Tóm tắt Quyết định số 455/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 455/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Đà Lạt. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch pháp luật.
1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất khác nhau trên địa bàn thành phố (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
Lưu ý: Các nội dung chi tiết nêu trên được thực hiện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt
Căn cứ vào nội dung phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Nghiêm túc thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này thuộc về các cá nhân và cơ quan sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt.
- Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 455/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 07 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Đà Lạt tại Tờ trình số 660/TTr-UBND ngày 30/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-STNMT ngày 26/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 39.445,72 | 178,92 | 125,51 | 2.737,61 | 2.926,80 | 3.483,31 | 171,68 | 3.443,08 | 1.786,61 | 468,46 | 1.372,26 | 1.653,84 | 1.244,05 | 6.266,22 | 3.452,64 | 5.565,92 | 4.568,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34.383,83 | 0,00 | 0,90 | 2.304,67 | 2.236,06 | 3.131,33 | 28,35 | 2.971,55 | 1.227,19 | 68,21 | 1.020,01 | 1.374,32 | 1.104,89 | 6.004,41 | 3.214,79 | 5.331,09 | 4.366,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18,15 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.033,02 |
| 0,71 | 230,03 | 260,68 | 863,43 | 28,20 | 1.142,76 | 346,49 | 49,23 | 272,17 | 511,39 | 414,10 | 1.527,56 | 62,11 | 88,64 | 235,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.308,42 | 0,00 | 0,19 | 121,96 | 28,16 | 170,78 | 0,15 | 336,17 | 7,85 | 0,53 | 273,55 | 326,61 | 12,04 | 775,60 | 1.472,70 | 2.183,16 | 1.598,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.607,70 |
|
| 1.952,68 | 1.947,23 | 1.572,29 |
| 1.484,69 | 849,27 | 18,45 | 474,29 | 536,32 | 677,50 | 443,61 | 1.125,18 | 3.059,28 | 2.466,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 348,40 |
|
|
|
| 301,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46,50 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.035,36 |
|
|
|
| 222,93 |
|
|
|
|
|
|
| 3.257,64 | 554,79 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,78 |
|
|
|
|
|
| 7,93 | 23,59 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.061,89 | 178,92 | 124,61 | 432,94 | 690,74 | 351,98 | 143,33 | 471,53 | 559,42 | 400,25 | 352,25 | 279,52 | 139,16 | 261,81 | 237,85 | 234,83 | 202,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 254,91 | 1,25 | 7,24 | 2,16 | 1,64 | 23,81 |
| 2,75 | 22,58 | 137,03 | 2,02 | 15,60 | 6,25 |
| 20,24 | 12,34 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,97 | 1,78 | 0,13 | 2,53 | 0,44 | 4,84 | 0,03 | 17,29 | 0,14 | 1,04 | 0,97 | 3,60 | 0,04 | 0,03 | 0,11 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,07 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 301,40 | 5,33 | 3,08 | 75,16 | 70,58 | 10,15 | 1,91 | 20,53 | 19,36 | 20,51 | 33,40 | 14,71 | 5,28 | 2,02 | 9,39 | 0,50 | 9,49 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 30,42 |
|
| 1,77 | 0,02 |
|
|
| 1,75 | 1,22 | 0,05 | 9,49 |
| 3,62 |
| 9,18 | 3,31 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,73 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.516,09 | 90,55 | 38,50 | 154,82 | 107,45 | 81,57 | 48,66 | 208,87 | 131,00 | 51,57 | 108,92 | 82,33 | 50,11 | 108,12 | 64,36 | 125,01 | 64,24 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 38,68 |
|
|
| 10,39 |
|
|
| 0,14 |
| 27,56 |
| 0,54 |
| 0,05 |
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,31 |
|
| 2,10 |
| 1,33 |
|
| 0,97 | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,55 |
|
|
|
| 12,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 261,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 65,41 | 94,63 | 43,46 | 57,84 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.427,85 | 21,48 | 63,52 | 131,42 | 162,39 | 105,43 | 80,37 | 132,12 | 280,28 | 168,97 | 101,62 | 129,57 | 50,69 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,01 | 2,05 | 1,87 | 5,17 | 8,87 | 0,08 | 0,30 | 0,55 | 2,83 | 3,32 | 9,45 | 0,46 | 0,24 | 0,45 | 0,12 | 0,38 | 0,86 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,08 | 0,05 | 0,02 | 6,51 | 0,33 | 0,01 | 1,14 |
| 0,26 | 0,84 | 1,25 |
| 0,53 | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 121,84 | 1,58 | 5,70 | 32,63 | 4,55 | 15,02 | 6,03 | 18,15 | 8,34 | 2,95 | 14,06 | 4,12 | 1,06 | 1,11 | 2,12 | 1,57 | 2,84 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 147,07 |
|
| 0,14 | 0,99 | 42,53 |
| 23,79 |
|
| 21,15 | 5,49 | 9,03 | 14,64 | 17,75 | 7,89 | 3,66 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,05 |
|
|
|
| 23,95 |
| 16,42 |
|
|
|
|
| 10,68 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,77 | 0,03 | 0,16 | 0,31 | 0,31 | 0,26 | 0,31 | 1,65 | 0,60 | 0,75 | 0,43 | 0,37 | 0,11 | 0,35 | 0,59 | 0,28 | 0,25 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 101,74 | 11,28 | 3,33 | 5,48 | 49,49 | 0,49 | 1,70 | 0,09 | 15,30 | 0,70 | 13,69 |
|
| 0,18 | 0,02 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,03 | 0,39 | 0,13 | 1,37 | 0,63 | 0,47 | 0,68 | 1,14 | 0,94 | 0,06 | 2,99 | 1,39 | 0,14 | 1,16 | 1,22 | 0,32 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 190,00 | 0,22 |
| 11,18 | 4,43 | 20,46 | 2,21 | 28,17 | 9,99 | 4,81 | 13,18 | 7,42 | 4,92 | 43,74 | 8,17 | 3,26 | 27,84 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 472,00 | 42,92 | 0,93 | 0,19 | 268,24 | 9,02 |
|
| 64,94 | 5,57 | 1,52 | 0,22 | 10,21 | 10,27 | 19,06 | 6,49 | 32,43 |
Phụ lục 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 284,92 |
| 0,20 | 50,10 | 12,00 | 1,61 | 4,06 | 61,75 | 52,31 | 1,72 | 0,50 |
| 17,00 | 8,56 | 8,24 | 66,79 | 0,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 112,61 |
| 0,20 | 10,05 | 12,00 | 1,61 | 4,06 | 6,85 | 52,01 | 1,72 | 0,50 |
| 17,00 | 6,46 | 0,15 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 76,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 | 7,99 | 66,69 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 95,55 |
|
| 40,05 |
|
|
| 54,90 | 0,30 |
|
|
|
| 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 104,67 | 0,26 | 0,71 | 35,55 | 0,14 | 0,50 | 11,01 | 10,50 | 21,05 | 0,76 | 2,57 | 20,87 | 0,49 |
|
|
| 0,25 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 3,65 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,83 |
| 0,55 | 5,25 | 0,14 |
|
| 2,00 | 5,50 | 0,03 | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,25 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 86,38 | 0,26 | 0,16 | 30,08 | 0,00 | 0,50 | 11,01 | 8,50 | 15,55 | 0,15 | 2,45 | 17,22 | 0,49 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 294,82 | 0,09 | 14,36 | 30,64 | 7,31 | 3,82 | 22,76 | 76,92 | 1,25 | 4,98 | 10,84 | 30,93 | 24,20 | 9,27 | 49,14 | 8,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 140,33 | 0,09 | 11,36 | 2,50 |
| 3,08 | 13,21 | 76,54 | 1,04 | 1,22 | 6,60 | 19,82 | 4,02 | 0,20 |
| 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 136,66 |
| 1,00 | 27,79 | 6,97 | 0,74 | 0,30 |
| 0,21 | 3,76 | 3,92 | 11,11 | 15,55 | 9,07 | 49,14 | 7,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,89 |
| 2,00 | 0,35 | 0,09 |
| 9,25 | 0,38 |
|
| 0,32 |
|
|
|
| 0,50 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 4,88 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 4,63 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,20 | 0,15 | 2,05 | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,20 | 0,15 | 2,05 | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường 3 | Phường 4 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 181,88 | 41,18 | 115,89 | 0,19 | 16,81 | 0,41 | 6,19 | 1,21 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 165,07 | 41,18 | 115,89 | 0,19 |
| 0,41 | 6,19 | 1,21 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,81 |
|
|
| 16,81 |
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 786/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 787/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 642/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Quyết định 455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 455/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
