Quyết định 4170/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Vạn Ninh trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vạn Ninh với 4 nhóm chỉ tiêu cụ thể, được chi tiết hóa qua các biểu mẫu đính kèm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phép sử dụng trong năm 2017 (chi tiết tại Biểu 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2017 (chi tiết tại Biểu 04).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh
Để đảm bảo kế hoạch được thực thi nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai rộng rãi Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đảm bảo sự thống nhất, chặt chẽ trong việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng và an ninh trên địa bàn huyện.
- Thực hiện nghiêm ngặt quy trình giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Quyết định nêu rõ yêu cầu kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát: Đẩy mạnh kiểm tra, thanh tra việc quản lý và sử dụng đất đai nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ hiện đại vào công tác giám sát sử dụng đất để nâng cao hiệu quả quản lý.
- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực của Quyết định
Quyết định quy định rõ ràng về các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý:
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4170/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh tại Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2016; Kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Thông báo số 92/TB-STNMT ngày 18 tháng 11 năm 2016 và Công văn số 4849a/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Vạn Ninh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VẠN NINH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A=1+2+3) |
| 56.183,15 | 270,57 | 1.947,10 | 2.599,94 | 3.019,72 | 5.641,64 | 2.176,19 | 4.358,46 | 6.707,94 | 6.077,38 | 1.835,31 | 12.956,96 | 3.581,64 | 5.010,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.309,33 | 60,65 | 888,51 | 2.333,53 | 2.328,14 | 4.838,27 | 1.958,17 | 3.133,10 | 6.000,45 | 4.588,27 | 1.137,14 | 977,33 | 2.877,53 | 4.188,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.612,58 | 1,71 |
| 330,15 | 217,27 | 677,81 | 113,51 | 483,09 | 983,30 | 767,05 | 429,52 |
| 297,02 | 312,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.815,28 | 1,71 |
| 305,84 | 215,97 | 210,60 | 63,57 | 298,59 | 927,14 | 415,61 | 177,39 |
|
| 198,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.913,22 | 0,09 | 13,14 | 48,70 | 1,71 | 55,88 | 60,43 | 181,68 | 162,00 | 320,18 | 177,51 | 174,93 | 234,94 | 482,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.984,31 | 46,69 | 38,64 | 92,37 | 55,95 | 104,32 | 140,26 | 164,06 | 343,73 | 227,79 | 261,58 | 94,90 | 123,99 | 290,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.431,75 |
| 287,46 | 534,52 | 1.654,65 | 2.754,32 | 1.129,56 | 1.867,48 | 4.154,76 | 3.048,27 |
|
| 809,32 | 1.191,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.053,94 |
| 547,55 | 1.237,57 | 321,99 | 1.242,53 | 332,73 | 173,03 | 353,45 | 207,79 | 96,31 | 629,79 | 1.409,96 | 1.501,26 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.239,34 | 12,16 | 1,72 | 90,19 | 76,16 | 2,93 | 181,69 | 257,61 | 3,20 | 17,20 | 172,22 | 77,71 | 2,30 | 344,25 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 59,05 |
|
|
|
|
|
| 5,67 |
|
|
|
|
| 53,38 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,14 |
|
| 0,03 | 0,41 | 0,50 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| 13,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.827,67 | 195,00 | 144,16 | 210,78 | 208,90 | 255,53 | 198,96 | 513,27 | 224,25 | 272,02 | 430,81 | 452,43 | 307,46 | 414,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 154,54 | 0,92 | 0,60 |
| 0,01 | 17,53 | 3,21 | 9,90 | 0,77 |
| 0,03 | 4,21 | 116,67 | 0,68 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,89 | 1,19 |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 1,14 |
