Giới thiệu chung về Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoa Lư
Quyết định số 80/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoa Lư. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất, làm cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với quốc phòng, an ninh tại địa phương.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoa Lư
Theo quy định tại quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất cụ thể cho huyện Hoa Lư trong năm 2024 bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phép sử dụng trong năm 2024 trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, lợi ích công cộng, quốc phòng, an ninh trong năm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng hoặc chuyển đổi giữa các loại đất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm 2024.
- Các nội dung trên được thể hiện chi tiết và trực quan thông qua hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất và các biểu số liệu chi tiết ban hành kèm theo quyết định này.
Trách nhiệm của UBND huyện Hoa Lư và các cơ quan liên quan trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoa Lư theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc kế hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ đề ra, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời ban hành các văn bản chỉ đạo theo thẩm quyền để chấn chỉnh công tác quản lý đất đai.
- Xử lý nghiêm sai phạm: Áp dụng các biện pháp xử lý cụ thể, kiên quyết đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng cố tình chậm triển khai thực hiện dự án hoặc sử dụng đất sai mục đích được duyệt.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các sở, ngành và địa phương trong quá trình thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 80/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 01 tháng 02 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
HUYỆN HOA LƯ, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ- CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 165/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các công trình dự án trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lư đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 17/01/2022;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 21/4/2023của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lư đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 17/01/2022;
Căn cứ Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lư đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 17/01/2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 25/TTr-STNMT ngày 29/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm Kế hoạch 2024.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024.
(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoa Lư theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định có liên quan.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoa Lư; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo quy định và ban hành các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | DT được duyệt năm 2023 (ha) | Kết quả thực hiện | ||
| DT thực hiện trong năm 2023 (ha) | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ (%) | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.084,26 | 6.336,12 | 251,86 | 104,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.852,35 | 3.084,63 | 232,28 | 108,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.243,25 | 2.466,69 | 223,44 | 109,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,02 | 36,90 | 0,88 | 102,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 191,40 | 197,73 | 6,33 | 103,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,35 | 1,35 |
| 100,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.763,78 | 2.763,78 |
| 100,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 216,41 | 227,17 | 10,76 | 104,97 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,94 | 24,55 | 1,61 | 107,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.771,38 | 3.500,47 | -270,91 | 92,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22,03 | 16,30 | -5,73 | 73,99 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 243,32 | 242,02 | -1,30 | 99,47 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,83 | 11,46 | -5,37 | 68,09 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 442,31 | 402,51 | -39,81 | 91,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 174,04 | 175,22 | 1,18 | 100,68 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 194,10 | 197,45 | 3,35 | 101,73 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.431,04 | 1.306,33 | -124,71 | 91,29 |
|
| Đất giao thông | DGT | 829,33 | 727,27 | -102,06 | 87,69 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 359,12 | 347,81 | -11,31 | 96,85 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,27 | 13,50 | -0,77 | 94,60 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,62 | 4,41 | -1,21 | 78,46 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,83 | 32,08 | -4,75 | 87,10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,13 | 4,46 | -2,67 | 62,57 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,13 | 2,76 | -2,37 | 53,82 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,42 | 0,42 |
| 100,00 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 36,42 | 36,12 | -0,30 | 99,18 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,09 | 1,29 | 0,20 | 118,43 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,98 | 10,05 | 0,07 | 100,70 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 121,17 | 121,63 | 0,47 | 100,39 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,22 | 2,22 |
| 100,00 |
|
| Đất chợ | DCH | 2,32 | 2,32 |
| 100,00 |
| 2,80 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 22,91 | 5,60 | -17,31 | 24,45 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 589,44 | 524,33 | -65,10 | 88,95 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 54,19 | 45,73 | -8,46 | 84,39 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,10 | 6,90 | -2,20 | 75,82 |
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 14,99 | 14,23 | -0,76 | 94,93 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 531,85 | 532,85 | 1,01 | 100,19 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dụng | MNC | 25,24 | 19,54 | -5,70 | 77,42 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 493,03 | 512,08 | 19,05 | 103,86 |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2024 HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| I | Loại đất |
| 10.348,67 | 2.140,01 | 423,22 | 549,67 | 2.189,95 | 739,02 | 1.256,88 | 647,21 | 405,87 | 975,02 | 803,17 | 218,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.080,85 | 1.385,98 | 228,51 | 333,76 | 1.583,79 | 397,97 | 441,96 | 264,62 | 213,26 | 629,21 | 565,68 | 36,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.852,94 | 414,10 | 206,56 | 292,99 | 285,13 | 332,21 | 310,73 | 229,15 | 188,75 | 183,76 | 383,72 | 25,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.244,30 | 270,56 | 198,70 | 290,08 | 136,27 | 332,21 | 212,00 | 202,92 | 153,85 | 110,85 | 311,56 | 25,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,07 | 0,30 | 0,12 | 1,02 | 0,51 | 12,14 | 9,01 | 5,02 | 7,11 |
|
| 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 190,76 | 46,63 | 5,80 | 17,07 | 17,70 | 19,80 | 22,27 | 11,66 | 10,63 | 12,02 | 22,46 | 4,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,35 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.763,78 | 882,40 |
|
| 1.258,73 |
| 80,63 |
|
| 419,23 | 122,79 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 213,02 | 37,71 | 7,59 | 22,48 | 21,73 | 29,16 | 15,48 | 18,79 | 6,76 | 14,20 | 35,77 | 3,33 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,92 | 4,84 | 8,44 | 0,21 |
| 4,66 | 3,84 |
|
|
| 0,93 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.775,61 | 623,50 | 161,12 | 198,32 | 495,80 | 296,03 | 775,96 | 350,55 | 178,37 | 322,57 | 197,14 | 176,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22,40 | 2,50 |
|
|
| 1,03 | 0,10 |
| 0,04 | 2,79 | 0,37 | 15,56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 243,72 | 0,30 |
| 0,20 | 67,86 | 0,25 | 172,78 | 0,25 |
|
| 0,25 | 1,83 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,83 |
|
|
|
|
| 16,83 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 441,16 | 111,46 | 9,56 | 0,22 | 203,56 | 1,55 | 2,16 | 13,04 | 6,49 | 76,17 | 13,58 | 3,38 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 173,89 | 8,24 | 2,11 | 17,57 | 19,18 | 0,98 | 115,27 | 0,64 | 0,01 | 0,95 | 0,63 | 8,30 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 194,10 |
| 0,25 | 0,22 |
|
| 171,85 | 21,78 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.444,27 | 265,16 | 77,31 | 112,00 | 109,76 | 153,61 | 182,11 | 169,50 | 94,09 | 75,41 | 119,97 | 85,35 |
|
| Đất giao thông | DGT | 848,19 | 138,79 | 51,17 | 67,00 | 65,25 | 72,88 | 128,28 | 80,86 | 58,04 | 51,70 | 79,83 | 54,39 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 352,45 | 67,26 | 18,52 | 25,88 | 27,35 | 61,47 | 21,05 | 64,01 | 25,43 | 11,55 | 24,95 | 5,00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,00 | 0,43 | 0,32 | 0,20 | 0,42 | 8,13 | 2,09 | 0,36 | 0,02 | 0,07 | 0,09 | 1,87 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,47 | 0,42 | 0,37 | 0,28 | 0,41 | 0,07 | 0,37 |
| 0,07 | 0,16 | 0,03 | 3,29 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 37,38 | 2,00 | 1,93 | 3,36 | 2,10 | 2,54 | 4,35 | 3,51 | 2,25 | 1,71 | 2,39 | 11,23 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,13 |
| 0,67 | 0,56 |
| 0,61 | 0,47 | 2,84 | 1,49 | 0,02 | 0,10 | 0,37 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,17 | 0,35 | 0,37 | 0,49 | 0,01 | 0,39 | 0,96 | 1,38 | 0,08 | 0,02 | 0,57 | 0,56 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,42 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,01 | 0,21 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 36,42 | 30,81 |
| 0,54 |
|
| 0,44 | 3,44 |
| 0,87 |
| 0,32 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,09 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,99 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,30 | 0,30 | 0,46 | 0,98 | 0,90 | 0,69 | 2,39 | 2,39 | 0,65 | 0,39 | 1,75 | 0,40 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 120,72 | 24,58 | 3,36 | 12,41 | 13,13 | 6,75 | 21,30 | 10,67 | 4,23 | 8,89 | 10,14 | 5,27 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1,28 |
|
| 0,94 |
|
| Đất chợ | DCH | 2,32 | 0,21 | 0,12 | 0,25 | 0,18 | 0,07 | 0,39 | 0,03 | 0,52 |
| 0,05 | 0,50 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 21,33 |
| 2,46 |
| 2,74 | 0,71 | 3,15 | 6,25 | 2,04 | 0,11 | 0,58 | 3,29 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 586,48 | 57,77 | 49,35 | 47,59 | 52,10 | 66,93 | 80,48 | 71,10 | 71,83 | 36,72 | 52,61 |
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53,78 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,50 | 0,23 | 0,23 | 0,62 | 0,23 | 0,24 | 0,87 | 0,43 | 0,33 | 0,40 | 0,32 | 3,58 |
