Tóm tắt Quyết định 70/2000/QĐ-UB về danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Quyết định 70/2000/QĐ-UB quy định về việc ban hành, quản lý và tổ chức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Dưới đây là chi tiết các nội dung cốt lõi của văn bản:
1. Quy định về danh mục, mức thu và nguyên tắc áp dụng phí, lệ phí
- Chính thức ban hành danh mục và mức thu cụ thể đối với các loại phí, lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Phước (chi tiết được quy định tại bảng danh mục và mức thu kèm theo Quyết định).
- Yêu cầu tất cả các ngành và các địa phương trên địa bàn tỉnh phải tiến hành bãi bỏ ngay những loại phí, lệ phí không còn phù hợp với quy định tại Nghị định 04/1999/NĐ-CP của Chính phủ.
- Nghiêm cấm các ngành, địa phương tự ý đặt ra các loại phí, lệ phí mới trái với các quy định tại Nghị định 04/1999/NĐ-CP.
2. Hướng dẫn tổ chức thu và quản lý chứng từ
- Giao Cục thuế Nhà nước tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm phát hành biên lai thu phí, lệ phí theo đúng quy định.
- Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp cùng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các ngành và các địa phương tổ chức thực hiện việc thu các loại phí, lệ phí theo đúng danh mục và mức thu đã được ban hành.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Kho bạc Nhà nước tỉnh.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành: Sở Tư pháp, Sở Giao thông - Vận tải, Sở Thương mại – Du lịch, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 70/2000/QĐ-UB | Bình Phước, ngày 16 tháng 08 năm 2000 |
“V/V BAN HÀNH DANH MỤC VÀ MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC”
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994.
Căn cứ vào nghị định số : 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhá nước.
Căn cứ thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 04/1999/NĐ-CP.
Căn cứ Nghị quyết số 104/2000/NQ-HĐ của HĐND tỉnh Bình Phước khóa VI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 7/7/2000 về việc thông qua danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
(Có bảng danh mục và mức thu kèm theo).
Ngoài bảng danh mục và mức thu được ban hành theo thẩm quyền của UBND tỉnh nói trên, các ngành, các địa phương bãi bỏ ngay những loại phí, lệ phí không còn phù hợp theo quy định của Nghị định 04/1999/NĐ-CP cũng như không đặt ra các loại phí, lệ phí trái với quy định của Nghị định 04/1999/NĐ-CP.
Điều 2: Giao cục thuế Nhà nước tỉnh Bình Phước phát hành biên lai cùng với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các ngành, các địa phương tổ chức thu các loại phí, lệ phí ban hành ở điều 1 theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Giao thông - Vận tải, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Nông nghiệp phát triển nông thôn, UBND các huyện, Thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
|
| TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
DANH MỤC VÀ CÁC MỨC THU
VỀ CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 70/2000/QĐ-UB ngày 16 tháng 8 na9m 2000 của UBND tỉnh Bình Phước)
| STT | Danh mục phí, lệ phí | Mức thu ( bằng đồng Việt Nam) | Ghi chú | ||
| A | PHÍ |
|
|
|
|
| 01 | Phí qua cầu |
|
|
|
|
| 02 | Phí qua phà |
|
|
|
|
| 03 | Phí sử dụng đường sông |
|
|
|
|
| 04 | Phí sử dụng đường bộ |
|
|
|
|
| 05 | Phí sử dụng đất công, bến bãi, mặt nước gồm: + Phí chợ + Phí bến bãi + Phí sử dụng mặt nước |
500đ/lượt người 300đ/m2/ngày |
1.000đ/lượt người 1.500đ/m2/ngày |
|
|
| 06 | Phí tham quan danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử | 2.000đ/lượt/người | 5000đ/lượt/người |
|
|
| B | LỆ PHÍ |
|
|
|
|
| 01 | Lệ phí tham gia đấu thầu, đấu giá theo yêu cầu: + Lệ phí đấu thầu + Lệ phí đấu giá |
20.000đ/lần |
500.000đ/lần 200.000đ/lần |
|
|
Lệ phí đấu giá là 0.1% trên tổng trị giá tài sản đấu giá, nhưng mức tối thiểu không dưới 20.000 đồng/lần và tối đa không quá 200.000 đồng/lần.
- 1Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2008 về Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
- 2Quyết định 1320/QĐ-UBND năm 2012 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành hết hiệu lực
- 3Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 4Quyết định 36/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 5Nghị quyết 05/2018/NQ-HĐND sửa đổi Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 1994
- 2Nghị định 04/1999/NĐ-CP về phí, lệ phí thuộc Ngân sách Nhà nước
- 3Thông tư 54/1999/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 04/1999/NĐ-CP về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính ban hành
- 4Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 5Quyết định 36/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Nghị quyết 05/2018/NQ-HĐND sửa đổi Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND
Quyết định 70/2000/QĐ-UB "về danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước"
- Số hiệu: 70/2000/QĐ-UB
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/08/2000
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Nguyễn Tấn Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2000
- Ngày hết hiệu lực: 01/04/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra