Quyết định số 536/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạng Giang
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu cụ thể được thể hiện chi tiết trong Phụ lục và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp kèm theo, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022 trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất đối với từng khu vực, dự án cụ thể.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất theo quy định pháp luật.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, UBND huyện Lạng Giang được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh Bắc Giang phê duyệt. Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và trình tự quy định của Luật Đất đai. Định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất: Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (ngoại trừ trường hợp chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở, hoặc phục vụ tái định cư, hoặc thực hiện dự án đầu tư), UBND huyện Lạng Giang có trách nhiệm phải báo cáo và xin ý kiến đồng ý bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Trách nhiệm giám sát và quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang đóng vai trò cơ quan quản lý chuyên ngành với các trách nhiệm cụ thể:
- Thực hiện lưu trữ đầy đủ, khoa học toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang, bao gồm thuyết minh báo cáo, hệ thống bản đồ và hồ sơ thẩm định liên quan.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Lạng Giang nhằm đảm bảo tính đúng đắn, kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm (nếu có).
- Đánh giá định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh Bắc Giang theo quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan:
- Các cơ quan cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Các cơ quan cấp huyện và xã chịu trách nhiệm trực tiếp bao gồm: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Lạng Giang.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn chịu trách nhiệm chấp hành và thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 536/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 6 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LẠNG GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 9 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 125/TTr-UBND; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 253/TTr-TNMT ngày 18/5/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu được thể hiện trong Phụ lục kèm theo gồm: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022; Kế hoạch thu hồi các loại đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết theo biểu đính kèm và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp )
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Lạng Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạng Giang.
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Đối với việc chuyển mục đích nông nghiệp sang phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà không phải là chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở hoặc phục vụ mục đích tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư thì UBND huyện phải báo cáo, xin ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 3. Sở Tài Nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định); thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát UBND huyện Lạng Giang trong thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Lạng Giang và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2022 (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | |||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 24.414,72 | 100,00 | 1.213,42 | 963,75 | 3.746,69 | 1.166,16 | 1.153,51 | 741,46 | 855,65 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 16.353,82 | 66,98 | 560,72 | 577,86 | 2.929,94 | 715,18 | 691,57 | 420,10 | 628,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.765,64 | 47,49 | 387,70 | 444,05 | 584,87 | 372,83 | 264,10 | 183,87 | 384,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.613,78 | 85,17 | 359,43 | 426,41 | 536,65 | 348,68 | 264,10 | 159,45 | 359,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.120,21 | 6,85 | 1,28 | 1,38 | 135,34 | 9,95 | 98,84 | 61,97 | 139,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.187,54 | 25,61 | 123,35 | 120,02 | 1.057,84 | 140,10 | 245,62 | 77,80 | 69,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.270,45 | 13,88 | 3,10 |
| 1.077,40 | 174,38 | 38,25 | 75,56 | 2,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 985,22 | 6,02 | 43,64 | 12,41 | 74,50 | 17,93 | 38,19 | 20,89 | 22,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,76 | 0,15 | 1,65 |
|
|
| 6,57 |
| 9,58 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8.001,37 | 32,77 | 650,60 | 381,33 | 812,28 | 448,66 | 458,34 | 318,56 | 225,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 679,19 | 8,49 | 20,91 | 54,74 | 151,19 | 220,46 | 79,83 | 5,50 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,81 | 0,17 | 0,69 | 0,06 |
|
| 10,26 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,30 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 142,75 | 1,78 | 2,49 | 16,10 | 44,84 |
|
| 61,37 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,34 | 0,35 | 7,01 | 3,43 |
|
|
| 1,94 | 0,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 220,66 | 2,76 | 20,06 | 3,33 | 26,88 | 4,29 | 5,19 | 20,82 | 5,68 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 47,01 | 0,59 |
|
| 18,70 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,06 | 0,26 |
|
| 0,08 |
| 1,20 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.181,40 | 39,76 | 305,09 | 151,65 | 328,65 | 119,74 | 135,25 | 104,51 | 103,27 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 34,33 | 0,43 | 15,74 | 0,34 |
| 0,07 | 0,01 | 1,48 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.553,50 | 31,91 |
|
| 154,26 | 92,57 | 162,60 | 98,39 | 102,27 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 388,69 | 4,86 | 243,79 | 144,90 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40,86 | 0,51 | 17,93 | 0,45 | 0,49 | 1,94 | 1,29 | 0,68 | 2,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,46 | 0,07 | 1,33 | 0,03 |
| 0,03 |
|
| 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,25 | 0,25 | 1,75 | 0,10 | 2,19 | 2,34 | 1,37 | 0,98 | 0,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 387,48 | 4,84 | 1,45 | 0,39 | 42,89 |
| 59,75 | 20,27 | 10,50 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 127,79 | 1,60 | 12,37 | 5,80 | 42,11 | 3,86 | 1,58 | 2,64 | 0,07 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,47 | 0,04 |
|
|
| 3,37 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 59,52 | 0,24 | 2,10 | 4,57 | 4,47 | 2,32 | 3,60 | 2,81 | 2,18 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2022 (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | |||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 24.414,72 | 100,00 | 653,27 | 845,95 | 1.454,18 | 599,32 | 988,67 | 1.018,58 | 1.179,20 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 16.353,82 | 66,98 | 415,65 | 606,30 | 907,07 | 323,38 | 690,92 | 625,91 | 866,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.765,64 | 47,49 | 255,51 | 356,54 | 362,25 | 213,76 | 402,47 | 380,35 | 487,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.613,78 | 85,17 | 103,91 | 351,67 | 338,27 | 209,48 | 316,55 | 380,35 | 371,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.120,21 | 6,85 | 41,51 | 58,67 | 196,76 | 32,78 | 56,82 | 40,31 | 77,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.187,54 | 25,61 | 76,40 | 167,25 | 214,86 | 49,84 | 170,76 | 82,05 | 135,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.270,45 | 13,88 | 18,45 | 0,82 | 90,37 | 5,31 | 27,97 | 66,02 | 18,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 985,22 | 6,02 | 23,78 | 23,02 | 42,82 | 21,70 | 32,90 | 57,02 | 146,43 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,76 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,16 | 1,59 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8.001,37 | 32,77 | 227,63 | 236,27 | 545,35 | 275,36 | 294,44 | 390,52 | 310,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 679,19 | 8,49 |
| 3,01 | 3,53 | 8,12 |
| 7,11 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,81 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,30 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 142,75 | 1,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,34 | 0,35 |
|
| 0,14 |
| 0,90 | 4,33 | 0,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 220,66 | 2,76 | 5,03 | 2,87 | 4,29 | 0,76 | 2,40 | 45,50 | 12,33 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 47,01 | 0,59 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,06 | 0,26 | 0,18 |
| 3,33 | 1,47 |
| 10,59 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.181,40 | 39,76 | 94,05 | 108,18 | 170,22 | 84,42 | 145,43 | 157,28 | 138,78 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 34,33 | 0,43 | 0,15 |
| 15,48 |
|
| 0,05 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.553,50 | 31,91 | 87,37 | 91,24 | 321,45 | 150,43 | 98,74 | 145,30 | 140,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 388,69 | 4,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40,86 | 0,51 | 0,50 | 0,57 | 4,47 | 0,35 | 0,91 | 0,45 | 0,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,46 | 0,07 |
|
|
|
|
| 1,21 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,25 | 0,25 | 0,83 | 0,52 | 0,45 | 1,99 | 0,09 | 0,72 | 1,88 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 387,48 | 4,84 | 26,21 | 24,51 | 19,03 | 27,82 | 44,23 | 11,59 | 16,18 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 127,79 | 1,60 | 13,30 | 2,30 | 2,96 |
| 1,75 | 6,38 | 0,04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,47 | 0,04 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 59,52 | 0,24 | 9,99 | 3,38 | 1,76 | 0,59 | 3,31 | 2,15 | 2,08 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2022 (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | |||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 24.414,72 | 100,00 | 862,35 | 720,96 | 1.335,97 | 1.104,88 | 1.632,84 | 1.150,11 | 1.027,79 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 16.353,82 | 66,98 | 609,24 | 414,72 | 790,71 | 690,61 | 1.337,23 | 843,92 | 707,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.765,64 | 47,49 | 308,68 | 166,68 | 444,94 | 374,02 | 547,51 | 426,44 | 417,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.613,78 | 85,17 | 307,26 | 163,90 | 421,61 | 362,18 | 450,57 | 0,62 | 381,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.120,21 | 6,85 | 91,17 | 22,73 | 0,61 | 0,24 | 28,88 | 6,86 | 16,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.187,54 | 25,61 | 129,48 | 204,48 | 159,80 | 241,76 | 295,20 | 257,48 | 167,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.270,45 | 13,88 |
|
| 150,69 | 50,27 | 412,13 | 57,70 | 1,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 985,22 | 6,02 | 75,11 | 20,83 | 34,67 | 24,32 | 53,51 | 95,03 | 104,46 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,76 | 0,15 | 4,80 |
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8.001,37 | 32,77 | 250,50 | 304,78 | 544,09 | 413,38 | 292,80 | 301,02 | 320,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 679,19 | 8,49 | 2,14 | 37,90 | 50,80 | 16,08 | 17,87 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,81 | 0,17 |
|
|
| 2,80 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,30 | 1,32 |
|
| 65,30 | 40,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 142,75 | 1,78 |
| 0,06 | 3,32 |
|
| 14,58 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,34 | 0,35 | 0,06 | 6,67 | 1,01 | 0,65 |
| 0,01 | 1,34 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 220,66 | 2,76 | 4,89 | 14,02 | 9,14 | 1,25 | 4,92 | 24,68 | 2,33 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 47,01 | 0,59 |
|
| 7,80 | 11,01 |
| 6,50 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,06 | 0,26 |
| 0,14 |
|
| 4,07 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.181,40 | 39,76 | 111,12 | 112,44 | 196,46 | 182,80 | 164,93 | 135,74 | 131,40 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 34,33 | 0,43 | 0,02 | 0,55 | 0,44 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.553,50 | 31,91 | 120,20 | 126,69 | 195,95 | 142,72 | 96,0588 | 81,8500 | 145,1200 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 388,69 | 4,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40,86 | 0,51 | 2,16 | 0,46 | 0,49 | 0,30 | 0,60 | 0,47 | 3,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,46 | 0,07 | 0,26 |
| 1,70 | 0,63 | 0,24 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,25 | 0,25 | 0,35 | 0,17 | 0,64 | 0,30 | 0,85 | 0,65 | 1,64 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 387,48 | 4,84 | 8,77 | 0,98 | 9,00 | 4,40 | 3,25 | 32,47 | 23,78 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 127,79 | 1,60 | 0,52 | 4,71 | 2,03 | 10,44 |
| 4,08 | 10,85 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,47 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 59,52 | 0,24 | 2,62 | 1,45 | 1,17 | 0,89 | 2,81 | 5,17 | 0,13 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.015,27 | 65,36 | 47,97 | 58,18 | 20,90 | 49,73 | 73,35 | 25,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 807,02 | 53,83 | 41,97 | 31,25 | 17,28 | 41,64 | 59,71 | 23,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 642,67 | 51,83 | 41,97 | 15,75 | 13,08 | 41,64 | 55,56 | 17,65 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 164,35 | 2,00 |
| 15,50 | 4,20 |
| 4,15 | 5,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 0,80 | 0,80 | 12,17 | 1,30 | 1,90 | 3,87 | 0,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,42 | 9,73 | 4,20 | 8,70 | 1,32 | 4,14 | 9,57 | 1,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,94 |
|
| 6,06 | 1,00 | 1,05 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,28 | 1,00 | 1,00 |
|
| 1,00 | 0,20 | 0,50 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12,93 | 1,10 | 0,50 | 1,05 |
| 1,20 | 0,50 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,33 |
|
| 1,05 |
| 1,20 | 0,50 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,60 | 1,10 | 0,50 |
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 (tiếp):
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (23) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (16) | (17) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.015,27 | 44,29 | 28,74 | 45,43 | 29,99 | 16,69 | 31,00 | 35,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 807,02 | 37,63 | 26,26 | 27,26 | 24,50 | 7,00 | 26,07 | 32,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 642,67 | 21,70 | 26,26 | 13,08 | 24,00 | 2,00 | 26,07 | 17,49 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 164,35 | 15,93 |
| 14,18 | 0,50 | 5,00 |
| 15,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 2,25 | 0,78 | 9,64 | 0,60 | 3,51 | 1,34 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,42 | 3,38 | 1,30 | 5,00 | 4,20 | 5,18 | 2,31 | 1,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,94 | 0,50 | 0,40 | 3,53 |
