Giới thiệu chung về Quyết định 768/QĐ-UBND
Quyết định 768/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Văn bản này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu kỹ thuật nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trong năm 2018.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Tại Điều 1, Quyết định phê duyệt toàn diện các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đối với huyện Hàm Thuận Bắc. Các nội dung phê duyệt cụ thể bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: Xác định cụ thể cơ cấu các loại đất được phân bổ cho các mục đích sử dụng trong năm, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định rõ diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp, chi tiết tại Phụ lục 4.
Toàn bộ các chỉ tiêu trên được ban hành đồng bộ cùng với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc để làm căn cứ triển khai trên thực địa.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Điều 2 quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc bao gồm:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện công tác quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và bám sát các chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành (Điều 3).
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan (Điều 4).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 768/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 20 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 134.451,22 | 1.721,32 | 2.534,90 | 10.451,08 | 6.308,27 | 5.880,01 | 1.783,76 | 8.424,81 | 9.053,65 | 13.838,81 | 5.089,11 | 7.143,69 | 11.443,22 | 11.226,13 | 12.593,49 | 10.859,92 | 12.365,75 | 3.733,30 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 124.176,06 | 1.333,26 | 2.003,75 | 9.714,58 | 5.124,78 | 5.053,63 | 1.383,30 | 7.702,11 | 8.907,20 | 12.200,16 | 4.720,27 | 6.295,02 | 10.995,00 | 10.885,16 | 12.295,97 | 10.370,15 | 11.921,34 | 3.270,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.468,36 | 383,08 | 262,67 | 941,85 | 697,64 | 640,24 | 269,59 | 1.651,96 | 158,69 |
| 1.179,24 | 1.295,04 | 67,69 | 2.477,68 | 96,34 | 775,37 | 1.395,48 | 175,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.260,49 | 400,64 | 273,27 | 942,15 | 706,08 | 640,41 | 303,67 | 1.654,81 | 151,01 |
| 1.180,46 | 1.299,50 | 49,31 | 2.485,18 | 49,23 | 775,57 | 1.162,49 | 186,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11.353,87 | 65,11 | 94,12 | 2.744,82 | 721,08 | 857,85 | 4,25 | 1.017,57 | 426,18 | 2,68 | 623,62 | 744,37 | 358,04 | 367,58 | 287,41 | 1.587,23 | 1.448,26 | 3,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36.700,84 | 885,07 | 835,55 | 3.984,06 | 2.432,03 | 2.429,88 | 1.092,96 | 2.771,93 | 1.674,07 | 3.535,13 | 2.789,47 | 1.700,94 | 1.334,17 | 1.180,05 | 3.887,88 | 1.808,77 | 1.271,08 | 3.087,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.295,34 |
|
| 1.625,59 |
|
|
| 982,32 | 1.262,57 | 8.662,35 |
| 2.297,22 | 8.968,75 | 1.092,93 | 3.046,24 | 4.487,93 | 5.869,44 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24.911,41 |
| 788,35 | 391,83 | 1.215,46 | 1.049,75 |
| 1.221,32 | 5.385,69 |
| 85,71 | 254,29 | 266,35 | 5.755,33 | 4.978,10 | 1.590,92 | 1.928,32 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 54,93 |
| 22,87 |
| 6,62 |
| 15,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,76 | 0,99 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 0,33 |
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 390,97 |
| 0,20 | 26,44 | 51,94 | 75,93 | 0,48 | 57,00 |
|
| 42,23 | 3,16 |
| 11,60 |
| 119,93 |
| 2,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.064,15 | 376,32 | 524,12 | 524,24 | 1.077,64 | 600,26 | 400,05 | 564,84 | 146,45 | 1.632,62 | 274,14 | 840,09 | 415,27 | 330,88 | 297,52 | 377,36 | 224,95 | 457,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 607,37 |
|
| 42,30 | 479,03 | 9,92 |
|
|
|
| 6,33 |
|
| 15,00 |
| 54,79 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,51 | 1,34 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 55,23 |
|
|
| 55,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,80 |
| 4,80 | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 110,85 | 3,15 | 0,46 | 65,51 | 0,70 | 4,22 | 26,50 | 4,96 | 0,29 | 0,42 | 1,02 | 0,99 | 0,50 | 0,36 | 0,65 | 0,30 | 0,30 | 0,53 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 47,58 | 6,24 | 4,53 |
|
| 23,84 | 1,62 |
| 0,12 | 2,32 | 1,00 |
|
|
| 0,18 | 5,04 |
| 2,69 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 54,83 |
|
|
| 5,82 |
|
| 42,79 |
|
| 2,99 | 2,02 |
|
|
|
| 1,22 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.030,64 | 125,64 | 70,75 | 133,06 | 147,23 | 55,85 | 49,71 | 69,09 | 34,23 | 1.561,18 | 67,49 | 102,30 | 233,54 | 81,22 | 47,47 | 123,37 | 63,19 | 65,31 |
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 8,35 | 2,88 | 0,42 | 0,56 | 0,10 | 1,06 | 0,14 | 0,32 | 0,05 |
| 0,23 | 0,18 |
| 0,11 | 0,27 | 1,61 | 0,27 | 0,15 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,90 | 2,24 | 0,33 | 0,28 | 0,09 | 0,91 | 0,14 | 0,16 | 0,47 | 0,56 | 1,18 | 0,48 | 0,19 | 0,16 | 0,44 | 0,12 | 0,07 | 0,08 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 92,54 | 13,08 | 5,85 | 3,64 | 4,25 | 12,22 | 11,06 | 5,19 | 1,30 | 3,86 | 3,37 | 3,85 | 1,79 | 4,39 | 2,71 | 4,68 | 5,93 | 5,37 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 26,51 | 2,62 | 0,87 | 3,07 | 1,25 |
| 2,80 |
| 1,70 |
| 2,78 | 1,87 |
| 0,75 | 1,05 | 2,32 | 1,64 | 3,79 |
| 2.9.5 | Đất khoa học và công nghệ | DKH | 3,43 |
|
|
| 3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 10,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 788,65 | 45,60 | 35,20 | 69,19 | 73,22 | 38,37 | 34,49 | 59,30 | 25,51 | 38,35 | 43,31 | 55,17 | 12,53 | 57,91 | 35,93 | 96,47 | 25,77 | 42,34 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | 336,49 | 58,02 | 24,14 | 55,42 | 57,10 | 2,64 | 0,10 | 3,97 | 5,10 | 0,88 | 15,50 | 39,78 | 3,40 | 17,04 | 5,38 | 17,79 | 28,06 | 2,18 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.743,67 | 0,16 |
|
| 5,77 |
| 0,55 |
|
| 1.517,01 | 0,47 | 0,32 | 215,56 | 0,40 | 1,69 | 0,09 | 1,26 | 0,40 |
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,01 | 0,24 |
| 0,02 | 0,07 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,09 | 0,05 |
| 0,15 | 0,08 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,12 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 11,97 | 0,67 | 3,95 | 0,89 | 1,95 | 0,62 | 0,38 | 0,10 |
| 0,47 | 0,66 | 0,50 |
| 0,44 |
| 0,27 | 0,19 | 0,88 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,03 |
|
|
|
| 2,51 |
|
|
|
|
| 13,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.424,44 |
|
| 77,76 | 169,00 | 152,03 | 239,63 | 131,17 | 36,81 | 25,23 | 103,93 | 97,44 | 16,59 | 85,43 | 27,58 | 63,82 | 62,48 | 135,54 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 214,18 | 113,06 | 101,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,15 | 4,52 | 0,47 | 0,75 | 0,84 | 1,01 | 0,31 | 0,99 | 0,15 | 0,80 | 1,72 | 1,85 | 0,29 | 0,64 | 1,58 | 1,31 | 0,43 | 0,49 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 16,72 | 4,48 | 0,44 |
|
| 8,03 |
|
| 0,36 | 1,40 | 0,16 | 0,23 | 0,13 | 0,79 | 0,33 |
| 0,38 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,19 | 2,75 | 0,52 | 5,54 | 0,60 | 0,37 | 2,51 | 0,83 |
| 4,47 | 0,13 | 0,16 |
| 2,03 | 0,72 | 1,84 | 0,99 | 0,73 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 659,17 | 23,72 | 309,43 | 35,50 | 12,94 | 102,26 | 4,55 | 24,53 | 8,45 | 4,06 | 17,14 | 15,54 | 2,85 | 11,44 | 18,65 | 26,88 | 25,87 | 15,36 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 314,34 |
| 3,05 | 83,86 | 16,73 | 175,27 |
|
|
|
| 23,93 | 2,50 |
| 3,00 |
|
| 6,00 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,99 | 0,84 | 0,17 | 1,33 | 3,53 | 1,98 | 1,20 | 0,92 | 0,58 | 0,25 | 0,97 | 0,67 | 0,08 | 0,27 | 1,65 | 0,11 | 0,96 | 1,48 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 24,35 | 1,03 | 0,25 |
| 2,89 | 0,22 |
|
| 1,00 |
|
|
| 0,45 |
|
|
| 18,51 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,36 | 0,26 | 0,19 |
| 0,07 |
| 0,53 |
|
|
|
| 0,34 |
| 0,07 |
|
