Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ngọc Lặc là 49.098,73 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 40.302,54 ha, phục vụ cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của địa phương.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 8.355,35 ha, dành cho xây dựng cơ sở hạ tầng, đất ở, đất chuyên dùng và các mục đích phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 441,47 ha, là quỹ đất dự phòng cần tiếp tục quản lý và có phương án đưa vào sử dụng hợp lý.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm 2016, việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trên địa bàn huyện Ngọc Lặc được thực hiện theo các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 24,89 ha nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Kế hoạch ghi nhận diện tích chuyển đổi là 0 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 25,25 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 24,89 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 0,36 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Ngọc Lặc lên kế hoạch đưa 530,15 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 529,98 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 0,17 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức các hoạt động thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 701/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 01 tháng 03 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NGỌC LẶC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 03/02/2016;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 18/02/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 34/BC-HĐTĐ ngày 18/02/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ngọc Lặc,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ngọc Lặc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 49.098,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.302,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.355,35 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 441,47 |
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 24,89 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0 |
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 25,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24,89 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,36 |
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 530,15 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 529,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,17 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NGỌC LẶC
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Ngọc Lặc | Lam Sơn | Mỹ Tân | Thúy Sơn | Thạch Lập | Vân Am | Cao Ngọc | Ngọc Khê | Quang Trung | Đồng Thịnh | Ngọc Liên | Ngọc Sơn | Lộc Thịnh | Cao Thịnh | Ngọc Trung | Phùng Giáo | Phùng Minh | Phúc Thịnh | Nguyệt Ân | Kiên Thọ | Minh Tiến | Minh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
| Tổng diện tích |
| 49.099,36 | 173,87 | 1.291,47 | 2.492,03 | 3.114,26 | 5.037,06 | 4.478.59 | 1.965,94 | 3.888,21 | 2.493,82 | 1.026,15 | 1.451,87 | 1.554,27 | 1.563,22 | 1.954,34 | 1.476,48 | 2.185,50 | 1.271,60 | 1.483,81 | 3.187,19 | 2.976,44 | 1.735,33 | 3.185,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.302,54 | 28,39 | 992,60 | 2.139,09 | 2.454,29 | 4.663,43 | 4.095,41 | 1.659,68 | 2.417,33 | 2.034,21 | 845,08 | 1.067,90 | 1.081,11 | 1.245,94 | 1.511,17 | 1.266,85 | 1.913,43 | 1.028,18 | 1.171,25 | 2.664,12 | 2.267,97 | 1.341,13 | 2.413.21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.845,56 | 8,39 | 50,04 | 219,85 | 257,92 | 337,57 | 194,83 | 177,41 | 324,47 | 384,46 | 143,57 | 307,54 | 200,77 | 149,68 | 200,57 | 218,45 | 127,80 | 106,02 | 130,05 | 310,66 | 456,33 | 238,13 | 301,66 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.044,61 | 4,80 | 26,09 | 18,34 | 137,29 | 175,58 | 173,77 | 183,58 | 287,51 | 281,57 | 134,15 | 103,54 | 74,60 | 71,38 | 158,57 | 188,11 | 89,42 | 99,33 | 128,90 | 178,06 | 226,59 | 63,42 | 240,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.034,05 | 19,32 | 406,26 | 141,05 | 115,78 | 91,17 | 473,62 | 78,71 | 189,52 | 91,97 | 90,30 | 109,24 | 301,27 | 142,06 | 283,46 | 117,21 | 216,93 | 228,98 | 96,98 | 656,49 | 653,76 | 214,62 | 314,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.624,82 | 0,68 | 484,76 | 157,44 | 134,81 | 148,79 | 226,05 | 143,96 | 66,13 | 115,68 | 59,95 | 164,22 | 40,77 | 82,22 | 341,37 | 294,67 | 102,79 | 84,57 | 97,58 | 417,63 | 566,05 | 424,81 | 469,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.525,98 |
