Tóm tắt Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 433/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm thiết lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đai trong năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh. Quyết định này đóng vai trò là cơ sở pháp lý để địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.
- Số hiệu: 433/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt
Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích cụ thể của từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết trong năm 2018. Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng. Chi tiết danh mục thu hồi đất được thể hiện tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...). Chi tiết kế hoạch chuyển mục đích được quy định tại Phụ lục 3.
Các chỉ tiêu và kế hoạch nêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định và thông qua.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của địa phương theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không xảy ra sai phạm.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan
Điều 3 quy định rõ về các cá nhân, tổ chức và cơ quan ban ngành có trách nhiệm thi hành quyết định này, bao gồm:
- Cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Lực lượng vũ trang: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Cấp huyện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh trực tiếp chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện tại địa phương.
- Các đơn vị khác: Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thực hiện quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 433/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 18/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 80/TTr-STNMT ngày 08/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 46.997,61 | 2.058,77 | 6.351,30 | 6.621,19 | 9.437,20 | 5.971,48 | 2.615,85 | 2.122,55 | 3.032,08 | 391,09 | 3.501,40 | 4.894,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.692,39 | 1.058,53 | 623,92 | 145,72 | 65,20 | 78,51 | 235,22 | 50,72 | 151,43 | 61,68 | 219,75 | 1,71 |
|
| Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.588,35 | 829,91 | 237,46 | 78,65 | 64,35 | 4,08 |
| 2,02 | 124,62 | 57,74 | 189,52 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.811,80 | 190,26 | 277,03 | 120,97 | 100,54 | 105,47 | 272,66 | 189,45 | 92,48 | 62,94 | 240,87 | 159,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 9.624,12 | 673,26 | 384,40 | 1.301,00 | 1.519,79 | 957,88 | 688,28 | 906,37 | 679,16 | 258,62 | 1.157,82 | 1.097,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.984,11 |
|
|
| 2.615,12 | 2.368,99 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 27.651,29 | 117,19 | 5.053,19 | 5.010,21 | 5.102,65 | 2.441,21 | 1.390,98 | 958,06 | 2.088,22 |
| 1.858,23 | 3.631,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 100,67 | 19,53 | 10,56 | 9,49 | 16,31 | 10,73 | 2,31 | 5,95 | 0,73 | 7,85 | 12,23 | 4,98 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 133,23 |
| 2,20 | 33,80 | 17,59 | 8,69 | 26,40 | 12,00 | 20,05 |
| 12,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.661,54 | 410,41 | 279,65 | 209,86 | 592,41 | 204,04 | 221,23 | 100,08 | 95,52 | 50,07 | 334,74 | 163,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 31,72 | 2,51 |
|
| 26,69 |
|
| 1,00 |
|
|
| 1,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,48 | 2,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,59 | 1,43 | 0,50 | 0,10 | 0,37 |
|
|
|
|
| 1,19 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất PNN | 59,58 | 23,21 | 13,17 |
| 7,87 |
| 6,20 | 0,75 |
| 0,42 | 7,97 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1.326,87 | 169,53 | 160,22 | 93,06 | 451,47 | 117,90 | 72,93 | 23,45 | 45,06 | 17,37 | 110,80 | 65,09 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2,29 |
|
|
| 0,16 |
|
| 0,49 |
|
| 1,64 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 282,24 |
| 38,89 | 25,89 | 35,74 | 22,10 | 27,61 | 13,70 | 20,93 | 18,49 | 55,99 | 22,90 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 121,67 | 121,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,37 | 4,89 | 0,24 | 0,20 | 3,18 | 1,36 | 0,89 | 0,62 | 0,32 | 0,74 | 3,08 | 1,85 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 6,86 | 1,99 |
| 1,08 |
| 1,55 | 2,24 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 60,82 | 16,74 | 5,23 | 5,48 | 3,69 | 6,83 | 7,15 | 2,41 | 4,21 | 1,03 | 7,01 | 1,04 |
| 2.20 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | 44,58 | 1,10 |
|
|
| 1,60 | 18,73 |
|
|
| 23,15 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 6,97 | 0,92 | 0,51 | 0,77 | 0,58 |
| 0,66 | 0,12 | 1,67 | 0,26 | 0,74 | 0,74 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 645,06 | 61,52 | 60,89 | 83,28 | 62,67 | 52,70 | 60,44 | 49,30 | 23,33 | 11,76 | 123,17 | 56,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 48,76 | 1,73 |
|
|
|
| 24,39 | 8,24 |
|
|
| 14,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.037,14 | 24,64 | 275,02 | 1.800,25 | 380,59 | 124,53 | 25,91 | 115,45 | 97,70 |
| 105,71 | 87,34 |
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 98,83 | 32,27 | 1,30 | 0,33 | 5,16 | 0,28 | 18,22 | 0,60 | 0,86 | 1,01 | 0,14 | 38,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22,54 | 21,00 | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,53 | 0,31 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 30,68 | 8,62 |
| 0,18 |
|
|
|
| 0,28 | 0,70 | 0,14 | 20,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 28,97 | 2,65 | 0,60 | 0,15 | 5,16 | 0,28 | 1,58 | 0,60 | 0,05 |
|
| 17,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 16,64 |
|
|
|
|
| 16,64 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,67 | 0,79 |
| 0,24 | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,93 | 0,69 |
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở nông thôn | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,57 | 0,07 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 141,76 | 41,93 | 1,48 | 2,63 | 12,50 | 2,73 | 23,43 | 0,75 | 1,00 | 1,53 | 15,02 | 38,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 23,12 | 21,18 | 0,76 | 0,03 |
| 0,08 |
| 0,10 | 0,61 | 0,36 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | 32,98 | 9,62 | 0,05 | 0,18 |
| 1,00 | 0,10 |
| 0,28 | 0,75 | 0,19 | 20,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 66,32 | 8,43 | 0,67 | 2,42 | 12,50 | 1,65 | 6,69 | 0,65 | 0,11 | 0,42 | 14,83 | 17,95 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 16,64 |
|
|
|
|
| 16,64 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,70 | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 50,29 |
| 2,20 | 7,00 | 17,59 |
| 11,00 |
|
|
| 12,50 |
|
| 2.1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác | 50,29 |
| 2,20 | 7,00 | 17,59 |
| 11,00 |
|
|
| 12,50 |
|
- 1Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 476/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 476/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 433/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