| 0,30 |
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,87 | 1,90 | 3,36 | 0,12 |
| 0,59 | 0,26 |
|
|
|
| 123,40 |
| 0,24 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 300,45 | 1,08 | 16,99 | 1,12 | 0,88 | 1,56 | 1,83 | 155,25 | 2,17 | 6,78 | 7,76 | 82,92 | 13,43 | 8,68 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,86 |
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.499,69 | 65,63 | 72,89 | 77,24 | 77,44 | 116,99 | 128,52 | 154,05 | 111,28 | 142,27 | 151,75 | 107,47 | 70,15 | 224,01 |
| - | Trong đó: | DBV | 1,13 | 0,08 | 0,17 | 0,06 | 0,08 |
| 0,04 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,35 | 0,05 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,12 | 0,82 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,77 | 0,56 | 0,88 | 2,27 | 0,01 | 0,11 | 0,28 | 0,15 | 0,20 | 2,42 | 0,23 | 0,31 | 0,19 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 61,73 | 7,08 | 2,43 | 2,70 | 2,34 | 6,37 | 5,51 | 5,94 | 3,50 | 7,24 | 4,26 | 3,56 | 4,93 | 5,87 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 21,22 | 1,87 |
| 1,40 | 0,75 |
| 1,20 | 5,86 | 5,42 | 1,28 |
|
| 1,43 | 2,01 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,01 |
|
|
|
|
| 3,57 | 10,00 |
|
| 1,40 | 0,04 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 595,77 | 0,38 | 34,32 | 42,21 | 38,67 | 49,76 | 25,25 | 48,89 | 52,28 | 63,28 | 104,39 | 50,56 | 29,25 | 56,53 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,29 | 88,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,23 | 4,67 | 0,15 | 0,57 | 0,31 | 0,34 | 0,54 | 1,07 | 0,19 | 1,58 | 0,54 | 0,14 | 0,39 | 0,74 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,89 | 3,24 | 0,07 | 4,04 | 0,45 | 2,12 | 0,75 | 1,74 | 1,00 | 10,32 | 3,35 | 2,33 | 3,38 | 29,10 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 117,88 | 2,06 | 1,55 | 10,59 | 7,51 | 1,27 | 6,59 | 20,17 | 9,05 | 10,82 | 21,08 | 6,03 | 10,00 | 11,18 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 266,68 |
| 3,43 |
|
| 0,76 |
| 71,99 | 0,93 | 5,40 | 81,58 | 52,35 |
| 50,25 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,91 | 0,23 | 0,56 | 0,34 | 0,08 | 1,80 | 0,35 | 0,27 | 0,36 | 0,87 | 0,40 | 0,21 | 0,93 | 0,50 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,61 | 2,19 | 1,47 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,07 | 0,42 | 0,29 | 1,15 | 0,78 | 0,49 | 0,20 | 0,42 | 0,49 | 0,87 | 0,93 | 2,23 | 0,51 | 0,30 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 337,46 | 22,27 | 7,92 | 19,18 | 28,29 | 61,88 | 22,42 | 39,18 | 34,68 | 26,92 | 36,21 | 1,48 | 11,33 | 25,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 204,54 |
|
| 54,22 | 52,55 | 0,39 | 5,47 | 0,35 | 7,62 | 0,88 | 21,38 | 4,05 | 51,42 | 6,21 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,63 | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 3,20 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17.046,15 | 14,92 | 914,44 | 55,63 | 482,68 | 547,85 | 19,05 | 712,09 | 483,24 | 1.217,08 | 267,37 | 11.527,21 | 396,65 | 407,96 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 52.601,51 | 270,57 | 1.947,10 | 2.599,94 | 3.019,72 | 5.641,64 | 2.176,19 | 4.358,46 | 6.707,94 | 6.077,38 | 1.835,31 | 12.956,96 |
| 5.010,31 |
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 270,57 | 270,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VẠN NINH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| A | Tổng diện tích thu hồi (A=1+2) |
| 78,18 | 2,50 | 0,32 |
|
| 12,25 | 19,91 | 9,82 | 0,26 | 3,32 | 22,85 | 4,98 | 0,30 | 1,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,22 | 0,57 | 0,17 |
|
| 12,20 | 16,57 | 9,30 | 0,02 | 3,16 | 21,98 | 4,88 | 0,23 | 1,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,53 |
|
|
|
| 1,11 | 0,98 | 1,11 | 0,02 | 2,38 | 4,90 |
| 0,03 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,35 |
|
|
|
|
| 0,05 |
| 0,02 | 2,38 | 4,90 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,99 |
| 0,14 |
|
| 0,03 | 0,52 | 1,62 |
| 0,78 | 0,64 |
| 0,20 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,41 | 0,57 | 0,03 |
|
| 0,86 | 10,44 | 4,45 |
|
| 0,97 |
|
| 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,88 |
|
|
|
| 4,80 | 1,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,49 |
|
|
|
| 5,40 | 2,82 | 2,12 |
|
| 13,34 | 4,84 |
| 0,97 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,92 |
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
| 2,13 | 0,04 |
| 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,96 | 1,93 | 0,15 |
|
| 0,05 | 3,34 | 0,52 | 0,24 | 0,16 | 0,87 | 0,10 | 0,07 | 0,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,49 | 0,01 |
|
|
|
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,86 | 0,49 |
|
|
| 0,01 | 0,19 | 0,52 | 0,24 | 0,16 | 0,17 |
| 0,07 | 0,01 |
|
| Trong đó: | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,14 |
| 0,09 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,93 |
| 0,07 |
|
| 0,04 | 1,80 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,39 | 1,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,49 |
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
| 0,70 | 0,06 |
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,18 | 0,01 | 0,08 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VẠN NINH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| A | Tổng số (A=1+2) |
| 133,64 | 2,93 | 1,06 | 3,49 | 0,30 | 12,66 | 17,62 | 14,78 | 5,07 | 6,25 | 25,01 | 36,49 | 5,47 | 2,51 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 133,50 | 2,93 | 1,06 | 3,49 | 0,20 | 12,66 | 17,62 | 14,78 | 5,07 | 6,21 | 25,01 | 36,49 | 5,47 | 2,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,95 |
|
| 2,77 |
| 1,45 | 0,99 | 3,07 | 3,87 | 4,78 | 5,79 |
| 0,23 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 19,16 |
|
| 2,74 |
| 0,14 | 0,05 | 1,93 | 3,80 | 4,78 | 5,72 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,83 | 0,53 | 0,53 | 0,55 |
| 0,09 | 1,00 | 1,80 | 0,13 | 0,85 | 0,79 | 10,74 | 2,41 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 49,38 | 1,10 | 0,53 | 0,09 | 0,20 | 0,92 | 10,99 | 7,79 | 0,87 | 0,58 | 2,13 | 20,83 | 2,32 | 1,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,88 |
|
|
|
| 4,80 | 1,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 30,17 |
|
|
|
| 5,40 | 2,82 | 2,12 | 0,17 |
| 13,34 | 4,84 | 0,50 | 0,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,29 | 1,30 |
| 0,08 |
|
| 0,74 |
| 0,03 |
| 2,96 | 0,08 | 0,01 | 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,14 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN VẠN NINH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 191,39 | 0,16 | 0,40 |
|
| 5,10 | 1,50 | 0,29 | 1,45 | 0,27 | 9,00 | 138,86 | 34,35 | 0,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34,31 |
|
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 34,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34,31 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 157,08 | 0,16 | 0,40 |
|
| 5,10 | 1,50 | 0,29 | 1,45 | 0,27 | 9,00 | 138,86 | 0,04 | 0,01 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 0,30 |
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 91,45 |
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8,44 | 0,04 |
|
|
| 5,10 | 1,50 |
| 1,45 |
|
| 0,33 | 0,01 | 0,01 |
|
| Trong đó: | DBV | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,33 |
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,43 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 55,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,00 | 46,44 |
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 4170/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4170/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