|
| 201,71 | 388,26 | 1.609,70 |
|
|
|
|
|
| 122,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 204,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.937,80 |
| 21,68 | 1.409,94 | 1.528,41 | 2.455,83 | 3.178,12 | 1.251,79 | 1.820,03 | 1.422,08 | 545,58 | 479,78 | 404,34 | 849,82 | 663,21 | 614,10 | 1.458,02 | 600,78 | 834,95 | 1.267,46 | 570,76 | 457,24 | 1.103,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 354,34 |
| 29,86 | 9,10 | 29,11 | 20,37 | 23,39 | 7,81 | 17,18 | 20,02 | 5,68 | 7,12 | 11,65 | 22,16 | 22,56 | 22,42 | 7,89 | 7,83 | 11,69 | 11,89 | 21,07 | 6,33 | 19,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.355,35 | 145,41 | 298,21 | 307,22 | 654,50 | 337,81 | 355,93 | 305,31 | 661,13 | 441,77 | 178,16 | 380,40 | 470,02 | 165,28 | 353,10 | 208,55 | 271,54 | 224,17 | 230,00 | 522,94 | 705,66 | 373,36 | 764,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | COP | 810,36 | 0,83 |
|
| 200,79 | 48,46 |
|
| 2,41 |
|
| 5,00 | 192,91 |
| 58,49 | 23,97 |
|
|
|
|
| 0,15 | 277,35 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,22 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,10 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 168,84 | 5,71 | 2,74 | 0,09 | 36,60 |
|
| 47,77 | 3,70 | 5,18 |
|
|
| 19,37 | 27,55 |
|
|
| 10,42 | 0,21 | 7,58 |
| 1,92 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.737,75 | 22,80 | 100,01 | 57,35 | 68,07 | 61,45 | 97,18 | 50,37 | 100,86 | 97,12 | 31,85 | 83,60 | 73,56 | 39,19 | 110,20 | 63,74 | 86,29 | 40,68 | 50,16 | 153,09 | 102,82 | 119,01 | 128,34 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 94,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 94,67 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 2,00 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ĐNT | 3.787,65 |
| 164,97 | 153,47 | 268,98 | 129,75 | 122,39 | 146,87 | 419,42 | 259,42 | 84,64 | 201,41 | 169,15 | 81,22 | 112,09 | 90,68 | 101,71 | 90,29 | 120,04 | 283,73 | 383,70 | 166,91 | 236,81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | DDT | 76,05 | 76,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,53 | 4,93 | 0,64 | 0,70 | 0,31 | 0,30 | 0,19 | 0,54 | 0,69 | 0,32 | 0,12 | 0,22 | 0,26 | 0,67 | 0,53 | 0,76 | 0,86 | 0,86 | 0,34 | 1,06 | 0,48 | 0,63 | 1,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 180,96 | 23,55 | 8,60 | 10,17 | 6,63 | 8,69 | 7,78 | 4,34 | 10,79 | 8,42 | 2,90 | 10,93 | 2,09 | 2,38 | 2,55 | 2,09 | 2,01 | 3,20 | 4,46 | 11,56 | 12,26 | 21,45 | 12,32 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TDN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTĐ | 188,53 | 1,26 | 5,76 | 9,17 | 14,55 | 14,10 | 5,11 | 10,09 | 3,24 | 7,28 | 4,71 | 10,84 | 12,60 | 3,55 | 4,84 | 8,21 | 8,52 | 4,56 | 1,43 | 18,56 | 12,79 | 14,34 | 13,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,06 |
| 0,21 |
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 790,95 | 7,90 | 13,63 | 14,88 | 58,57 | 63,38 | 119,57 | 14,82 | 65,36 | 18,95 | 3,03 | 26,81 | 2,06 | 15,72 | 27,32 | 18,20 | 57,64 | 57,31 | 40,49 | 31,40 | 36,41 | 11,19 | 86,31 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 482,11 |
| 1,86 | 61,39 |
| 11,67 | 3,72 | 30,51 | 54,66 | 45,10 | 50,91 | 41,60 | 17,39 | 3,18 | 3,59 |
| 13,56 | 27,27 | 2,45 | 20,64 | 45,46 | 39,47 | 7,68 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 9,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,63 | 7,49 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 441,47 | 0,07 | 0,66 | 45,71 | 5,47 | 35,81 | 27,25 | 0,96 | 1,75 | 17,84 | 2,91 | 3,57 | 3,14 | 152,00 | 90,07 | 1,00 | 0,53 | 19,25 | 2,56 | 0,13 | 2,81 | 20,84 | 7,28 |
