Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 742/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 23 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN VŨ THƯ

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư;

Căn cứ Quyết định số 2126/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư;

Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà;

Căn cứ Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 25/4/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 247/TTr-STNMT ngày 17/5/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

118,11

927,22

435,46

1.004,13

451,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

23,01

601,14

272,04

637,18

302,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

10,67

41,07

164,52

429,72

149,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

10,67

 

164,52

429,72

149,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1 616,48

8,56

144,30

52,50

50,67

31,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.546,59

0,04

359,25

19,37

69,40

64,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

2,70

55,56

34,18

84,75

46,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

1,03

0,96

1,47

2,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

95,04

325,43

160,52

358,19

148,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

0,76

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

0,06

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

0,23

 

18,98

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

1,54

0,18

0,22

0,90

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

2,52

0,66

10,73

0,01

5,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

0,72

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

52,61

95,39

67,28

141,53

88,48

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

26,72

50,63

37,35

78,55

33,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

13,17

25,32

19,86

44,86

40,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

1,10

 

 

0,56

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

1,62

0,22

0,08

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

5,12

3,15

1,52

2,82

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

 

0,66

0,44

0,72

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,26

0,05

0,16

0,11

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,12

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

3,01

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

0,24

 

0,34

0,06

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

0,11

3,05

0,74

2,31

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

3,98

12,00

6,55

8,25

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

0,09

 

 

0,08

 

-

Đất chợ

DCH

12,32

0,06

0,31

0,21

 

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

0,24

1,07

0,66

1,37

1,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

0,57

 

0,15

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

 

95,95

35,53

66,79

35,46

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

32,02

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

3,66

1,57

0,55

0,56

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,71

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

0,12

2,93

1,11

2,13

1,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

124,18

24,59

139,41

15,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

 

3,44

 

5,13

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,01

 

 

0,36

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,07

0,65

2,90

8,77

0,92

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

700,88

547,25

776,66

769,09

671,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

485,73

316,48

482,39

469,48

459,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

343,07

231,72

64,44

115,18

331,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

343,07

231,72

64,44

115,18

331,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.616,48

45,30

40,22

230,77

233,39

43,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.546,59

23,41

8,14

96,43

66,44

18,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

69,47

32,77

83,28

51,43

54,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

4,48

3,62

7,46

3,05

12,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

211,44

230,76

294,20

299,45

211,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

0,17

 

 

 

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

 

0,13

 

0,14

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

 

3,93

 

 

39,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

 

11,60

 

2,36

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

0,25

0,32

0,64

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

8,61

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

122,17

112,52

84,41

151,73

108,93

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

64,32

65,52

35,10

70,44

61,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

39,71

24,50

30,08

59,98

27,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

 

 

0,33

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

0,22

0,07

0,28

0,21

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

5,68

4,85

2,84

2,75

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

1,25

2,04

1,10

1,95

1,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,01

0,12

0,06

0,03

1,15

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,08

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

0,49

0,70

1,11

0,49

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

2,52

0,48

4,06

2,96

2,95

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

7,89

13,23

9,27

12,74

9,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

 

 

 

 

0,40

-

Đất chợ

DCH

12,32

 

1,00

0,17

0,17

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

0,50

1,00

0,97

0,83

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

 

2,93

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

54,22

54,51

52,57

60,32

57,64

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

1,32

0,84

0,61

0,76

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

0,04

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

0,77

0,45

1,81

1,80

2,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

31,97

33,25

151,24

81,51

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

0,07

0,67

1,91

 

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,70

0,01

0,06

0,17

0,50

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

452,46

340,72

370,66

433,60

287,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

353,11

229,95

277,33

327,98

210,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

353,11

229,95

277,33

327,98

210,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.616,48

19,68

54,79

18,63

21,96

9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 546,59

20,79

15,98

18,34

24,29

10,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

40,50

36,64

43,50

49,55

47,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

18,38

3,37

12,86

9,82

9,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

257,02

260,98

223,31

241,55

271,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

8,93

1,45

0,15

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

35,82

16,11

15,00

0,72

0,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

 

