Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết, chuyên sâu về toàn bộ các chính sách và quy định cốt lõi của văn bản này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
- Số hiệu: 387/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Mục tiêu: Quản lý, phân bổ và sử dụng có hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm kế hoạch 2018.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ là 20.998,50 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.687,35 ha. Trong đó, cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.433,93 ha (đóng vai trò chủ đạo trong bảo đảm an ninh lương thực).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 799,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.097,97 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.154,99 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 201,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 7.271,08 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dân cư. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 16,84 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,81 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 434,81 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 97,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 92,56 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 125,13 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.040,08 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 33,00 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 35,53 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.527,95 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 95,00 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 42,66 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,07 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 49,00 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 211,82 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 38,48 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 27,72 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 30,65 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 30,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 324,60 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 12,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,44 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 40,07 ha trên toàn địa bàn huyện.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 839,58 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê đặc thù, không cộng gộp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 785,23 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): Thu hồi 659,92 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 41,87 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 34,65 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 48,29 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 0,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 74,75 ha để phục vụ tái cơ cấu hạ tầng và các mục đích công cộng khác. Các loại đất thu hồi chính gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 56,24 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 6,02 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Thu hồi 4,58 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 2,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,81 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,06 ha.
- Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC), đất nghĩa trang (NTD), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH), đất cơ sở tín ngưỡng (TIN), đất sông ngòi (SON) và đất mặt nước chuyên dùng (MNC) có diện tích thu hồi nhỏ dưới 1,00 ha mỗi loại.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Quỳnh Phụ:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 901,38 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN): Chuyển 756,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển 60,09 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển 48,94 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển 35,85 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển 0,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 48,15 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 28,31 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 4,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 2,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6,92 ha từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, huyện Quỳnh Phụ lên kế hoạch khai thác và đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất ở tại nông thôn (ONT) tại địa bàn xã Quỳnh Ngọc.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát kỹ thuật, quy trình thủ tục đất đai đối với huyện Quỳnh Phụ trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 387/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 18/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-STNMT ngày 19/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 575,24 | 717,83 | 462,48 | 619,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 411,08 | 305,27 | 242,30 | 438,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 336,25 | 270,91 | 204,54 | 331,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 10,75 | 0,62 | 2,55 | 33,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 35,55 | 24,25 | 18,02 | 42,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 24,88 | 9,49 | 9,27 | 29,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 3,65 |
| 7,92 | 0,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 163,68 | 387,18 | 220,17 | 178,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
| 1,20 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
| 105,31 | 83,80 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 0,25 | 0,29 | 0,16 | 2,67 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 |
| 8,48 |
| 4,24 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 120,41 | 155,23 | 100,97 | 103,81 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,03 | 0,53 |
| 0,69 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 1,01 | 0,31 | 0,66 | 0,42 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 32,69 |
| 27,42 | 34,11 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
| 49,37 |
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,48 | 0,37 | 0,25 | 0,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
| 0,25 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 1,34 | 0,58 | 0,68 | 0,78 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 5,03 | 6,95 | 2,60 | 5,81 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
| 25,12 | 0,65 | 0,63 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,38 | 0,51 | 0,23 | 0,58 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