| 4 | Đất khu công nghệ | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KUT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | DT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NGỌC LẶC
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Ngọc Lặc | Lam Sơn | Mỹ Tân | Thúy Sơn | Thạch Lập | Vân Am | Cao Ngọc | Ngọc Khê | Quang Trung | Đồng Thịnh | Ngọc Liên | Ngọc Sơn | Lộc Thịnh | Cao Thịnh | Ngọc Trung | Phùng Giáo | Phùng Minh | Phúc Thịnh | Nguyệt Ân | Kiên Thọ | Minh Tiến | Minh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 24,89 | 2,80 | 0,50 | 0,73 | 1,40 | 0,70 | 0,41 | 0,40 | 0,75 |
| 0,47 | 0,77 |
| 1,10 | 4,73 |
| 0,05 | 0,63 | 2,48 | 3,24 | 2,32 | 0,98 | 0,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,08 | 2,10 |
|
|
| 0,7 |
|
|
|
|
| 0,77 |
| 0,97 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
| 0,43 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,58 |
|
|
|
| 0,3 |
|
|
|
|
| 0,77 |
| 0,97 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
| 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,20 | 0,70 | 0,5 | 0,73 | 1,40 |
| 0,41 | 0,40 | 0,75 |
| 0,47 |
|
| 0,13 | 4,03 |
|
| 0,63 | 2,28 | 1,47 | 2,32 | 1,0 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2 | 0,66 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NHK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RĐe/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NGỌC LẶC
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Ngọc Lặc | Lam Sơn | Mỹ Tân | Thúy Sơn | Thạch Lập | Vân Am | Cao Ngọc | Ngọc Khê | Quang Trung | Đồng Thịnh | Ngọc Liên | Ngọc Sơn | Lộc Thịnh | Cao Thịnh | Ngọc Trung | Phùng Giáo | Phùng Minh | Phúc Thịnh | Nguyệt Ân | Kiên Thọ | Minh Tiến | Minh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24,89 | 2,80 | 0,50 | 0,73 | 1,40 | 0,70 | 0,41 | 0,40 | 0,75 |
| 0,47 | 0,77 |
| 1,10 | 4,73 |
| 0,05 | 0,63 | 2,48 | 3,24 | 2,32 | 0,98 | 0,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,08 | 2,10 |
|
|
| 0,7 |
|
|
|
|
| 0,77 |
| 0,97 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
| 0,43 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,58 |
|
|
|
| 0,3 |
|
|
|
|
| 0,77 |
| 0,97 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
| 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,20 | 0,70 | 0,5 | 0,73 | 1,40 |
| 0,41 | 0,40 | 0,75 |
| 0,47 |
|
| 0,13 | 4,03 |
|
| 0,63 | 2,28 | 1,47 | 2,32 | 0,98 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2 | 0,66 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,36 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | CKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | CKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | dra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,36 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN NGỌC LẶC
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Ngọc Lặc | Lam Sơn | Mỹ Tân | Thúy Sơn | Thạch Lập | Vân Am | Cao Ngọc | Ngọc Khê | Quang Trung | Đồng Thịnh | Ngọc Liên | Ngọc Sơn | Lộc Thịnh | Cao Thịnh | Ngọc Trung | Phùng Giáo | Phùng Minh | Phúc Thịnh | Nguyệt Ân | Kiên Thọ | Minh Tiến | Minh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 529,98 | 0,50 | 4,00 | 23,00 | 20,00 | 240,00 | 45,00 | 0,30 | 12,50 | 15,00 | 0,50 | 1,50 | 0,80 | 70,00 | 29,00 | 1,80 | 28,55 | 8,00 | 1,10 | 15,80 | 1,30 | 2,73 | 8,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 166,38 | 0,5 | 4 | 3 | 4 | 10 | 15 | 0,3 | 8,5 | 10 | 0,5 | 1,5 | 0,8 | 20 | 29 | 1,8 | 28,55 | 8 | 1,1 | 7,2 | 1,3 | 2,73 | 8,6 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 363,60 |
|
| 20 | 16 | 230 | 30 |
| 4 | 5 |
|
|
| 50 |
|
|
|
|
| 8,6 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | CKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | CKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | dra | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 158/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016
- 7Quyết định 702/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 698/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 701/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 701/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
