Tóm tắt Quyết định 4166/QĐ-UBND năm 2016 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 4166/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho năm 2017 trên địa bàn thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm 2017 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để triển khai các công trình, dự án (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất khác nhau (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2017 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đảm bảo việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phải thống nhất, chặt chẽ từ cấp thành phố đến cấp xã, đáp ứng tốt yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Quản lý đất đai theo kế hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra tình hình quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch nhằm phát hiện và ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Ứng dụng công nghệ trong giám sát: Đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào công tác giám sát sử dụng đất để nâng cao hiệu quả quản lý và kịp thời xử lý các sai phạm.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4166/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh tại Tờ trình số 173A/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2016; Kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Thông báo số 92/TB-STNMT ngày 18 tháng 11 năm 2016 và Công văn số 4849a/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, thành phố Cam Ranh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ thành phố đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4166/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 33.000,65 | 10.723,22 | 1.274,18 | 696,11 | 399,26 | 650,26 | 784,32 | 171,70 | 118,26 | 205,22 | 1.434,01 | 7.085,53 | 3.288,28 | 3.361,58 | 2.323,35 | 485,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.863,08 | 1.317,24 | 861,68 | 420,18 | 137,80 | 350,90 | 360,64 | 86,71 | 34,33 | 45,59 | 1.091,32 | 3.837,38 | 2.082,63 | 2.054,90 | 1.170,23 | 11,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.022,37 | 129,45 | 6,61 | 1,38 | 0,28 |
|
|
|
|
| 41,39 | 678,78 | 12,14 | 152,34 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 861,82 | 59,50 | 1,86 | 1,38 |
|
|
|
|
|
| 37,39 | 623,80 | 1,52 | 136,37 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.292,26 | 426,53 | 396,88 | 205,18 | 6,42 | 72,18 | 25,49 | 1,97 | 3,88 | 0,07 | 638,19 | 358,06 | 683,62 | 434,09 | 38,47 | 1,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.536,87 | 282,74 | 243,12 | 125,89 | 29,07 | 145,98 | 134,32 | 46,80 | 29,37 | 23,97 | 185,40 | 423,02 | 215,88 | 492,64 | 148,35 | 10,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.588,26 | 199,71 | 79,50 | 22,74 | 8,56 | 56,20 |
|
|
|
| 196,50 | 1.025,05 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.027,46 |
| 92,91 | 38,04 | 93,00 | 23,23 | 52,82 |
|
|
| 25,66 | 1.333,95 | 1.170,97 | 330,82 | 866,06 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.088,67 | 165,42 | 42,66 | 26,95 | 0,47 | 53,09 | 145,59 | 37,59 | 1,08 | 20,66 | 0,10 | 9,10 | 0,02 | 468,59 | 117,35 |
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 291,79 | 113,39 |
|
|
|
| 2,42 |
|
|
|
|
|
| 175,98 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,40 |
|
|
|
| 0,22 |
| 0,35 |
| 0,89 | 4,08 | 9,42 |
| 0,44 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.746,87 | 9.345,30 | 301,60 | 155,78 | 109,89 | 207,04 | 263,91 | 84,98 | 83,93 | 159,63 | 171,35 | 533,51 | 232,15 | 772,28 | 262,00 | 63,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7.870,19 | 7.524,69 | 103,01 | 1,53 | 1,08 | 13,16 | 1,04 |
|
| 18,81 | 54,00 | 5,86 | 67,43 |
| 67,90 | 11,68 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,14 | 1,69 | 4,13 | 0,04 | 0,06 | 4,67 | 0,05 | 0,06 | 0,02 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 84,54 | 26,52 | 0,32 | 1,65 | 1,07 | 3,37 | 37,40 | 2,65 | 0,65 | 1,70 |
|
|
| 4,64 | 4,11 | 0,46 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 165,96 | 3,21 | 5,27 | 32,06 | 1,09 | 18,23 | 6,70 | 1,46 | 2,01 | 11,95 |
|
|
| 71,82 |
| 12,16 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.523,28 | 1.151,87 | 99,16 | 69,12 | 44,67 | 71,95 | 99,25 | 35,29 | 22,53 | 74,00 | 52,50 | 286,72 | 72,85 | 374,01 | 56,17 | 13,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,14 | 2,63 | 0,79 | 0,25 | 0,59 | 1,12 | 0,03 | 0,01 |
| 0,79 |
| 0,63 |
| 0,26 |
| 0,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,98 | 4,71 | 0,50 | 0,28 | 2,02 | 0,56 | 3,19 | 0,12 | 0,05 | 0,13 | 0,14 | 0,11 | 0,30 | 0,43 | 0,37 | 0,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 68,15 | 12,27 | 8,40 | 3,19 | 10,39 | 5,12 | 1,70 | 1,69 | 0,80 | 3,86 | 2,71 | 3,64 | 5,30 | 5,24 | 2,72 | 1,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 109,95 | 97,32 | 0,13 | 0,58 | 1,28 | 3,02 |
|
| 2,37 |
| 1,37 | 0,35 | 0,98 | 1,43 | 0,09 | 1,03 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,28 | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 33,13 | 0,74 |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 5,95 |
|
|
| 25,40 |
| 0,68 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 272,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33,95 | 76,37 | 32,74 | 71,50 | 40,69 | 17,55 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 768,86 | 393,07 | 52,06 | 39,23 | 55,11 | 50,64 | 58,66 | 40,92 | 45,55 | 33,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,66 | 0,37 | 0,60 | 0,50 | 1,02 | 12,99 | 0,37 | 0,27 | 0,32 | 0,42 | 0,41 | 0,22 | 0,36 | 0,33 | 0,21 | 0,27 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,64 |
|
|
| 0,19 | 3,86 | 0,27 | 0,30 |
| 2,71 |
| 0,08 |
| 0,11 | 0,12 |
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,35 | 9,30 | 3,18 | 1,87 | 0,46 |
| 2,62 | 0,18 | 0,39 | 2,22 | 3,65 | 3,45 |
| 1,52 |
| 0,51 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 117,04 | 1,37 | 10,09 | 2,14 |
| 3,09 | 3,09 | 0,03 | 0,09 | 0,01 | 16,56 | 4,82 | 3,91 | 65,07 | 1,50 | 5,27 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 112,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 95,51 |
| 17,30 |
|
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,01 | 8,18 | 0,54 | 0,33 | 1,48 | 0,69 | 0,89 | 0,18 | 0,37 | 1,17 | 0,55 | 2,47 | 0,33 | 3,29 | 0,38 | 0,16 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 275,93 | 190,16 | 0,02 | 4,08 | 0,53 | 10,74 | 7,72 | 0,36 | 5,51 | 1,97 |
|
|
| 3,69 | 50,78 | 0,37 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,15 | 0,16 | 0,45 | 0,20 |
| 0,57 | 0,46 | 3,28 | 0,41 | 3,17 | 0,18 | 1,77 | 0,84 | 0,71 | 0,30 | 0,65 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 289,65 | 15,76 | 22,77 | 0,95 | 3,13 | 10,67 | 30,88 |
| 1,42 |
| 9,55 | 55,54 | 53,69 | 78,04 | 7,25 |
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,19 | 13,93 |
| 0,12 |
| 0,87 | 14,51 |
| 4,66 | 0,61 |
| 0,70 |
| 39,87 | 32,59 | 0,33 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 22,26 | 3,24 |
| 1,60 |
| 1,54 |
|
|
| 0,90 |
|
|
| 14,98 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.390,70 | 60,68 | 110,90 | 120,15 | 151,57 | 92,32 | 159,77 | 0,01 |
|
| 171,34 | 2.714,64 | 973,50 | 534,40 | 891,12 | 410,30 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 15.022,53 | 10.723,22 | 1.274,18 | 696,11 | 399,26 | 650,26 | 784,32 | 171,70 | 118,26 | 205,22 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4166/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354,61 | 6,47 | 5,99 | 32,32 | 0,27 | 31,90 | 29,23 | 0,02 | 1,00 | 16,29 | 3,08 | 2,61 | 81,72 | 88,88 | 54,83 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,88 | 0,07 | 0,10 | 0,50 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1,13 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,53 | 0,03 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 110,81 | 2,52 | 4,38 | 27,23 | 0,19 | 22,06 | 0,35 |
|
|
| 3,08 | 0,67 | 9,92 | 39,86 | 0,55 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,94 | 1,56 | 1,29 | 4,42 |
| 7,56 | 1,72 | 0,02 |
| 0,24 |
| 0,28 | 7,88 | 23,24 | 0,73 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 134,34 |
|
| 0,17 |
| 1,20 | 0,01 |
|
|
|
| 0,53 | 63,92 | 22,56 | 45,95 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 45,20 | 1,11 | 0,22 |
|
| 0,84 | 17,10 |
| 1,00 | 16,05 |
|
|
| 1,28 | 7,60 |
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 13,20 | 1,21 |
|
|
|
| 10,05 |
|
|
|
|
|
| 1,94 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,75 | 2,83 | 4,87 | 3,32 | 0,56 | 7,03 | 18,79 | 0,67 | 0,26 | 9,75 | 0,04 | 3,69 | 1,42 | 2,77 | 2,58 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,41 |
| 2,39 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,57 |
| 0,19 | 0,51 |
|
| 2,39 |
|
| 4,31 |
|
|
| 0,17 |
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,73 | 1,71 | 1,46 | 2,14 | 0,01 | 2,05 | 8,59 | 0,04 | 0,26 | 4,92 | 0,02 | 2,33 | 0,53 | 1,43 | 2,07 | 0,17 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,19 | 0,37 | 0,31 | 0,51 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,48 | 0,99 | 0,44 | 0,52 | 0,35 | 0,64 | 7,74 | 0,63 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,08 |
| 0,31 |
|
| 2,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,89 | 0,05 |
|
|
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,65 | 0,08 | 0,08 |
| 0,20 | 0,68 | 0,06 |
|
|
|
| 0,17 | 0,52 | 0,86 |
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,50 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4166/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 384,61 | 9,47 | 8,99 | 35,32 | 2,27 | 33,90 | 31,23 | 2,02 | 2,00 | 17,29 | 5,08 | 4,61 | 83,72 | 90,88 | 56,83 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,88 | 0,07 | 0,10 | 0,50 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1,13 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,53 | 0,03 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 114,61 | 2,87 | 4,68 | 27,48 | 0,69 | 22,51 | 0,55 | 0,15 | 0,15 |
| 3,33 | 1,07 | 10,27 | 40,01 | 0,75 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,14 | 4,21 | 3,99 | 7,17 | 1,50 | 9,11 | 3,52 | 1,87 | 0,85 | 1,24 | 1,75 | 1,88 | 9,53 | 25,09 | 2,53 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 134,34 |
|
| 0,17 |
| 1,20 | 0,01 |
|
|
|
| 0,53 | 63,92 | 22,56 | 45,95 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 45,20 | 1,11 | 0,22 |
|
| 0,84 | 17,10 |
| 1,00 | 16,05 |
|
|
| 1,28 | 7,60 |
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 13,20 | 1,21 |
|
|
|
| 10,05 |
|
|
|
|
|
| 1,94 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,86 | 2,04 | 0,21 | 0,63 |
| 2,44 | 0,38 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,10 | 0,03 |
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4166/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 667,58 | 619,48 | 0,04 | 2,18 | 0,25 | 1,95 | 2,29 | 0,17 | 3,61 | 10,28 | 20,28 | 7,05 |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 667,58 | 619,48 | 0,04 | 2,18 | 0,25 | 1,95 | 2,29 | 0,17 | 3,61 | 10,28 | 20,28 | 7,05 |
| 1.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,94 |
|
| 1,50 |
| 0,80 |
|
| 3,51 |
| 20,28 | 6,85 |
| 1.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,40 | 25,80 |
|
|
| 0,02 | 1,58 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 111,66 | 104,11 | 0,04 | 0,20 | 0,25 | 0,85 | 0,14 | 0,17 | 0,10 | 5,80 |
|
|
| 1.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,94 | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 1.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 316,44 | 315,30 |
| 0,30 |
| 0,27 | 0,57 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,48 |
|
|
| 1.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,77 | 6,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 158,71 | 158,52 |
| 0,18 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,24 | 3,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 4166/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4166/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