5,86

 

0,33

1,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

0,04

22,15

0,29

0,07

0,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

0,09

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

136,72

141,11

114,29

136,77

162,86

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

79,50

76,31

58,44

75,24

105,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

36,59

26,10

39,10

48,21

29,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

 

0,04

 

 

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

0,43

2,01

0,12

0,10

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

2,73

2,56

1,97

1,61

5,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

2,11

2,20

3,23

1,55

3,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,81

0,61

0,03

1,48

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,02

0,11

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

2,76

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

1,48

2,10

1,45

0,80

0,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

2,21

1,29

2,40

1,47

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

9,65

14,50

6,41

6,20

14,42

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

9,92

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,32

1,19

0,59

1,12

0,11

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

0,75

0,34

0,39

0,25

2,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

0,60

1,45

0,44

0,08

13,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

68,04

66,03

54,95

51,61

80,81

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

0,81

2,70

0,75

0,71

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,02

2,88

0,67

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

1,76

0,85

1,11

0,92

1,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

1,96

 

35,10

49,97

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

1,57

0,05

0,17

0,02

7,40

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,96

1,36

8,71

0,78

2,76

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

683,16

531,56

639,22

567,95

708,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

487,45

333,72

449,24

387,64

477,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

378,48

272,63

333,15

57,39

376,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

377,78

272,63

333,15

57,39

376,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.616,48

33,27

5,50

46,82

28,94

58,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.546,59

21,75

26,89

27,05

207,54

20,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

51,93

17,21

36,10

93,20

17,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

2,01

11,49

6,14

0,58

4,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

195,55

197,51

189,37

178,81

229,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

 

 

2,21

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

 

0,08

 

0,35

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

 

38,72

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

0,31

0,13

0,18

1,19

2,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

0,01

0,08

0,40

0,62

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

113,00

103,82

111,50

100,78

116,76

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

65,84

54,52

72,31

46,69

57,69

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

33,43

30,01

23,10

39,35

46,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

0,20

0,12

0,11

0,05

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

1,72

1,54

1,91

2,73

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

0,92

1,36

1,17

1,42

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,82

5,33

0,19

0,12

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,01

0,07

0,10

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

0,42

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

0,77

1,21

0,56

0,57

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

2,06

2,49

4,38

1,69

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

6,89

7,17

7,25

7,20

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,32

0,32

 

 

0,94

0,61

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

0,66

0,45

0,29

0,45

0,63

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

 

0,14

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

60,83

51,85

67,29

30,95

60,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

0,23

0,35

1,22

0,63

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

0,18

0,09

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

0,53

0,96

1,19

2,89

1,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

19,98

 

2,44

40,66

29,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

 

0,76

2,55

0,27

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,17

0,33

0,61

1,51

1,97

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

488,10

715,47

1.009,18

841,96

713,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

296,59

428,13

634,88

580,19

505,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

209,13

268,86

415,40

319,12

285,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

209,13

268,86

415,33

319,12

285,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.616,48

41,40

21,21

100,90

43,60

43,30

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 546,59

20,26

53,16

57,69

78,07

33,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

24,32

45,92

53,74

137,85

118,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

1,48

38,97

7,15

1,55

24,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

191,17

285,41

372,82

261,56

207,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

 

 

2,96

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

0,15

 

0,19

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

 

16,82

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

1,45

 

7,47

0,07

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

 

27,50

3,62

0,51

2,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

23,22

 

5,45

 

4,05

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

128,74

136,24

141,73

140,11

116,20

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

84,36

76,30

69,87

68,27

66,68

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

29,24

39,97

49,50

43,21

39,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

0,15

0,14

0,33

0,41

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

2,35

2,33

4,36

4,32

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

1,30

1,93

1,82

2,68

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,19

0,94

0,20

0,12

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

1,00

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

0,78

1,56

2,00

0,99

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

2,20

1,75

0,85

5,05

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

7,69

9,68

12,10

13,93

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

 

