Tóm tắt Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 798/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc quản lý, khai thác và giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm được phê duyệt với các nội dung chi tiết dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
Hiệu lực thi hành và cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 798/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 12 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Bảo Lâm tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 04/3/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-STNMT ngày 05/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Bảo Lâm đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016
(Đính kèm QĐ số: 798/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B’lá | Xã Tân Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 146.342,89 | 8.026,88 | 24.639,03 | 26.504,19 | 13.543,09 | 12.565,74 | 2.827,70 | 9.848,94 | 3.849,01 | 13.705,35 | 4.848,90 | 8.184,65 | 7.006,90 | 8.078,52 | 2.713,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137.055,62 | 6.626,38 | 23.832,08 | 25.596,31 | 12.469,87 | 11.665,68 | 2.656,30 | 8.654,52 | 3.557,94 | 12.955,64 | 4.467,35 | 7.645,06 | 6.513,53 | 7.876,95 | 2.538,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,20 |
| 1,41 | 3,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,79 |
|
| 3,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 222,22 | 13,05 |
| 2,42 | 2,61 | 15,11 |
| 87,61 | 1,78 | 19,61 | 0,41 | 50,61 | 11,63 | 3,47 | 13,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58.159,43 | 5.490,04 | 3.340,32 | 3.623,89 | 813,68 | 4.646,46 | 2.514,74 | 7.928,12 | 3.529,04 | 5.262,76 | 4.460,99 | 6.167,66 | 5.443,36 | 2.429,66 | 2.508,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.374,68 |
| 1.660,12 | 1.866,75 | 937,47 | 3.011,87 |
|
|
| 354,58 |
| 253,39 | 591,91 | 698,59 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.297,56 |
|
| 5.297,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.782,73 | 1.102,35 | 18.825,77 | 14.801,20 | 10.705,22 | 3.992,24 | 101,40 | 589,88 |
| 7.313,67 |
| 1.153,68 | 461,24 | 4.736,08 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 185,06 | 20,94 | 4,46 | 0,70 | 0,29 |
| 22,02 | 48,91 | 27,12 | 5,02 | 5,95 | 19,72 | 5,39 | 9,15 | 15,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 28,74 |
|
|
| 10,60 |
| 18,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.790,39 | 1.380,17 | 671,97 | 788,14 | 1.030,67 | 862,27 | 170,27 | 1.146,16 | 291,07 | 713,41 | 381,55 | 526,45 | 493,37 | 158,97 | 175,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 64,73 | 30,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34,65 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 408,45 | 6,50 | 0,06 | 282,99 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 102,63 |
|
| 16,25 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,58 | 32,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,80 | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,34 | 0,02 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 112,38 | 63,77 | 4,04 | 1,14 | 0,08 | 0,16 | 7,45 | 0,24 |
| 15,46 | 3,21 | 11,14 | 0,86 | 2,70 | 2,12 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 824,02 | 123,75 | 15,11 |
| 20,99 |
|
| 655,17 |
|
|
| 8,99 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 4.210,80 | 144,39 | 502,33 | 327,37 | 878,70 | 735,23 | 63,09 | 184,44 | 181,26 | 538,84 | 136,15 | 109,22 | 323,35 | 41,78 | 44,63 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,51 | 4,27 |
|
|
| 6,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 754,59 |
| 26,78 | 26,29 | 13,27 | 25,09 | 34,72 | 123,29 | 61,16 | 48,05 | 150,05 | 123,23 | 67,79 | 17,38 | 37,49 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 115,01 | 115,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,81 | 8,26 | 0,26 | 0,92 | 0,59 | 0,66 | 0,31 | 1,38 | 0,63 | 1,01 | 0,46 | 0,29 | 0,83 | 0,71 | 1,50 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 | 2,28 |
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 46,31 | 4,73 | 0,31 |
|
| 0,11 | 1,00 | 5,70 | 4,04 | 15,28 | 1,20 | 9,02 | 1,25 | 1,37 | 2,30 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 89,41 | 5,95 | 15,04 | 9,80 | 1,67 | 8,44 | 4,58 | 10,10 | 3,80 | 10,63 | 4,76 | 4,39 | 3,99 | 3,11 | 3,15 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD | SKX | 69,32 |
|
|
|
| 4,97 | 17,65 |
|
| 7,46 | 0,78 | 38,46 |
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9,05 | 0,98 | 0,14 | 0,23 | 0,05 | 0,79 | 0,41 | 1,18 | 0,70 | 0,54 | 1,44 | 0,51 | 0,99 | 0,86 | 0,24 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,52 | 1,01 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 1,43 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 0,47 | 0,07 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.075,70 | 47,93 | 104,90 | 139,39 | 111,59 | 75,42 | 24,33 | 100,17 | 39,49 | 48,56 | 48,79 | 116,20 | 94,31 | 56,40 | 68,22 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 939,85 | 790,52 | 2,99 |
| 3,73 | 5,17 | 16,65 | 64,42 |
| 27,58 | 28,79 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 496,90 | 20,33 | 134,98 | 119,74 | 42,55 | 37,79 | 1,13 | 48,26 |
| 36,30 |
| 13,14 |
| 42,60 | 0,08 |
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B’lá | Xã Tân Lạc | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 414,63 | 18,62 | 50,72 | 20,79 | 40,94 | 81,57 | 13,91 | 10,06 | 0,60 | 52,96 | 6,43 | 51,32 | 0,12 | 60,28 | 6,31 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 87,19 | 3,50 | 1,50 |
| 0,34 | 2,70 | 9,81 | 1,26 | 0,60 | 22,13 | 6,43 | 30,92 | 0,12 | 1,57 | 6,31 |
| - | Đất rừng sản xuất | 327,44 | 15,12 | 49,22 | 20,79 | 40,60 | 78,87 | 4,10 | 8,80 |
| 30,83 |
| 20,40 |
| 58,71 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,46 | 0,59 | 2,56 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất phát triển hạ tầng | 0,36 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sx phi NN | 2,56 |
| 2,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất ở tại nông thôn | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất ở tại đô thị | 0,48 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B’lá | Xã Tân Lạc | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 228,61 | 24,59 | 2,51 | 3,00 | 1,34 | 70,87 | 15,41 | 7,87 | 1,60 | 30,58 | 7,43 | 52,34 | 1,12 | 2,64 | 7,30 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 125,50 | 20,84 | 2,51 | 1,00 | 1,34 | 3,70 | 11,31 | 2,24 | 1,60 | 30,58 | 7,43 | 31,94 | 1,12 | 2,58 | 7,30 |
| - | Đất rừng sản xuất | 103,11 | 3,75 |
| 2,00 |
| 67,17 | 4,10 | 5,63 |
|
|
| 20,40 |
| 0,06 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 377,36 | 13,70 | 51,23 | 19,49 | 51,20 | 53,03 |
| 68,00 |
|
|
|
|
| 120,71 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải là rừng | 366,76 | 13,70 | 51,23 | 19,49 | 40,60 | 53,03 |
| 68,00 |
|
|
|
|
| 120,71 |
|
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Phú | Xã B' Lá | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 140,00 | 50,00 | 50,00 | 20,00 | 20,00 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 140,00 | 50,00 | 50,00 | 20,00 | 20,00 |
- 1Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 798/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