| 13,65 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,65 | 0,81 | 0,60 | 0,69 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 |
| 16,68 | 1,97 | 24,06 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 1,41 | 0,38 | 0,18 | 0,20 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
| 1,16 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 0,48 | 25,38 | 0,01 | 2,16 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
| 717,83 |
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Dục | Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 474,39 | 394,91 | 653,26 | 504,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 333,99 | 252,20 | 427,80 | 334,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 273,92 | 215,08 | 324,56 | 263,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 0,22 | 13,31 | 62,78 | 5,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 26,15 | 13,94 | 16,77 | 36,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 22,64 | 9,24 | 22,25 | 23,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 11,06 | 0,63 | 1,44 | 5,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 140,40 | 142,71 | 224,75 | 169,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
| 0,27 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 2,39 | 6,09 | 1,01 | 3,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 8,79 | 15,25 | 0,75 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 89,27 | 81,76 | 105,77 | 117,15 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,65 | 0,28 | 0,49 | 3,69 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 0,47 | 1,84 | 1,55 | 1,31 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 30,97 | 30,02 | 51,32 | 34,23 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 1,42 | 0,20 | 1,07 | 0,61 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 0,37 | 0,22 | 0,53 | 1,64 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 4,24 | 5,62 | 4,63 | 4,50 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
|
| 0,83 | 0,30 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 1,19 | 0,46 | 0,57 | 1,12 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,64 | 0,76 | 0,29 | 2,07 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 |
|
| 55,67 |
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 |
| 0,05 |
| 0,12 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
| 0,16 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 |
|
| 0,71 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Mỹ | Xã An Ninh | Xã An Quý | Xã An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 834,02 | 795,31 | 462,06 | 378,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 565,22 | 447,39 | 280,27 | 173,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 507,84 | 368,44 | 237,41 | 157,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 5,89 | 7,32 | 6,59 | 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 4,41 | 20,03 | 11,17 | 9,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 37,21 | 40,14 | 24,06 | 5,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 9,87 | 11,46 | 1,04 | 0,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 268,76 | 347,92 | 181,78 | 204,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
| 0,05 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
| 84,30 |
| 80,90 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
| 7,93 | 7,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 2,76 | 0,61 | 4,45 | 5,70 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 0,91 | 8,92 |
| 0,04 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 147,42 | 165,37 | 105,36 | 74,39 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,47 | 1,30 | 0,57 | 4,87 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 0,16 | 2,59 | 0,59 | 0,18 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 96,83 | 52,61 | 47,87 | 28,62 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,26 | 0,42 | 0,41 | 0,23 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 3,08 | 0,94 | 3,18 | 0,97 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 7,60 | 13,77 | 5,42 | 4,21 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 | 0,21 |
|
| 0,52 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,25 | 0,33 | 1,18 | 0,48 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,62 | 0,99 | 0,68 | 1,03 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 | 8,15 | 7,58 |
| 2,54 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,04 | 0,21 | 4,57 | 0,20 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 0,04 |
| 0,01 | 0,10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | Xã An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 410,33 | 521,89 | 614,27 | 559,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 218,22 | 368,85 | 429,40 | 366,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 166,52 | 304,91 | 299,34 | 301,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 0,31 | 7,66 | 8,33 | 5,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 10,35 | 28,61 | 81,18 | 26,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 41,04 | 19,01 | 39,32 | 21,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | - | 8,66 | 1,23 | 11,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 192,11 | 153,04 | 184,87 | 192,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 | 80,50 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 0,02 | 4,08 | 0,10 | 1,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 |
| 1,69 | 2,80 | 7,69 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 60,63 | 99,30 | 127,14 | 135,29 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,25 | 0,48 | 1,13 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 0,52 | 2,10 | 1,77 | 0,91 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 36,46 | 30,38 | 42,79 | 36,92 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,30 | 0,68 | 1,17 | 0,56 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 0,35 | 3,94 | 0,29 | 2,85 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 4,61 | 5,37 | 5,35 | 4,30 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 | 0,41 | 4,16 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,17 | 0,56 | 0,92 | 1,05 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,28 | 0,30 | 1,41 | 1,32 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 | 7,61 |
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 |
|
|
| 0,27 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 |
