Giới thiệu về Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư
Quyết định số 440/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và định hướng chi tiết cho việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, đảm bảo phù hợp với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2021.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoa Lư (Điều 1)
Theo quyết định được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư bao gồm các nội dung cốt lõi sau đây:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng các loại đất trong năm, phân bổ hợp lý cho các mục đích phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Quy định rõ diện tích và vị trí các khu đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng (ví dụ: từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất và đáp ứng nhu cầu hạ tầng.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Xác định các khu vực đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các dự án phát triển kinh tế trọng điểm trên địa bàn huyện Hoa Lư.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đề ra các giải pháp khai thác, cải tạo các vùng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phát triển đô thị, công nghiệp.
Các nội dung trên được thể hiện chi tiết và trực quan thông qua hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất và các biểu số liệu chi tiết đính kèm quyết định.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan thực hiện các công tác sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Quá trình này phải đảm bảo đáp ứng kịp thời, đúng tiến độ nhu cầu sử dụng đất cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết áp dụng các biện pháp xử lý cụ thể, nghiêm khắc đối với các trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện dự án hoặc sử dụng đất sai mục đích sau khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3 và Điều 4)
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư.
Các cơ quan và cá nhân nêu trên chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung của quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 440/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 20 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HOA LƯ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 02/4/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-STNMT ngày 16 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.
(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao UBND huyện Hoa Lư chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoa Lư theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoa Lư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 10.384,74 | 2.140,03 | 423,23 | 549,72 | 2.189,94 | 739,02 | 1.256,88 | 647,21 | 405,88 | 975,02 | 803,17 | 218,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.327,78 | 1.379,75 | 251,28 | 330,64 | 1.608,58 | 418,00 | 580,00 | 325,76 | 220,78 | 580,97 | 576,89 | 55,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.002,30 | 409,94 | 231,07 | 288,39 | 325,25 | 349,96 | 340,29 | 270,99 | 195,83 | 163,93 | 390,28 | 36,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.385,58 | 264,01 | 219,68 | 285,93 | 164,31 | 349,96 | 236,78 | 244,57 | 159,63 | 95,71 | 329,41 | 35,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,60 | 0,32 |
| 1,05 | 1,07 | 11,84 | 9,26 | 19,34 | 6,97 |
|
| 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 194,56 | 42,06 | 6,79 | 17,37 | 18,20 | 21,37 | 24,00 | 14,00 | 10,99 | 12,00 | 22,84 | 4,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,35 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.829,70 | 885,09 |
|
| 1.240,61 |
| 189,08 |
|
| 389,89 | 125,03 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 234,39 | 37,39 | 9,40 | 23,61 | 23,45 | 31,02 | 17,37 | 21,43 | 7,00 | 15,15 | 37,84 | 10,74 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,90 | 4,95 | 4,02 | 0,21 |
| 3,80 |
|
|
|
| 0,91 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.460,56 | 628,17 | 137,22 | 200,39 | 421,67 | 274,17 | 627,30 | 314,30 | 169,83 | 345,05 | 187,32 | 155,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,63 | 0,56 |
|
|
|
| 0,10 | 0,16 | 0,04 | 0,19 |
| 15,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 242,89 |
|
|
| 67,61 |
| 173,22 |
|
|
|
| 2,06 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,66 |
|
|
|
|
| 19,66 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 31,16 |
| 3,77 | 0,21 | 8,28 | 0,38 | 0,69 | 10,50 | 4,53 |
| 1,62 | 1,18 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 376,59 | 19,59 | 4,34 | 18,55 | 166,31 | 0,98 | 77,94 | 1,26 | 0,01 | 77,64 | 0,63 | 9,33 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,61 |
|
|
|
|
| 5,61 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.177,82 | 212,88 | 68,24 | 100,44 | 71,51 | 137,24 | 128,08 | 140,77 | 82,30 | 58,61 | 108,98 | 68,79 |
|
| Đất giao thông | DGT | 744,21 | 142,85 | 45,40 | 67,50 | 46,35 | 61,13 | 98,68 | 65,60 | 51,44 | 43,57 | 78,49 | 43,19 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 357,57 | 65,22 | 19,25 | 27,09 | 22,51 | 64,16 | 21,24 | 66,02 | 24,88 | 11,66 | 25,40 | 10,13 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,50 | 0,28 | 0,16 | 0,40 | 0,01 | 0,45 | 0,25 | 0,23 | 0,08 | 0,02 | 0,59 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,41 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,01 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,03 | 1,95 | 0,32 | 0,45 | 0,94 | 8,27 | 2,57 | 0,56 | 0,37 | 0,83 | 0,83 | 1,94 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 4,77 | 0,42 | 0,37 | 0,28 | 0,39 | 0,07 | 0,17 | 0,18 | 0,07 | 0,12 | 0,13 | 2,56 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,63 | 1,92 | 1,93 | 3,16 | 1,10 | 2,46 | 3,84 | 4,02 | 2,31 | 1,71 | 2,34 | 6,83 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 12,78 |
| 0,67 | 1,29 |
| 0,61 | 0,92 | 3,84 | 1,32 | 0,63 | 1,07 | 2,43 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 2,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1,28 |
|
| 0,94 |
|
| Đất chợ | DCH | 2,70 | 0,21 | 0,13 | 0,25 | 0,18 | 0,07 | 0,39 | 0,30 | 0,52 |
| 0,12 | 0,53 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 43,43 | 28,23 |
| 0,54 |
|
| 0,44 | 3,44 |
| 0,87 | 9,58 | 0,32 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 130,55 | 100,07 |
|
| 1,30 |
|
|
|
| 29,17 | 0,00 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 517,09 | 53,76 | 36,58 | 46,60 | 43,64 | 57,57 | 75,66 | 54,55 | 71,64 | 31,06 | 46,02 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 47,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47,52 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,12 | 0,23 | 0,23 | 0,62 | 0,23 | 0,24 | 0,87 | 0,43 | 0,33 | 0,40 | 0,32 | 3,21 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,11 | 0,25 | 0,46 | 0,98 | 0,90 | 0,06 | 2,31 | 1,52 | 0,65 | 0,39 | 1,19 | 0,40 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 117,02 | 24,77 | 3,41 | 12,41 | 13,35 | 6,65 | 19,39 | 9,83 | 4,13 | 7,18 | 10,32 | 5,58 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 118,36 |
| 0,25 | 0,12 |
|
| 92,86 | 25,13 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DRV | 4,33 |
| 0,06 |
| 0,07 | 0,01 |
| 2,84 | 0,51 | 0,07 | 0,02 | 0,74 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,44 | 1,48 | 0,55 | 0,80 | 2,30 | 1,55 | 1,97 | 0,36 | 1,52 | 1,50 | 1,04 | 0,37 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 551,35 | 176,69 | 19,33 | 19,08 | 30,88 | 69,46 | 28,42 | 60,14 | 2,03 | 137,98 | 7,34 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 30,46 | 9,64 |
| 0,04 | 15,12 | 0,02 | 0,07 | 3,38 | 2,00 |
| 0,18 | 0,02 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,35 |
|
|
| 0,16 |
|
|
| 0,15 |
|
| 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 560,40 | 132,11 | 34,72 | 18,69 | 159,69 | 46,86 | 49,58 | 7,15 | 15,26 | 48,99 | 38,95 | 8,40 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 218,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 218,66 |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 106,26 | 3,59 | 2,32 | 1,12 | 13,08 | 12,14 | 19,17 | 5,22 | 22,25 | 22,71 | 0,05 | 4,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 92,35 | 0,00 | 2,32 | 0,51 | 13,08 | 11,28 | 12,31 | 3,73 | 22,09 | 22,67 | 0,05 | 4,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 82,12 | 0,00 | 2,32 | 0,51 | 9,55 | 11,28 | 12,31 | 3,73 | 22,09 | 15,97 | 0,05 | 4,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,99 | 0,10 |
| 0,20 |
| 0,44 | 1,76 | 1,49 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/P1MN | 5,31 | 3,09 |
| 0,10 |
| 0,00 | 2,09 |
|
| 0,03 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,61 | 0,40 |
| 0,31 |
| 0,42 | 3,01 |
| 0,16 | 0,01 |
| 0,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,25 | 4,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,25 | 4,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 21,84 | 4,63 |
| 0,10 | 0,21 | 3,40 | 2,22 |
| 1,75 | 8,91 | 0,06 | 0,56 | |
|
| Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,18 |
|
|
|
|
| 0,18 |
| 1,50 |
|
| 0,50 |
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87,63 | 3,59 |
| 1,12 | 5,00 | 11,76 | 18,97 | 2,69 | 18,29 | 22,71 |
| 3,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 73,72 | 0,00 |
| 0,51 | 5,00 | 10,90 | 12,11 | 1,20 | 18,13 | 22,67 |
| 3,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 63,49 | 0,00 |
| 0,51 | 1,47 | 10,90 | 12,11 | 1,20 | 18,13 | 15,97 |
| 3,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,99 | 0,10 |
| 0,20 |
| 0,44 | 1,76 | 1,49 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,31 | 3,09 |
| 0,10 |
| 0,00 | 2,09 |
|
| 0,03 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,61 | 0,40 |
| 0,31 |
| 0,42 | 3,01 |
| 0,16 | 0,01 |
| 0,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,84 | 3,93 |
| 0,10 | 0,06 | 3,40 | 2,22 |
| 1,60 | 8,91 | 0,06 | 0,56 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 10,23 | 1,08 |
| 0,10 | 0,06 | 0,11 | 0,18 |
| 1,57 | 6,87 | 0,00 | 0,26 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,91 | 2,85 |
|
|
| 2,39 | 1,54 |
| 0,03 | 0,04 | 0,06 |
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.4 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,70 |
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 2,84 |
|
|
|
| 0,10 | 0,50 |
|
| 2,00 |
| 0,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Trường Yên | Ninh Thắng | Ninh An | Ninh Hải | Ninh Khang | Ninh Vân | Ninh Giang | Ninh Mỹ | Ninh Xuân | Ninh Hòa | TT Thiên Tôn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,63 | 0,76 |
|
| 0,50 | 0,05 | 0,51 |
| 0,19 | 5,62 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,34 |
|
|
| 0,30 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,71 |
|
|
| 0,20 |
| 0,50 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,21 |
|
|
|
| 0,05 | 0,01 |
| 0,15 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,37 | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
| 5,61 |
|
|
- 1Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 4Quyết định 456/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 10Quyết định 456/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 440/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Cao Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