| 1,00 | 0,95 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,28 | 0,53 |
|
| 0,69 |
| 0,33 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12,93 | 1,43 | 0,50 |
|
| 0,70 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,33 | 1,43 | 0,50 |
|
| 0,70 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 (tiếp):
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (23) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (22) | (23) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.015,27 | 50,80 | 34,66 | 130,19 | 101,41 | 44,68 | 47,45 | 33,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 807,02 | 48,44 | 29,90 | 95,16 | 76,91 | 33,92 | 41,60 | 30,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 642,67 | 48,44 | 29,90 | 90,56 | 73,91 | 21,12 | 0,05 | 10,61 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 164,35 |
|
| 4,60 | 3,00 | 12,80 | 41,55 | 19,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 1,44 | 1,67 | 4,86 | 0,20 | 4,10 | 0,46 | 0,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,42 | 0,92 | 2,89 | 26,89 | 18,60 | 4,36 | 5,39 | 1,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,94 |
|
| 0,65 | 4,00 | 1,80 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,28 |
| 0,20 | 2,63 | 1,70 | 0,50 |
| 1,00 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12,93 |
|
| 1,21 | 2,68 | 2,06 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,33 |
|
| 1,21 | 2,68 | 2,06 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.265,33 | 78,31 | 56,87 | 82,98 | 21,40 | 51,55 | 96,88 | 26,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 986,21 | 66,43 | 49,67 | 32,75 | 17,78 | 42,86 | 83,24 | 23,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 814,69 | 64,13 | 49,47 | 17,25 | 13,58 | 42,86 | 77,04 | 18,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,36 | 0,85 | 0,80 | 12,17 | 1,30 | 1,90 | 3,87 | 0,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 161,94 | 10,03 | 4,40 | 17,00 | 1,32 | 4,74 | 9,57 | 1,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 51,54 |
|
| 21,06 | 1,00 | 1,05 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,28 | 1,00 | 1,00 |
|
| 1,00 | 0,20 | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,80 | 0,50 | 0,70 |
|
|
| 0,50 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 |
| 0,20 |
|
|
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 5,00 | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 (tiếp):
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.265,33 | 46,79 | 31,74 | 51,00 | 33,99 | 24,28 | 41,50 | 52,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 986,21 | 40,13 | 26,26 | 32,63 | 28,50 | 14,42 | 36,47 | 33,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 814,69 | 22,50 | 26,26 | 16,64 | 28,00 | 9,42 | 36,47 | 17,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,36 | 2,25 | 0,78 | 9,84 | 0,60 | 3,51 | 1,34 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 161,94 | 3,38 | 4,30 | 5,00 | 4,20 | 5,35 | 2,41 | 1,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 51,54 | 0,50 | 0,40 | 3,53 |
| 1,00 | 0,95 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,28 | 0,53 |
|
| 0,69 |
| 0,33 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,80 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 1,30 | 1,40 |
| 0,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 | 0,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 5,00 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 0,80 | 0,90 |
| 0,50 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 (tiếp):
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.265,33 | 52,91 | 42,07 | 181,09 | 149,96 | 47,72 | 58,36 | 54,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 986,21 | 50,15 | 35,60 | 131,26 | 107,42 | 36,46 | 45,51 | 51,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 814,69 | 50,15 | 35,60 | 126,66 | 104,42 | 23,06 | 3,25 | 31,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,36 | 1,44 | 1,67 | 4,86 | 0,20 | 4,10 | 0,96 | 0,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 161,94 | 1,32 | 4,60 | 33,89 | 31,84 | 4,86 | 8,89 | 1,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 51,54 |
|
| 8,45 | 8,80 | 1,80 | 3,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,28 |
| 0,20 | 2,63 | 1,70 | 0,50 |
| 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,80 | 4,80 |
|
|
| 0,70 | 1,30 | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 |
|
|
|
| 0,50 | 0,50 | 1,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 5,00 |
|
|
|
| 0,20 | 0,80 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,80 | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 551/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 529/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 484/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 551/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 529/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 484/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 536/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