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | Xã Quỳnh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 740,02 | 970,17 | 364,61 | 303,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 481,11 | 700,81 | 262,79 | 222,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 387,63 | 597,59 | 221,89 | 139,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 14,44 | 7,75 | 2,59 | 2,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 38,79 | 60,42 | 15,24 | 24,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 36,54 | 29,89 | 21,68 | 45,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 3,71 | 5,16 | 1,39 | 10,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 258,91 | 269,36 | 101,82 | 80,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
| 13,35 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 | 30,90 | 11,29 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 6,13 | 0,21 |
| 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 17,63 |
| 0,50 | 2,20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 144,06 | 184,34 | 53,39 | 48,75 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 |
| 0,80 | 1,18 | 0,66 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 1,86 | 2,59 | 0,33 | 0,53 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 45,16 | 55,37 | 26,65 | 22,90 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,40 | 1,23 | 0,88 | 0,24 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 1,06 | 2,67 | 1,03 | 1,33 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 8,53 | 9,57 | 3,53 | 3,42 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 1,05 | 0,47 | 0,71 | 0,50 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 2,13 | 0,82 | 0,24 | 0,27 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 |
|
| 0,03 | 0,06 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 |
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 121,75 | 465,72 | 641,42 | 772,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 16,49 | 271,27 | 379,03 | 534,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 12,69 | 182,00 | 218,43 | 349,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 |
| 3,10 | 103,86 | 87,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 1,95 | 33,37 | 28,96 | 40,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 1,85 | 41,96 | 19,18 | 42,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 |
| 10,84 | 8,60 | 14,89 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 104,80 | 191,54 | 262,29 | 237,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 | 0,36 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 | 0,74 | 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 | 2,00 | 9,50 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 1,13 | 12,71 | 8,90 | 0,53 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 4,51 | 15,13 | 7,82 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 55,18 | 98,40 | 143,42 | 144,13 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 |
| 0,64 | 0,74 | 1,63 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 3,67 | 0,47 | 0,37 | 0,56 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 |
| 30,18 | 58,20 | 37,78 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 | 29,15 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 4,86 | 1,47 | 16,67 | 0,45 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | 0,73 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 |
| 1,70 | 0,89 | 3,67 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 1,64 | 3,91 | 6,02 | 4,97 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
| 0,05 |
| 1,67 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,16 | 0,28 | 1,75 | 1,86 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 | 0,65 |
| 16,00 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,02 | 0,67 | 0,95 | 0,54 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 |
| 16,10 |
| 39,67 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 |
| 0,10 | 0,56 | 0,22 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
| 0,08 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 0,46 | 2,91 | 0,10 | 0,17 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 | 121,75 |
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hội | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 769,05 | 771,09 | 718,15 | 528,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 531,29 | 552,36 | 489,45 | 381,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 347,14 | 457,38 | 338,94 | 318,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 68,52 | 10,92 | 41,05 | 8,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 47,76 | 11,65 | 65,50 | 33,37 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 61,44 | 47,21 | 42,09 | 20,39 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 6,43 | 25,20 | 1,87 | 0,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 236,67 | 218,34 | 228,00 | 146,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
|
| 2,81 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
| 0,72 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
| 2,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 1,90 | 2,13 | 0,37 | 3,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 2,50 | 0,28 | 0,40 | 0,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 123,58 | 135,36 | 132,39 | 95,77 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,30 | 0,33 | 2,06 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 1,84 | 0,29 | 0,39 | 0,33 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 56,29 | 70,56 | 71,15 | 35,79 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
| 8,05 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,57 | 0,31 | 0,37 | 1,06 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | 0,09 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 2,19 | 1,72 | 0,24 | 0,63 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 7,63 | 5,46 | 8,66 | 4,38 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 | 1,65 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,48 | 0,58 | 0,83 | 0,07 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 1,91 | 0,98 | 0,58 | 1,02 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 | 34,85 |
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,89 | 0,34 | 0,51 | 0,32 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 1,09 | 0,39 | 0,70 | 0,59 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 394,61 | 414,72 | 431,56 | 417,18 | 798,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 281,31 | 259,05 | 269,82 | 245,94 | 557,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 208,40 | 59,65 | 237,50 | 193,48 | 324,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 15,50 | 152,76 | 1,99 | 6,18 | 52,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 24,67 | 25,56 | 3,45 | 16,55 | 68,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 30,48 | 18,08 | 24,49 | 23,41 | 101,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 2,26 | 3,00 | 2,39 | 6,32 | 10,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 111,94 | 155,64 | 161,74 | 171,06 | 237,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
