194,0960 | 490,6832 | 103,4711 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 708,0930 | 82,7886 | 50,1759 | 65,7303 | 117,1491 | 301,0014 | 91,2477 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 14,4100 | 0,0022 |
|
| 14,4078 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,7580 | 0,4531 |
| 0,3049 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,3985 | 0,0391 | 0,0887 | 1,9943 | 0,0512 | 6,5861 | 0,6391 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,9919 | 3,5388 | 2,0372 | 6,0356 | 12,1939 | 31,9501 | 7,2363 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 124,7743 |
|
|
| 3,5429 | 119,4948 | 1,7366 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,7342 | 0,2060 | 0,6617 |
| 11,5979 | 3,2686 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,6142 |
|
| 0,0900 | 0,5067 |
| 0,0175 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,3359 |
|
| 0,4302 | 0,3847 |
| 0,5210 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,4064 | 0,0289 |
| 0,0283 | 0,2498 | 22,0288 | 0,0706 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,2519 | 1,7024 |
| 0,7277 | 0,2530 | 3,8560 | 0,7128 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,4547 | 1,0905 | 15,4840 | 0,3958 | 32,7047 | 0,4587 | 0,3210 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 3,0987 |
| 3,0487 |
| 0,0500 |
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,1115 |
|
|
|
| 1,0962 | 0,0153 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,3269 | 0,5625 | 0,5204 | 0,3440 | 1,0043 | 0,9425 | 0,9532 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,0943 | 0,4472 | 0,3835 | 0,5900 | 0,4067 | 1,0396 | 0,2273 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 96,0369 | 1,8161 | 0,4280 | 8,0375 | 3,2994 | 68,5508 | 13,9051 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 913,1598 | 143,7619 | 86,7747 | 104,7876 | 100,8554 | 369,7107 | 107,2695 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,6018 | 0,1584 | 0,8240 | 2,9196 | 0,6204 | 1,6736 | 3,4058 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,0923 |
|
| 0,2471 | 0,1631 | 0,5344 | 0,1477 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,3384 | 0,9341 | 1,4562 | 0,6021 | 0,7710 | 4,7803 | 0,7947 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 217,8318 |
|
| 16,6390 | 34,4129 | 136,7317 | 30,0482 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,1067 |
|
| 6,5634 | 3,4223 | 12,4134 | 5,7076 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0690 |
|
|
|
|
| 0,0690 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 186,6542 | 3,8646 | 2,8258 | 6,2271 | 82,2194 | 86,0304 | 5,4869 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hoà Phát | Hoà Thọ Đông | Hoà Thọ Tây | Hoà Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 12,8867 | 0,1764 | 1,2733 | 0,9952 | 10,4418 | 0,0000 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,4136 | 0,1752 | 1,1018 | 0,0000 | 8,1366 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,6006 |
| 0,5775 |
| 7,0231 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,6006 |
| 0,5775 |
| 7,0231 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,8067 | 0,1752 | 0,5180 |
| 1,1135 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0063 |
| 0,0063 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,4731 | 0,0012 | 0,1715 | 0,9952 | 2,3052 | 0,0000 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,8927 |
|
|
| 0,8927 |
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,6684 | 0,0000 | 0,0374 | 0,0233 | 0,6077 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0027 |
|
|
| 0,0027 |
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0038 |
|
|
| 0,0038 |
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,6619 |
| 0,0374 | 0,0233 | 0,6012 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0086 |
|
|
| 0,0086 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0080 |
|
|
| 0,0080 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,8293 | 0,0012 | 0,1341 | 0,9719 | 0,7221 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0076 |
|
|
| 0,0076 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sử của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0585 |
|
|
| 0,0585 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hoà Phát | Hoà Thọ Đông | Hoà Thọ Tây | Hoà Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ..+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 13,5344 | 0,8214 | 1,6146 | 1,0136 | 8,3269 | 0,0000 | 1,7579 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,8726 | 0,8214 | 1,6146 | 1,0000 | 8,2866 | 0,0000 | 0,1500 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,6007 |
| 0,5776 |
| 7,0231 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,6007 |
| 0,5776 |
| 7,0231 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,2659 | 0,8214 | 1,0310 | 1,0000 | 1,2635 | 0,0000 | 0,1500 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,0060 |
| 0,0060 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rùng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,6618 |
|
| 0,0136 | 0,0403 |
| 1,6079 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hoà Phát | Hoà Thọ Đông | Hoà Thọ Tây | Hoà Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 23,2856 | 0,0000 | 0,2304 | 0,0348 | 1,9475 | 21,0729 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,2856 | 0,0000 | 0,2304 | 0.0348 | 1,9475 | 21,0729 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,9881 |
|
|
| 0,9881 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,4932 |
| 0,1585 |
|
| 15,3347 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,6263 | 0,0000 | 0,0719 | 0,0242 | 0,9594 | 5,5708 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1,0555 |
| 0,0719 | 0,0242 | 0,9594 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,4746 |
|
|
|
| 4,4746 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | ĐTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xủ lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,0962 |
|
|
|
| 1,0962 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0106 |
|
| 0,0106 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,1674 |
|
|
|
| 0,1674 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 06/2/2023).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đua Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2330/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Phong Thổ và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 1430/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 2857/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2330/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Phong Thổ và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 10Quyết định 1430/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 2857/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Quyết định 820/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 820/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