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 14,99 | 1,64 | 0,55 | 0,80 | 2,30 | 1,61 | 2,42 | 0,36 | 1,52 | 1,50 | 1,13 | 1,17 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 531,94 | 167,55 | 19,31 | 19,08 | 30,85 | 69,09 | 27,86 | 60,14 | 2,03 | 128,51 | 7,52 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dụng | MNC | 23,23 | 8,66 |
| 0,02 | 7,22 | 0,02 | 0,07 | 7,07 |
|
| 0,17 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 492,21 | 130,52 | 33,58 | 17,58 | 110,35 | 45,03 | 38,96 | 32,04 | 14,24 | 23,24 | 40,35 | 6,31 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 218,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 218,66 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 3.079,78 | 461,03 | 212,48 | 311,08 | 303,34 | 364,15 | 342,01 | 245,83 | 206,49 | 195,77 | 406,19 | 31,42 |
| 3 | Khu lâm nghiệp | KLN | 2.765,13 | 882,40 |
|
| 1.258,73 |
| 80,63 |
|
| 419,23 | 122,79 | 1,35 |
| 4 | Khu du lịch | KDL | 452,22 | 149,31 |
| 0,54 | 127,00 |
| 0,44 | 3,44 |
| 171,17 |
| 0,32 |
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 16,83 |
|
|
|
|
| 16,83 |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu đô thị | DTC | 159,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 159,17 |
| 7 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 441,16 | 111,46 | 9,56 | 0,22 | 203,56 | 1,55 | 2,16 | 13,04 | 6,49 | 76,17 | 13,58 | 3,38 |
| 8 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 159,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 159,17 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.367,88 | 139,36 | 86,09 | 172,07 | 126,58 | 135,03 | 237,78 | 134,56 | 134,93 | 75,46 | 126,02 |
|
| 10 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 946,17 | 66,01 | 51,72 | 65,38 | 71,28 | 67,91 | 367,60 | 93,51 | 71,84 | 37,68 | 53,24 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 255,27 | 1,48 | 25,61 | 1,19 | 44,57 | 31,43 | 28,70 | 52,15 | 30,88 | 0,31 | 12,45 | 26,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 231,69 | 0,69 | 25,16 | 0,58 | 43,25 | 26,36 | 23,75 | 50,08 | 30,45 | 0,10 | 11,56 | 19,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 222,39 | 0,64 | 24,88 | 0,58 | 35,22 | 26,36 | 23,31 | 49,98 | 30,45 | 0,10 | 11,38 | 19,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,83 |
|
|
|
| 0,14 | 0,22 | 0,46 |
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,97 | 0,62 | 0,23 | 0,21 | 0,50 | 1,21 | 2,51 | 0,87 | 0,15 |
| 0,39 | 0,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,15 | 0,17 | 0,22 | 0,40 | 0,82 | 2,09 | 2,22 | 0,74 | 0,28 | 0,21 | 0,50 | 6,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,63 |
|
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 9,21 |
| 1,05 |
| 0,97 | 1,76 | 0,02 | 2,20 | 1,07 |
| 0,36 | 1,78 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 218,24 | 0,78 | 23,50 | 0,79 | 44,17 | 30,30 | 22,24 | 33,38 | 25,87 | 0,00 | 11,49 | 25,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 199,27 | 0,69 | 23,45 | 0,58 | 43,25 | 26,05 | 17,51 | 31,71 | 25,74 |
| 11,16 | 19,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 189,99 | 0,64 | 23,17 | 0,58 | 35,22 | 26,05 | 17,07 | 31,61 | 25,74 |
| 10,98 | 18,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,76 |
|
|
|
| 0,14 | 0,20 | 0,41 |
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,77 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,30 | 0,91 | 2,41 | 0,72 | 0,00 |
| 0,14 | 0,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,81 | 0,02 | 0,02 | 0,20 | 0,62 | 1,57 | 2,12 | 0,54 | 0,13 | 0,00 | 0,19 | 6,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,63 |
|
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 33,21 | 1,83 | 2,80 |
| 3,56 | 6,05 | 4,14 | 7,01 | 1,75 |
| 1,16 | 4,91 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,23 | 1,14 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu gốm sứ | SKX | 3,35 |
|
|
|
|
|
| 3,35 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 21,85 | 0,40 | 2,80 |
| 3,40 | 3,56 | 1,66 | 3,61 | 1,75 |
| 0,82 | 3,85 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,66 | 0,15 | 2,02 |
| 1,80 | 0,80 | 0,09 | 1,37 | 0,80 |
| 0,36 | 1,27 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 11,53 | 0,05 | 0,72 |
| 1,43 | 2,63 | 1,40 | 2,24 | 0,95 |
| 0,46 | 1,65 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 |
| 0,01 |
|
| 0,06 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| Đất tôn giáo | TON | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,31 | 0,20 | 0,05 |
| 0,17 |
| 0,16 |
|
|
|
| 0,73 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,80 | 0,29 |
|
| 0,09 | 2,08 | 1,96 | 0,05 |
|
| 0,33 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,92 |
|
|
| 0,03 | 0,37 | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dụng | MNC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
- 1Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 115/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 4Quyết định 401/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 5Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 115/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 12Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 13Quyết định 401/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 14Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 15Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 80/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Cao Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