|
| 23,78 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 2,73 | 1,00 |
| 1,00 | 1,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 |
|
| 2,93 | 0,01 | 0,95 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 71,48 | 55,78 | 95,61 | 79,96 | 135,70 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 0,49 | 0,21 | 1,09 | 0,39 | 0,22 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 0,28 | 0,05 | 0,61 | 0,02 | 1,69 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 29,85 | 24,28 | 52,36 | 49,74 | 58,56 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
| 8,43 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,51 | 0,45 | 0,87 | 0,38 | 0,80 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 0,73 | 0,20 | 2,11 |
| 3,84 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 4,15 | 4,00 | 3,68 | 5,50 | 8,66 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
|
|
|
| 1,94 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,24 | 0,34 | 1,19 | 1,34 | 1,00 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
| 0,35 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,52 | 0,46 | 0,56 | 0,51 | 1,09 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 | - | 68,77 |
|
| 21,03 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,96 | 0,10 | 0,73 |
| 0,18 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 1,36 | 0,03 |
| 0,18 | 3,18 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Sơn | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 476,64 | 499,17 | 540,95 | 515,05 | 366,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.687,35 | 338,19 | 361,76 | 350,58 | 349,22 | 254,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.433,93 | 294,29 | 239,16 | 279,97 | 276,68 | 184,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 799,19 | 4,90 | 12,41 | 11,09 | 10,29 | 6,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,97 | 14,33 | 45,97 | 28,82 | 25,54 | 37,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.154,99 | 23,05 | 59,63 | 27,05 | 33,57 | 25,58 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 201,27 | 1,62 | 4,59 | 3,65 | 3,14 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.271,08 | 138,44 | 137,41 | 190,37 | 165,83 | 111,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,84 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 434,81 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97,00 |
|
|
| 2,10 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,56 | 0,25 |
| 7,18 | 0,58 | 6,52 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,13 | 1,09 |
|
| 9,15 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.040,08 | 77,94 | 92,96 | 113,90 | 93,68 | 75,03 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,00 | 4,92 | 0,47 | 1,06 | 0,38 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,53 | 0,90 | 0,07 | 0,65 | 1,49 | 0,15 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,95 | 44,31 | 34,29 | 41,42 | 47,41 | 22,46 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,00 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,66 | 0,22 | 0,51 | 0,32 | 0,66 | 0,73 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,00 | 0,81 | 1,09 | 0,23 | 0,80 | 0,32 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 6,97 | 7,00 | 3,52 | 6,86 | 3,75 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,48 |
|
|
| 0,34 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,72 | 0,69 | 0,37 | 1,57 | 1,30 | 0,96 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30,65 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,06 | 0,33 | 0,65 | 0,60 | 1,08 | 0,99 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,60 |
|
| 19,92 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,01 |
|
|
| 0,23 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - |
|
|
| 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,07 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 2,31 | 96,63 | 87,06 | 8,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 1,53 | 76,44 | 68,26 | 5,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 1,53 | 76,44 | 68,26 | 5,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,44 | 2,47 | 8,50 | 1,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 |
| 10,22 | 2,60 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,34 | 7,50 | 7,70 | 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,12 | 17,92 | 2,82 | 1,12 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
| 0,60 |
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
| 0,01 |
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 0,12 | 11,65 | 1,72 | 0,97 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 |
|
| 0,80 | 0,12 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
| 1,00 |
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
|
| 0,03 |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
| 0,30 |
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
| 4,58 |
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Dục | Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 8,12 | 6,05 | 6,93 | 8,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 6,39 | 5,32 | 5,83 | 8,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 6,39 | 5,32 | 5,83 | 8,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,50 | 0,35 | 1,00 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,37 | 0,26 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,36 | 0,12 | 0,05 | 0,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,48 | 1,03 | 0,64 | 0,29 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 0,28 | 0,85 | 0,59 | 0,29 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 | 0,20 | 0,18 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
| 0,05 |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Mỹ | Xã An Ninh | Xã An Quý | Xã An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 11,32 | 91,98 | 10,52 | 83,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 9,89 | 73,82 | 9,92 | 71,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 9,89 | 73,82 | 9,92 | 71,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,50 | 7,95 | 0,20 | 2,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,50 | 2,50 | 0,30 | 2,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,43 | 7,71 | 0,10 | 7,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,34 | 5,70 | 3,84 | 4,55 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
