Tóm tắt Quyết định 691/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Quyết định 691/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, quyết định này quy định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân (UBND) huyện Hoài Ân và các sở, ngành liên quan trong việc triển khai, giám sát và xử lý vi phạm về đất đai trên địa bàn.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoài Ân được phê duyệt bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích và cơ cấu các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trên địa bàn huyện trong năm 2024 theo Phụ lục I đính kèm.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục II đính kèm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp theo Phụ lục III đính kèm.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục IV đính kèm.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất, UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động triển khai các công trình, dự án đã được phê duyệt; xây dựng phương án cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả.
- Giao đất, cho thuê đất đúng quy định pháp luật: Đảm bảo việc giao đất, cho thuê đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Thực hiện nghiêm túc việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, Nghị định số 10/2023/NĐ-CP và các quy định pháp luật liên quan.
- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất: Tổ chức rà soát, điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Ân thời kỳ 2021-2030. Đồng thời, tổng hợp danh mục dự án Nhà nước thu hồi đất và danh mục dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 20ha đất rừng đặc dụng để báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trình HĐND tỉnh thông qua.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND huyện Hoài Ân chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn.
- Tuyên truyền pháp luật đất đai: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền để người sử dụng đất nắm vững các quy định pháp luật, nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Báo cáo kết quả thực hiện định kỳ: Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Đồng thời, tổng hợp danh mục các công trình thu hồi đất, công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để xin chuyển sang kế hoạch năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 691/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 04 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HOÀI ÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Ân thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của UBND huyện Hoài Ân tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 26/02/2024 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 238/TTr-TNMT ngày 29/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Ân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoài Ân; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ; sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ, Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/04/2023 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Tổ chức rà soát điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Ân thời kỳ 2021-2030; đồng thời, tổng hợp Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội và danh mục các công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 20ha đất rừng đặc dụng, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để trình HĐND tỉnh thông qua làm cơ sở triển khai thực hiện.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 691/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 75.319,79 | 513,65 | 2.715,74 | 3.694,64 | 6.246,38 | 3.135,15 | 12.527,23 | 3.185,86 | 1.755,78 | 3.131,45 | 2.853,44 | 3.974,66 | 10.495,50 | 6.242,75 | 5.073,51 | 9.774,05 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69.899,59 | 303,49 | 2.464,93 | 3.369,54 | 6.050,78 | 2.784,73 | 12.350,50 | 2.887,89 | 1.394,95 | 2.817,98 | 2.511,97 | 3.670,04 | 10.172,54 | 5.884,24 | 4.696,55 | 8.539,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.341,44 | 78,72 | 194,29 | 243,54 | 49,28 | 252,38 | 75,84 | 456,55 | 421,15 | 507,67 | 452,20 | 316,52 | 142,73 | 429,95 | 425,21 | 295,40 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.568,11 | 63,75 | 192,50 | 228,96 | 49,28 | 228,04 | 24,41 | 421,78 | 363,55 | 432,33 | 404,02 | 256,17 | 87,55 | 388,32 | 209,78 | 217,67 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 773,34 | 14,97 | 1,79 | 14,58 |
| 24,34 | 51,43 | 34,77 | 57,60 | 75,34 | 48,18 | 60,35 | 55,18 | 41,63 | 215,42 | 77,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 1.500,65 | 25,32 | 74,60 | 167,61 | 4,20 | 82,41 | 3,01 | 139,52 | 114,62 | 69,67 | 151,28 | 162,00 | 14,56 | 134,45 | 49,97 | 307,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.424,08 | 122,46 | 176,04 | 272,12 | 65,98 | 261,92 | 296,10 | 354,98 | 419,97 | 344,90 | 549,81 | 431,24 | 231,49 | 573,69 | 677,14 | 646,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.805,06 |
|
| 441,52 | 5.194,64 | 711,62 | 1.683,24 | 126,05 | 101,01 | 929,23 | 519,63 | 1.509,09 | 6.379,46 | 3.589,10 | 2.668,27 | 2.952,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.763,57 | 76,98 | 2.020,01 | 2.242,03 | 735,55 | 1.462,85 | 10.292,10 | 1.809,82 | 336,37 | 965,24 | 814,81 | 1.250,35 | 3.403,85 | 1.155,82 | 862,24 | 4.335,56 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 7.251,37 |
| 681,25 | 4,48 | 11,10 | 334,35 | 3.634,50 | 294,25 |
| 234,18 | 7,61 | 136,18 | 584,76 | 186,22 | 75,00 | 1.067,52 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,81 |
|
| 1,81 | 1,13 | 0,81 | 0,20 | 0,96 | 0,24 | 0,28 | 6,13 | 0,85 | 0,45 | 1,01 | 4,94 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 45,96 |
|
| 0,90 |
| 12,74 |
|
| 1,56 | 0,98 | 18,13 |
|
| 0,21 | 8,80 | 2,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.385,72 | 210,15 | 249,78 | 324,98 | 191,89 | 350,36 | 176,73 | 280,20 | 360,80 | 313,47 | 341,47 | 304,62 | 322,92 | 358,47 | 376,94 | 1.222,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 105,64 | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,69 | 93,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 894,82 | 3,37 | 0,15 | 0,22 | 0,10 | 0,32 | 0,10 | 0,18 | 0,06 | 0,21 | 0,18 | 0,13 | 210,07 | 0,15 | 0,08 | 679,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,27 | 15,09 |
|
|
| 9,30 |
|
|
|
| 4,87 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,95 | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,07 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,22 | 5,51 | 1,40 | 0,17 |
| 2,26 |
| 1,24 | 0,45 | 3,16 | 0,81 | 0,44 |
| 0,07 | 0,40 | 0,34 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,50 |
| 7,00 |
|
| 1,90 |
| 3,50 | 11,40 | 7,88 | 1,90 | 1,36 |
|
|
| 0,57 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.415,07 | 115,05 | 84,72 | 94,03 | 29,93 | 101,59 | 48,14 | 93,20 | 125,80 | 150,08 | 97,50 | 91,57 | 17,48 | 105,27 | 159,87 | 100,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 740,39 | 80,76 | 19,84 | 32,99 | 14,17 | 51,33 | 18,21 | 41,08 | 65,70 | 85,33 | 50,05 | 43,27 | 12,08 | 42,47 | 124,34 | 58,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 264,28 | 7,96 | 28,04 | 33,81 | 7,25 | 16,88 | 1,02 | 28,87 | 26,11 | 19,76 | 23,76 | 16,27 | 1,68 | 27,19 | 11,76 | 13,92 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,57 | 4,89 |
| 0,05 | 0,13 | 0,26 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,74 | 0,15 | 0,18 | 0,16 | 0,09 | 0,12 | 0,10 | 0,22 | 1,66 | 0,10 | 0,15 | 0,13 | 0,27 | 0,15 | 0,09 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 61,78 | 5,54 | 2,66 | 3,88 | 0,63 | 6,14 | 0,85 | 5,87 | 4,42 | 1,99 | 5,89 | 5,90 | 1,19 | 7,01 | 5,10 | 4,68 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 27,37 | 2,59 | 0,82 | 0,25 | 2,38 | 1,47 | 1,84 | 1,67 | 1,32 | 0,94 | 1,19 | 3,59 | 0,53 | 3,18 | 2,00 | 3,60 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 35,15 | 0,79 | 0,03 | 0,13 | 0,09 | 0,52 | 25,85 | 0,02 | 0,30 | 1,09 | 0,02 | 3,24 | 0,07 | 0,18 | 1,38 | 1,43 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,95 | 0,42 | 0,02 |
| 0,02 | 0,07 | 0,05 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,04 |
|
|
|
| 0,34 |
| 0,57 | 1,27 | 8,73 | 0,50 | 1,40 | 0,11 | 0,99 | 0,11 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,73 | 4,40 |
|
|
| 2,00 |
|
| 0,33 | 1,80 | 0,77 | 0,52 |
| 0,36 | 7,69 | 1,86 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,97 | 0,77 |
| 0,27 |
| 0,25 |
| 0,30 | 0,76 |
| 0,37 |
|
| 0,39 |
| 0,85 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 230,57 | 6,13 | 32,81 | 22,18 | 5,17 | 19,85 | 0,12 | 14,17 | 23,74 | 29,05 | 14,77 | 17,05 | 1,40 | 22,88 | 6,94 | 14,33 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,52 | 0,65 | 0,32 | 0,31 |
| 2,36 |
| 0,42 | 0,15 | 1,26 |
| 0,13 |
| 0,38 | 0,44 | 1,09 |
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,57 | 0,29 | 0,40 | 0,34 | 0,15 | 0,33 | 0,30 | 0,43 | 0,36 | 0,43 | 0,74 | 0,54 | 0,46 | 0,59 | 0,50 | 0,72 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,70 | 2,96 |
| 0,39 |
|
|
| 0,10 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0,16 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 751,98 |
| 36,20 | 56,96 | 6,59 | 49,22 | 20,07 | 79,16 | 70,62 | 62,09 | 74,96 | 60,01 | 15,47 | 76,44 | 57,80 | 86,40 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,41 | 46,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,84 | 2,75 | 0,40 | 0,39 | 0,98 | 1,13 | 0,23 | 1,37 | 0,64 | 0,65 | 0,26 | 0,30 | 0,66 | 0,53 | 0,27 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,42 | 0,29 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,64 | 0,05 |
|
|
| 0,27 |
| 0,10 | 0,64 | 0,09 | 0,56 |
|
| 0,30 |
| 0,62 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.427,23 | 16,63 | 115,38 | 147,47 | 46,44 | 127,53 | 107,66 | 72,14 | 113,05 | 28,97 | 104,49 | 113,49 | 78,74 | 100,65 | 27,34 | 227,25 |
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 638,45 |
| 4,15 | 25,03 | 107,70 | 56,49 | 0,18 | 28,72 | 37,59 | 59,80 | 55,18 | 36,78 |
| 74,47 | 120,00 | 32,37 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 34,48 | 0,01 | 1,04 | 0,12 | 3,71 | 0,05 | 0,01 | 17,77 | 0,04 |
|
|
| 0,05 | 0,05 | 0,02 | 11,61 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 15,41 | 0,01 | 1,04 | 0,12 | 3,71 | 0,05 | 0,01 | 0,08 | 0,04 |
|
|
| 0,05 | 0,05 | 0,02 | 10,22 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 19,07 |
|
|
|
|
|
| 17,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1,39 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 691/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 89,62 | 19,07 | 1,42 | 2,45 | 0,10 | 12,86 | 3,13 | 1,04 | 4,91 | 9,14 | 18,05 | 5,06 | 0,28 | 1,42 | 5,72 | 4,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,59 | 11,09 | 0,65 | 0,14 |
| 3,16 | 0,42 | 0,68 | 2,32 | 6,00 | 0,56 | 0,85 |
| 1,13 | 1,70 | 0,90 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,29 | 9,43 | 0,65 | 0,02 |
| 2,75 |
| 0,64 | 2,20 | 5,05 | 0,31 | 0,85 |
| 0,98 | 0,82 | 0,60 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,30 | 1,66 |
| 0,12 |
| 0,41 | 0,42 | 0,04 | 0,11 | 0,95 | 0,25 |
|
| 0,15 | 0,88 | 0,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,31 | 2,83 | 0,71 | 1,64 |
| 0,50 |
| 0,12 | 0,62 | 0,61 | 7,05 | 1,97 | 0,01 | 0,19 | 1,76 | 2,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18,50 | 4,70 | 0,06 | 0,67 | 0,08 | 1,06 | 0,22 | 0,24 | 0,95 | 2,08 | 2,95 | 2,21 | 0,25 | 0,10 | 1,23 | 1,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15,69 | 0,45 |
|
| 0,02 | 8,14 | 2,49 |
| 1,02 | 0,31 | 2,29 |
| 0,02 |
| 0,89 | 0,07 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1,73 |
|
|
|
|
| 1,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,20 | 0,03 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,68 | 1,40 | 0,16 | 0,82 |
| 1,38 | 0,19 | 0,78 | 0,24 | 7,12 | 2,11 | 0,69 | 0,13 | 0,26 | 0,76 | 1,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,82 |
|
|
|
| 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,29 |
| 0,25 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,96 | 1,04 | 0,16 | 0,72 |
| 0,52 | 0,18 | 0,63 | 0,18 | 7,11 | 0,55 | 0,38 | 0,13 | 0,01 | 0,75 | 1,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,07 | 0,05 | 0,04 | 0,09 |
| 0,43 | 0,04 | 0,61 | 0,02 | 0,01 | 0,38 |
|
|
|
| 0,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,15 | 0,24 | 0,10 | 0,20 |
| 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,00 | 6,22 | 0,14 | 0,16 |
| 0,01 | 0,03 | 0,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,83 | 0,45 |
| 0,30 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,20 | 0,13 |
| 0,72 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,49 | 0,24 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,16 | 0,06 | 0,02 |
|
| 0,01 |
|
| 0,15 | 0,88 | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
| 0,11 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,33 | 0,06 |
| 0,10 |
|
|
| 0,15 | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,42 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,01 | 1,38 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 691/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 124,64 | 20,33 | 2,61 | 3,73 | 0,10 | 16,70 | 3,13 | 5,85 | 18,35 | 18,61 | 9,69 | 6,78 | 1,09 | 3,50 | 7,67 | 6,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 29,77 | 11,09 | 0,65 | 0,14 |
| 3,16 | 0,42 | 0,68 | 2,50 | 6,00 | 0,56 | 0,85 |
| 1,13 | 1,70 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,47 | 9,43 | 0,65 | 0,02 |
| 2,75 |
| 0,64 | 2,38 | 5,05 | 0,31 | 0,85 |
| 0,98 | 0,82 | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 20,13 | 2,94 | 1,40 | 1,89 |
| 0,97 |
| 0,72 | 1,08 | 0,98 | 1,24 | 2,31 | 0,30 | 0,70 | 2,41 | 3,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,09 | 5,85 | 0,56 | 1,70 | 0,08 | 2,53 | 0,22 | 1,45 | 3,32 | 4,99 | 4,48 | 3,59 | 0,77 | 1,67 | 2,53 | 2,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,33 | 0,45 |
|
| 0,02 | 10,04 | 2,49 | 3,00 | 11,46 | 6,49 | 3,41 |
| 0,02 |
| 0,89 | 0,07 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 1,73 |
|
|
|
|
| 1,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,68 | 1,64 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1,64 | 1,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,01 | 0,59 | 0,16 | 0,43 |
| 0,17 |
| 0,16 | 0,26 | 0,20 | 0,19 | 0,07 |
| 0,35 | 0,07 | 0,35 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 691/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,18 | 0,02 | 0,59 | 0,38 |
| 0,02 | 0,10 | 0,07 | 0,11 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,03 |
| 0,59 | 0,35 |
| 0,02 |
| 0,07 | 0,11 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10Quyết định 4405/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 11Quyết định 87/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 88/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 207/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 691/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 691/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/03/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