| 0,14 | 0,76 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.058,89 | 81,92 | 25,71 | 31,60 | 64,66 | 48,04 | 71,11 | 58,14 | 33,92 | 32,32 | 13,52 | 97,90 | 158,96 | 83,99 | 115,02 | 39,64 | 16,85 | 85,59 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.316,74 | 4,82 |
| 17,03 | 118,37 | 14,72 | 2,20 | 231,41 | 20,54 | 0,18 | 33,81 | 504,64 | 1,88 | 46,64 | 83,68 | 60,25 | 27,64 | 148,93 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,78 | 2,55 | 2,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.211,01 | 11,74 | 7,03 | 212,26 | 105,85 | 226,12 | 0,41 | 157,86 |
| 6,03 | 94,70 | 8,58 | 32,95 | 10,09 |
| 112,41 | 219,46 | 5,52 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 4.256,22 | 1.721,32 | 2.534,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 534,44 | 30,16 | 57,70 | 25,41 | 310,95 | 15,31 | 17,66 | 0,27 | 21,50 | 4,46 | 4,55 | 2,95 | 0,38 | 0,85 | 7,40 | 23,77 | 4,40 | 6,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 38,67 | 7,46 | 6,70 | 0,10 | 10,44 | 1,25 | 12,12 |
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,40 |
| 1,60 |
| 10,40 | 1,00 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,36 | 0,36 |
| 1,75 |
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 157,57 | 22,34 | 51,00 | 23,56 | 0,40 | 9,56 | 3,54 | 0,27 | 4,50 | 4,46 | 4,55 | 2,55 | 0,38 | 0,85 | 2,94 | 15,75 | 4,30 | 6,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
| 7,77 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 316,07 |
|
|
| 300,11 | 4,50 |
|
| 7,00 |
|
|
|
|
| 4,46 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,79 | 3,69 | 7,10 | 0,14 |
| 0,52 | 0,20 |
|
|
| 0,16 |
|
| 0,05 | 0,77 |
| 0,05 | 4,11 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,77 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,15 | 0,90 |
|
|
| 0,22 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 0,05 |
|
| 0,05 | 0,11 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,74 | 0,69 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
| 0,05 |
|
|
| 0,17 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 773,05 | 33,28 | 61,83 | 133,09 | 328,65 | 51,72 | 39,37 | 7,31 | 21,70 | 4,66 | 31,13 | 4,68 | 0,73 | 2,85 | 7,80 | 26,27 | 6,00 | 11,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN/PNN | 66,71 | 7,96 | 7,20 | 0,30 | 14,94 | 3,09 | 25,26 | 4,04 |
|
| 1,22 | 0,60 |
| 0,50 |
| 0,20 | 0,30 | 1,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 17,59 |
| 1,60 |
| 10,40 | 1,22 | 0,78 | 3,19 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,20 | 0,86 | 1,00 | 7,25 | 0,50 | 8,23 | 3,00 | 1,00 | 0,10 | 0,10 | 21,76 | 0,70 | 0,25 | 0,50 | 0,10 | 0,85 | 0,50 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 325,30 | 24,46 | 53,63 | 125,54 | 13,10 | 35,90 | 11,11 | 2,27 | 4,60 | 4,56 | 8,15 | 3,38 | 0,48 | 1,85 | 3,24 | 17,45 | 5,20 | 10,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
| 7,77 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 316,07 |
|
|
| 300,11 | 4,50 |
|
| 7,00 |
|
|
|
|
| 4,46 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 52,93 | 9,60 | 5,00 |
| 2,90 | 2,00 | 9,63 | 2,00 |
|
|
| 5,00 |
| 7,00 |
|
|
| 9,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 52,90 | 9,60 | 5,00 |
| 2,90 | 2,00 | 9,60 | 2,00 |
|
|
| 5,00 |
| 7,00 |
|
|
| 9,80 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT(a) | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hồng Sơn | Xã Hàm Trí | Xã Hàm Phú | Xã Thuận Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30,00 |
| 20,00 |
| 10,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,00 |
| 20,00 |
| 10,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,54 | 0,70 | 20,00 | 0,34 |
| 2,50 | 3,00 | 6,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,34 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,50 |
| 20,00 |
|
| 2,50 | 3,00 | 6,00 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 40/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 768/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phạm Văn Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