| 2,00 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
| 0,05 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 0,30 | 4,70 | 3,57 | 1,40 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 | 0,04 | 0,70 | 0,10 | 0,70 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
| 0,30 |
| 0,40 |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
| 0,17 |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | Xã An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 75,85 | 9,35 | 5,45 | 9,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 65,44 | 8,48 | 4,77 | 7,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 65,44 | 8,48 | 4,77 | 7,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 1,00 | 0,67 | 0,07 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 6,00 | 0,15 | 0,19 | 0,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 3,41 | 0,05 | 0,42 | 0,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 11,00 | 0,30 | 0,40 | 0,21 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 11,00 | 0,25 | 0,40 | 0,01 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 |
| 0,05 |
| 0,20 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | Xã Quỳnh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 28,09 | 16,40 | 13,43 | 5,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 27,35 | 14,99 | 12,61 | 4,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 27,35 | 14,99 | 12,61 | 4,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,69 | 0,50 |
| 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,05 | 0,46 | 0,50 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 |
| 0,45 | 0,32 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,05 | 0,30 | 4,35 | 0,33 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 |
| 0,09 | 3,75 | 0,21 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 | 0,05 | 0,21 | 0,11 | 0,12 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
| 0,41 |
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
| 0,08 |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 17,27 | 14,72 | 71,66 | 2,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 15,94 | 13,53 | 69,13 | 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 15,94 | 13,53 | 69,13 | 1,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 |
| 0,49 | 1,74 | 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,82 | 0,20 | 0,59 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,51 | 0,50 | 0,20 | 0,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 2,42 | 0,82 | 6,76 | 0,66 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 | 0,30 |
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 0,99 | 0,58 | 6,42 | 0,48 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 |
| 0,20 | 0,31 | 0,13 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 | 0,81 |
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 | 0,32 | 0,04 | 0,03 |
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
| 0,05 |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hội | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 1,82 | 2,45 | 15,26 | 9,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 0,45 | 2,45 | 14,51 | 7,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 0,45 | 2,45 | 14,51 | 7,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,13 |
| 0,26 | 1,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,40 |
| 0,25 | 0,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,84 |
| 0,24 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,03 | 0,25 | 1,57 | 1,02 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
| 0,60 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 |
| 0,25 | 0,79 | 0,69 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 |
|
| 0,15 | 0,33 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
| 0,01 |
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
| 0,02 |
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 4,79 | 3,40 | 6,31 | 12,47 | 5,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 2,88 |
| 5,37 | 11,81 | 2,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 2,88 |
| 5,37 | 11,81 | 2,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,60 | 3,20 | 0,46 | 0,02 | 0,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,53 | 0,10 | 0,19 | 0,18 | 1,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,78 | 0,10 | 0,29 | 0,46 | 0,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 0,23 |
| 0,90 | 0,41 | 0,15 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 0,02 |
| 0,76 | 0,30 |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 | 0,17 |
| 0,11 |
| 0,15 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
|
| 0,01 |
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Sơn | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,23 | 11,87 | 4,40 | 6,96 | 5,20 | 3,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 659,92 | 10,14 | 3,40 | 3,70 | 4,28 | 3,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,92 | 10,14 | 3,40 | 3,70 | 4,28 | 3,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,87 | 0,61 | 0,20 | 0,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,65 | 0,61 | 0,50 | 0,30 | 0,20 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,29 | 0,51 | 0,30 | 2,31 | 0,72 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,75 | 2,42 | 0,34 | 0,62 | 0,16 | 0,20 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,24 | 1,74 | 0,24 | 0,47 | 0,16 | 0,20 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,02 | 0,68 | 0,10 | 0,11 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,89 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,58 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 2,41 | 96,94 | 87,56 | 10,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 1,63 | 76,75 | 68,26 | 5,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 1,63 | 76,75 | 68,26 | 5,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,44 | 2,47 | 9,00 | 4,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 |
| 10,22 | 2,60 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,34 | 7,50 | 7,70 | 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 0,84 | 0,08 | 0,64 | 4,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 | 0,60 |
|