 

 

 

0,04

-

Đất chợ

DCH

12,32

0,45

0,62

0,70

1,13

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

0,34

1,04

0,58

1,30

1,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

6,16

0,25

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

49,12

60,01

84,16

83,33

62,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

0,59

0,65

1,10

0,85

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

0,28

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

0,11

2,33

2,24

1,86

1,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

33,45

128,25

28,68

20,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

4,57

1,68

0,50

0,28

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,34

1,93

1,48

0,21

 

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

570,93

782,11

701,92

384,03

798,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.631,66

371,08

497,24

434,70

267,38

546,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.591,02

305,07

284,02

206,73

205,31

394,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.549,18

305,07

284,02

206,73

205,31

394,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.616,48

3,78

31,51

106,27

0,77

45,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.546,59

30,27

73,01

39,44

19,74

22,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.643,99

28,03

100,70

63,61

40,27

82,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

233,58

3,94

7,99

18,66

1,29

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,85

199,66

277,63

267,22

116,64

251,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,13

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,78

 

 

0,15

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

199,54

12,46

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,01

1,04

2,21

 

 

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,72

0,20

 

0,82

 

0,52

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2,39

 

1,29

0,61

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.467,80

101,91

137,63

99,69

65,60

137,28

-

Đất giao thông

DGT

1.862,65

61,13

67,71

45,87

39,81

67,10

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,57

24,69

47,55

30,60

16,57

48,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,20

1,11

0,21

7,81

0,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,56

1,72

3,61

1,47

3,27

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,94

1,51

2,20

1,71

0,16

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,56

0,11

0,13

0,03

0,12

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,05

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,81

1,60

0,33

0,70

0,40

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,88

0,50

7,11

2,99

0,76

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,68

9,25

7,79

8,49

4,34

13,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

9,92

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,62

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,32

0,25

0,99

 

 

0,90

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,67

1,28

0,95

0,71

0,27

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,19

1,07

0,01

 

 

0,11

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,40

77,74

52,17

57,42

47,62

78,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

32,02

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,02

0,29

0,51

0,17

0,56

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,82

1,29

2,37

0,84

1,98

5,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

79,03

106,10

 

28,70

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,03

 

2,74

0,03

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,19

7,24

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

9,82

0,63

17,41

0,40

0,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

5,54

 

16,17

0,28

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

5,54

 

16,17

0,28

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

3,76

0,38

0,65

0,07

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

 

0,10

0,50

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

0,27

0,15

0,06

0,05

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

0,25

 

0,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

1,00

0,01

0,58

0,21

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

0,03

 

2..3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

0,67

0,01

0,58

 

 

-

Đất giao thông

DGT

5,45

0,30

0,01

0,25

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

0,37

 

0,25

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

 

 

0,05

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

 

 

0,03

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,15

 

 

0,18

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,18

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

0,61

15,96

2,76

0,55

22,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

0,01

10,89

0,02

0,01

20,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

0,01

10,89

0,02

0,01

20,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

 

2,65

2,21

0,29

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

 

0,02

 

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

0,60

2,35

0,53

0,15

0,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

 

0,05

 

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

 

0,65

0,07

 

0,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

 

0,33

0,07

 

0,65

-

Đất giao thông

DGT

5,45

 

0,20

 

 

0,27

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

 

0,13

 

 

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

 

 

0,07

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

 

0,02

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

0,30

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

15,06

21,47

10,49

3,51

103,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

11,90

11,93

9,63

3,11

89,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

11,90

11,93

9,63

3,11

89,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

2,21

9,27

0,56

0,20

7,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

0,45

0,25

0,10

0,05

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

0,29

0,02

0,14

0,15

5,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

0,21

 

0,06

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

0,94

1,44

2,36

 

1,67

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

0,90

1,44

1,93

 

1,27

-

Đất giao thông

DGT

5,45

0,30

0,50

1,00

 

0,54

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

0,60

0,81

0,93

 

