Quyết định số 374/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được xác định là 31.981,49 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 28.067,73 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích chủ yếu với 25.403,59 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (1.294,89 ha), đất nuôi trồng thủy sản (896,78 ha), đất trồng cây hàng năm khác (467,91 ha) và đất nông nghiệp khác (4,56 ha). Xã Thạnh Phú là đơn vị có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất huyện với 8.827,77 ha, tiếp theo là xã Thới Hưng với 6.301,88 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 3.913,76 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.832,36 ha); đất ở tại nông thôn (1.335,28 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (371,84 ha); đất quốc phòng (122,84 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102,68 ha); đất ở tại đô thị (64,87 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Cờ Đỏ); đất xây dựng trụ sở cơ quan (22,48 ha); đất thương mại, dịch vụ (16,66 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (12,43 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (10,16 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (ha), cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2018 là 39,27 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 31,80 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa nước cần thu hồi là 21,44 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Trung An với 12,00 ha và xã Thới Đông với 4,16 ha); đất trồng cây lâu năm cần thu hồi là 10,36 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,47 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp, mở rộng hạ tầng (6,54 ha, tập trung tại xã Đông Thắng và xã Thới Đông); đất ở tại nông thôn (0,44 ha); đất ở tại đô thị (0,38 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,10 ha) và đất thương mại, dịch vụ (0,01 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa trên địa bàn huyện, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 68,48 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 37,64 ha (nhiều nhất tại xã Trung An với 13,13 ha và Thị trấn Cờ Đỏ với 5,52 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 29,24 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 11,96 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm là 8,70 ha; chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây lâu năm là 1,80 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất trồng cây lâu năm là 1,40 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 0,06 ha tại địa bàn Thị trấn Cờ Đỏ.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và đất thu hồi được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của huyện Cờ Đỏ.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cờ ĐỏĐể đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban chuyên môn và rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chủ trì phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác có sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung của thành phố Cần Thơ.
- Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong việc quản lý và thực hiện kế hoạch sử dụng đất từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác nhằm thực hiện thành công phương án kế hoạch đề ra.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là các trường hợp tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép hoặc các dự án đã được giao đất, cho thuê đất nhưng chậm triển khai, không sử dụng gây lãng phí.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 374/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 07 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 386/TTr-STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 31.981,49 | 830,84 | 1.263,78 | 2.517,93 | 9.899,51 | 3.588,40 | 6.990,49 | 1.634,71 | 1.625,76 | 1.953,98 | 1.676,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.067,73 | 586,92 | 1.058,18 | 2.184,51 | 8.827,77 | 3.177,01 | 6.301,88 | 1.441,85 | 1.319,57 | 1.731,95 | 1.438,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.403,59 | 500,13 | 1.015,32 | 2.090,34 | 8.679,17 | 3.013,58 | 4.563,33 | 1.275,91 | 1.249,68 | 1.638,28 | 1.377,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.403,59 | 500,13 | 1.015,32 | 2.090,34 | 8.679,17 | 3.013,58 | 4.563,33 | 1.275,91 | 1.249,68 | 1.638,28 | 1.377,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 467,91 | 16,31 | 7,96 | 5,26 | 5,28 | 14,74 | 380,08 | 21,62 | 10,34 | 0,74 | 5,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.294,89 | 58,41 | 24,53 | 70,10 | 32,67 | 130,80 | 795,45 | 93,97 | 40,01 | 23,15 | 25,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 896,78 | 12,07 | 10,38 | 18,81 | 110,65 | 17,89 | 560,23 | 48,56 | 19,54 | 69,78 | 28,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,56 |
|
|
|
|
| 2,78 | 1,78 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.913,76 | 243,92 | 205,61 | 333,42 | 1.071,74 | 411,40 | 688,61 | 192,86 | 306,19 | 222,03 | 237,99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,84 | 0,30 |
|
| 4,44 | 0,09 |
|
| 117,88 |
| 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,79 | 3,75 |
|
|
|
| 0,84 | 0,06 | 0,04 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 16,66 | 12,72 | 0,20 | 0,29 | 0,30 | 1,82 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,23 | 0,51 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 102,68 | 10,84 | 3,70 | 3,08 | 34,37 | 16,77 | 20,27 | 1,79 | 6,26 | 2,11 | 3,49 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.832,36 | 69,06 | 30,76 | 137,18 | 657,72 | 207,77 | 412,83 | 93,58 | 81,88 | 78,94 | 62,64 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 3,98 | 3,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,16 |
|
|
|
|
|
|
| 10,16 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.335,28 |
| 103,11 | 163,20 | 331,53 | 182,56 | 237,78 | 72,89 | 58,80 | 89,36 | 96,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 64,87 | 64,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,48 | 17,07 | 0,49 | 0,36 | 1,63 | 0,40 | 0,65 | 0,45 | 0,22 | 0,60 | 0,61 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 |
|
| 0,11 |
| 0,24 |
|
|
| 0,36 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,17 | 1,77 | 0,68 | 2,48 | 0,25 | 0,13 |
| 0,38 | 0,47 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,43 | 0,54 | 2,14 | 4,18 | 2,03 | 0,63 | 0,92 | 0,16 | 0,56 |
| 1,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,39 | 0,04 | 0,08 | 0,08 | 0,10 | 0,16 | 0,73 | 0,45 | 0,62 | 0,53 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,80 | 0,13 |
|
| 0,29 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 371,84 | 58,18 | 64,27 | 22,45 | 37,74 | 0,53 | 14,40 | 22,87 | 29,09 | 49,91 | 72,41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 |
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 39,27 | 6,14 | 16,03 |
| 2,30 |
| 1,24 | 5,17 | 7,94 |
| 0,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31,80 | 5,60 | 15,93 |
| 2,20 |
| 1,24 | 1,76 | 4,66 |
| 0,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21,44 | 3,47 | 12 |
| 0,5 |
| 0,7 | 0,29 | 4,16 |
| 0,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,44 | 3,47 | 12 |
| 0,5 |
| 0,7 | 0,29 | 4,16 |
| 0,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,36 | 2,13 | 3,93 |
| 1,7 |
| 0,54 | 1,47 | 0,5 |
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,47 | 0,54 | 0,10 |
| 0,10 |
|
| 3,41 | 3,28 |
| 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,01 | 0,003 |
|
|
|
|
| 0,003 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,54 | 0,07 |
|
|
|
|
| 3,23 | 3,24 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,44 |
| 0,1 |
| 0,1 |
|
| 0,18 | 0,03 |
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,38 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
| STT |
| Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 68,48 | 12,55 | 18,90 | 2,51 | 6,93 | 5,86 | 3,50 | 4,01 | 8,81 | 2,25 | 3,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,64 | 5,52 | 13,13 | 1,00 | 3,67 | 3,05 | 1,50 | 1,09 | 6,26 | 0,80 | 1,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,64 | 5,52 | 13,13 | 1,00 | 3,67 | 3,05 | 1,50 | 1,09 | 6,26 | 0,80 | 1,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,60 | 0,20 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,24 | 6,83 | 5,61 | 1,35 | 3,10 | 2,65 | 1,84 | 2,77 | 2,40 | 1,30 | 1,39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 11,96 | 1,36 | 1,10 | 1,00 | 1,30 | 1,10 | 1,20 | 1,40 | 1,10 | 1,00 | 1,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 8,70 | 1,00 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,90 | 0,80 | 1,00 | 0,90 | 0,80 | 0,90 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1,40 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,20 |
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 1,80 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,30 | 0,10 | 0,30 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,30 |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2018 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 10Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 374/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/02/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