| 4,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,12 | 0,04 | 0,32 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,12 | 0,04 | 0,32 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Dục | Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 10,02 | 15,30 | 7,60 | 11,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 8,29 | 14,57 | 5,93 | 11,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 8,29 | 14,57 | 5,93 | 11,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,50 | 0,35 | 1,57 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,37 | 0,26 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,36 | 0,12 | 0,05 | 0,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 0,36 | 0,26 | 0,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,18 | 0,13 | 0,05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,18 | 0,13 | 0,05 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Mỹ | Xã An Ninh | Xã An Quý | Xã An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 14,80 | 92,33 | 14,17 | 90,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 13,37 | 74,17 | 13,57 | 77,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 13,37 | 74,17 | 13,57 | 77,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,50 | 7,95 | 0,20 | 2,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,50 | 2,50 | 0,30 | 3,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,43 | 7,71 | 0,10 | 7,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 0,50 |
| 0,64 | 2,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
| 2,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,25 |
| 0,32 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,25 |
| 0,32 | 0,05 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | Xã An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 75,85 | 13,01 | 5,47 | 11,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 65,44 | 12,14 | 4,79 | 9,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 65,44 | 12,14 | 4,79 | 9,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 1,00 | 0,67 | 0,07 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 6,00 | 0,15 | 0,19 | 0,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 3,41 | 0,05 | 0,42 | 0,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 |
| 0,04 | 0,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 |
| 0,02 | 0,40 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 |
| 0,02 | 0,40 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | Xã Quỳnh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 38,02 | 16,40 | 13,93 | 7,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 37,28 | 14,99 | 13,11 | 6,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 37,28 | 14,99 | 13,11 | 6,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,69 | 0,50 |
| 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,05 | 0,46 | 0,50 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 |
| 0,45 | 0,32 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 |
| 0,16 | 0,98 | 2,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
| 2,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 |
| 0,08 | 0,49 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 |
| 0,08 | 0,49 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 17,27 | 26,85 | 83,61 | 3,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 15,94 | 17,36 | 80,08 | 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 15,94 | 17,36 | 80,08 | 1,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 |
| 8,79 | 2,74 | 0,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,82 | 0,20 | 0,59 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,51 | 0,50 | 0,20 | 0,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 1,90 | 0,08 | 2,20 | 3,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
| 3,11 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,95 | 0,04 | 1,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,95 | 0,04 | 1,10 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hội | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 6,22 | 4,58 | 15,26 | 12,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 2,95 | 4,58 | 14,51 | 9,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 2,95 | 4,58 | 14,51 | 9,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 2,03 |
| 0,26 | 1,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,40 |
| 0,25 | 0,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,84 |
| 0,24 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 5,80 | 4,80 | 1,70 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
| 2,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 | 3,80 | 2,60 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 | 2,00 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 |
| 0,10 | 0,85 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 |
| 0,10 | 0,85 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 6,82 | 4,40 | 8,81 | 13,47 | 7,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 4,91 |
| 7,87 | 12,81 | 2,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 4,91 |
| 7,87 | 12,81 | 2,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,60 | 4,20 | 0,46 | 0,02 | 2,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,53 | 0,10 | 0,19 | 0,18 | 1,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,78 | 0,10 | 0,29 | 0,46 | 0,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 0,08 | 2,00 |
| 0,82 | 4,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
|
|
| 4,20 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
| 2,00 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,04 |
|
| 0,41 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,04 |
|
| 0,41 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Sơn | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 901,38 | 12,12 | 4,40 | 13,96 | 14,41 | 10,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 756,00 | 10,34 | 3,40 | 10,10 | 13,49 | 10,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 756,00 | 10,34 | 3,40 | 10,10 | 13,49 | 10,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 60,09 | 0,61 | 0,20 | 0,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,85 | 0,61 | 0,50 | 0,30 | 0,20 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,94 | 0,56 | 0,30 | 2,91 | 0,72 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 48,15 | 0,06 | 0,48 | 3,70 | 2,82 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 28,31 |
|
| 3,50 | 2,50 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,92 | 0,03 | 0,24 | 0,10 | 0,16 | 0,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,92 | 0,03 | 0,24 | 0,10 | 0,16 | 0,25 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Quỳnh Ngọc |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 | 0,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 | 0,50 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
- 6Quyết định 795/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 387/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