0,69

-

Đát xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

 

0,13

 

 

0,04

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,04

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

 

0,43

 

0,40

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

2,21

31,93

3,02

1,35

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

2,00

28,89

1,86

0,07

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

2,00

28,89

1,86

0,07

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

0,11

1,86

0,81

0,80

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

 

0,05

0,15

0,10

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

0,09

1,04

0,20

0,15

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

0,01

0,09

 

0,23

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

0,47

1,47

0,31

 

0,02

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

2..3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

0,47

1,32

0,28

 

0,01

-

Đất giao thông

DGT

5,45

0,31

0,59

0,10

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

0,12

0,73

0,12

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

 

 

0,06

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

0,04

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

 

 

0,03

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

 

0,15

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

 

 

0,01

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

47,36

16,89

4,62

0,62

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

34,38

13,00

2,11

0,22

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

34,38

13,00

2,11

0,22

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

6,94

2,13

2,51

0,20

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

0,99

 

 

0,15

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

5,05

1,74

 

0,05

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

 

0,02

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

0,82

0,70

0,50

0,08

0,09

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

0,52

0,40

0,48

0,06

0,07

-

Đất giao thông

DGT

5.45

0,11

0,10

0,13

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

0,13

0,10

0,13

0,06

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

0,28

0,20

0,22

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,30

0,30

0,02

0,02

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,90

8,61

6,67

2,90

0,62

0,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,60

8,10

6,27

2,40

0,22

0,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,60

8,10

6,27

2,40

0,22

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,42

0,31

0,20

0,25

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,93

0,10

0,10

0,10

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,99

0,10

0,10

0,15

0,20

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,88

0,84

0,45

0,24

0,29

0,02

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

0,04

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

0,70

0,37

0,14

0,07

0,02

-

Đất giao thông

DGT

5,45

0,40

0,23

0,10

 

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

6,10

0,30

0,06

0,04

0,07

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

 

0,08

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,40

0,14

 

0,10

0,22

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

0,04

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

9,82

0,63

22,17

0,40

1,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

5,54

 

20,33

0,28

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

308,80

5,54

 

20,33

0,28

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,80

3,76

0,38

1,05

0,07

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

 

0,10

0,60

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,99

0,27

0,15

0,16

0,05

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,96

0,25

 

0,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,96

0,77

 

0,05

0,21

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

0,61

16,86

2,76

0,55

22,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

0,01

10,89

0,02

0,01

20,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

308,80

0,01

10,89

0,02

0,01

20,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,80

 

2,65

2,21

0,29

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

 

0,02

 

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,99

0,60

3,25

0,53

0,15

0,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,96

 

0,05

 

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,96

 

0,35

0,07

 

0,13

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

15,06

31,32

10,49

3,51

105,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

11,90

19,03

9,63

3,11

90,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

308,80

11,90

19,03

9,63

3,11

90,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,80

2,21

12,02

0,56

0,20

7,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

0,45

0,25

0,10

0,05

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,99

0,29

0,02

0,14

0,15

5,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,96

0,21

 

0,06

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,96

0,04

0,25

 

 

0,88

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

2,21

31,93

3,02

1,35

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

2,00

28,89

1,86

0,07

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

308,80

2,00

28,89

1,86

0,07

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,80

0,11

1,86

0,81

0,80

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

 

0,05

0,15

0,10

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,99

0,09

1,04

0,20

0,15

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,96

0,01

0,09

 

0,23

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,96

0,46

 

0,09

 

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

48,79

29,30

4,62

0,62

2,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

35,81

23,88

2,11

0,22

1,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

308,80

35,81

23,88

2,11

0,22

1,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,80

6,94

3,66

2,51

0,20

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

0,99

 

 

0,15

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,99

5,05

1,74

 

0,05

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,96

 

0,02

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,96

0,37

0,20

0,46

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,58

9,61

7,27

2,90

0,62

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

308,80

9,10

6,87

2,40

0,22

1,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

308,80

9,10

6,87

2,40

0,22

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác