Quyết định số 767/QĐ-UBND ban hành năm 2026 bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách và tối ưu hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Quyết định này trực tiếp tác động đến thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng, hướng tới việc nâng cao hiệu quả phục vụ người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ các nội dung cốt lõi của Quyết định 767/QĐ-UBND:
- Công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính
- Công bố kèm theo Quyết định danh mục bao gồm 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoàn toàn trong lĩnh vực trồng trọt.
- Phê duyệt chi tiết quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng. Chi tiết các danh mục và quy trình này được quy định cụ thể tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
- Về nội dung các bộ phận cơ bản cấu thành thủ tục hành chính không được nêu trực tiếp trong Quyết định này, các cơ quan và đối tượng thực hiện sẽ áp dụng thống nhất theo quy định tại Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Xây dựng và vận hành quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
- Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng được giao trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị liên quan để xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Quy trình điện tử này phải được thiết lập và vận hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, đảm bảo tính đồng bộ, minh bạch và tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành về kiểm soát thủ tục hành chính.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp, thay thế, bãi bỏ
- Quyết định 767/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành chính thức kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các quy định cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn danh mục và nội dung của 06 thủ tục hành chính (tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A, Phụ lục I) cùng các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng (tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A, Phụ lục II) đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ các quy định không còn phù hợp: Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 10, Phần II, Phụ lục I (lĩnh vực Trồng trọt) và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại số thứ tự 10 Phần II, Phụ lục II đã được công bố và phê duyệt tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định
- Các cơ quan, chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được ban hành tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 767/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2458/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A, Phụ lục I và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A, Phụ lục II đã được công bố và phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ- UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 10, Phần II, Phụ lục I (lĩnh vực Trồng trọt) và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 10 Phần II, Phụ lục II đã được công bố và phê duyệt tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
| TT | Mã số | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
|
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
| ||||||
| I | Lĩnh vực Trồng trọt (06 TTHC) |
| ||||||
| 1 | 1.012001 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | Quyết định cấp Thẻ giám định viên: 13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43 Nghị định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày) |
| 2 | 1.012002 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | - Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 10 xuống 08 ngày đối với Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên) |
| 3 | 1.011999 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 13 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15) - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 30 xuống 13 ngày) |
| 4 | 1.012003 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày) |
| 5 | 1.012004 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | - Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày đối với Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng) |
| 6 | 1.012000 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 13 ngày. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 30 xuống 13 ngày) |
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
B. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Ghi chú |
|
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
| |
|
| Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|
| 1 | Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.011998) | Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ | Danh mục thủ tục hành chính có: Số thứ tự 10, mục I, phần II phụ lục I; số thứ tự 10, mục I, phần II phụ lục II đã được công bố tại Quyết định số 354/QĐ- UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| - Tổng số danh mục TTHC công bố: | 07 | TTHC |
| +Trong đó: Cấp tỉnh | 07 | TTHC |
| +Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung | 06 | TTHC |
| +Tổng số danh mục TTHC bãi bỏ | 01 | TTHC |
| +TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính | 06 | TTHC |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 Quy trình)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (06 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 4,5 n, gày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 13 ngày làm việc | ||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
* Trường hợp: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 08 ngày làm việc | |
* Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 1,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 05 ngày làm việc | |
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004)
* Trường hợp: Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 08 ngày làm việc | |
* Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng..
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 1,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 05 ngày làm việc | |
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt | Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng) - Chuyển kết quả đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 7Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 1655/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 767/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/05/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Vũ Đình Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
