Quyết định số 352/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Đăk Hà.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.
- Số hiệu: 352/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022
Theo quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 của huyện Đăk Hà là 84.503,77 ha. Cơ cấu các loại đất cụ thể bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 75.114,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 6.904,09 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 2.485,53 ha.
Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu dịch chuyển và khai thác quỹ đất trong năm 2022 như sau:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất thu hồi là 522,28 ha. Trong đó, thu hồi 517,71 ha đất nông nghiệp và 4,57 ha đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích chuyển mục đích là 619,23 ha. Trong đó, chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 616,98 ha; chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 2,25 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đưa vào khai thác là 439,67 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 430 ha và cho mục đích phi nông nghiệp là 9,67 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
- Quản lý nghiêm túc: Thực hiện nghiêm túc kế hoạch đã được phê duyệt nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý và sử dụng đất đai.
- Điều kiện thực hiện thủ tục đất đai: Chỉ được thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi có đủ điều kiện pháp lý, phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện.
- Quy định riêng đối với các Trạm cân thu mua nông sản: Chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ đối với các dự án này sau khi đã hoàn thiện đầy đủ các thủ tục pháp lý về đầu tư, xây dựng, đấu nối giao thông và xử lý triệt để các vi phạm về đất đai, xây dựng đã phát sinh trước đó.
- Kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các hành vi vi phạm. Thực hiện thu hồi đất đối với các dự án chậm tiến độ hoặc không triển khai. Kiểm soát chặt chẽ, ngăn chặn tình trạng người dân tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác ngoài kế hoạch.
- Thu hút đầu tư: Xây dựng cơ chế, chính sách phù hợp nhằm thu hút các nhà đầu tư vào phát triển cơ sở hạ tầng, dịch vụ, thương mại và du lịch trên địa bàn.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng quý phải tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cá nhân và đơn vị có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 352/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 15 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN ĐĂK HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và các dự án có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Căn cứ Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Đăk Hà;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr- STNMT ngày 26 tháng 5 năm 2022 và đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà tại Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2022 (kèm theo Thông báo số 61/TB-HĐTĐ ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng thẩm định Quy hoạch và Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện về việc thông báo kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum và hồ sơ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đăk Hà, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 84.503,77 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 75.114,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6.904,09 ha.
- Đất chưa sử dụng: 2.485,53 ha.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 522,28 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 517,71 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 4,57 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 619,23 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 616,98 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,25 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 439,67 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 430 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 9,67 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(Kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 202 2 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện theo đúng quy định.
2. Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Trên cơ sở kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, chỉ được tổ chức thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi đảm bảo theo quy định của pháp luật, phù hợp và đồng bộ với các quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện.
Đối với các dự án Trạm cân thu mua nông sản trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đăk Hà, chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất qua đất thương mại dịch vụ sau khi đã đảm bảo các quy định pháp luật về đầu tư, xây dựng, đấu nối ra đường giao thông và đã xử lý xong theo đúng các quy định của pháp luật đối với các vi phạm về đất đai, xây dựng đã xảy ra tại các Trạm cân thu mua nông sản trên địa bàn huyện.
4. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng.
5. Thực hiện tốt chính sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
6. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 352 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Đăk Hring | Xã Đăk La | Xã Đăk Long | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Ngọc | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Ui | Xã Hà Mòn | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang | TT Đăk Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
| 84.503,77 | 6.777,59 | 5.056,18 | 6.029,46 | 4.500,52 | 3.672,06 | 26.505,81 | 9.580,23 | 3.805,47 | 10.715,66 | 6.313,36 | 1.547,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.114,15 | 6,233.37 | 4.262,62 | 5.173,83 | 3.476,14 | 3.096,47 | 24.526,74 | 8.663,46 | 2.474,40 | 10.357,42 | 5.878,02 | 971,67 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.259,44 | 121,76 | 626,47 | 116,24 | 62,13 | 286,15 | 123,55 | 285,93 | 26,82 | 224,92 | 149,95 | 235,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,259,44 | 121,76 | 626,47 | 116,24 | 62,13 | 286,15 | 123,55 | 285,93 | 26,82 | 224,92 | 149,95 | 235,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.232,95 | 451,85 | 184,28 | 1.171,52 | 126,55 | 327,29 | 1.278,15 | 1.406,55 | 10,63 | 2.153,54 | 1.120,94 | 1,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.613,15 | 3.612,51 | 3.349,94 | 1.598,27 | 2.323,03 | 2.121,66 | 1.463,88 | 1.316,81 | 2.391,71 | 1.838,34 | 3.933,73 | 663,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.252,61 | 222,44 |
|
| 283,56 | 99,58 | 13.948,66 | 1.416,95 |
| 281,42 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 546,61 |
|
|
| 546,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.715,08 | 1.781,58 | 40,67 | 2.271,97 | 98,56 | 231,93 | 7.709,68 | 4.221,62 |
| 5.715,57 | 643,51 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,250.22 | 1.469,73 | 43,86 | 1.797,50 | 88,56 | 231,93 | 7.257,80 | 4.121,62 |
| 5.644,71 | 594,51 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 237,50 | 43,23 | 39,29 | 6,67 | 22,15 | 28,72 | 2,83 | 15,62 | 33,74 | 7,64 | 22,41 | 15,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 256,82 |
| 21,97 | 9,17 | 13,54 | 1,14 |
|
| 11,50 | 136,00 | 7,49 | 56,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.904,09 | 457,59 | 767,25 | 360,65 | 1.016,06 | 526,81 | 824,21 | 317,26 | 1.331,08 | 307,75 | 420,04 | 575,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,73 |
|
|
| 3,10 |
| 100 |
| 0,10 |
| 4,80 | 0,73 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 53,23 |
| 50,88 |
| 0,10 |
|
|
| 1,56 |
| 0,10 | 0,59 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 136,40 |
| 70 |
| 66,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 81,36 | 1,24 | 0,33 |
| 0,61 | 0,63 | 21,50 | 0,15 | 27,63 | 0,42 | 0,22 | 28,63 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,54 | 3,25 | 21,47 | 0,20 | 10,41 |
| 2,44 |
| 8,30 | 15,15 | 2,50 | 19,82 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 61,62 | 2,98 | 58,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 101,32 | 2,80 | 40,00 | 2,61 |
|
| 55,91 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.485,73 | 218,47 | 375,14 | 228,09 | 788,24 | 426,22 | 469,36 | 180,10 | 1.156,33 | 114,80 | 257,68 | 271,30 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.093,10 | 92,30 | 118,24 | 67,45 | 97,37 | 75,34 | 139,83 | 59,17 | 106,16 | 69,29 | 99,01 | 168,94 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 972,85 | 24,65 | 172,07 | 21,98 | 63,76 | 324,25 | 4,96 | 112,02 | 55,29 | 38,33 | 146,13 | 9,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,46 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,11 |
| 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,81 | 0,27 | 0,23 | 0,71 | 0,13 | 0,45 | 0,06 | 0,17 | 0,17 | 0,23 | 0,59 | 1,80 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,69 | 8,08 | 6,07 | 3,77 | 6,06 | 2,09 | 4,75 | 4,28 | 2,83 | 2,11 | 4,75 | 20,90 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,56 | 3,84 | 2,62 | 1,88 | 3,24 | 1,31 | 1,15 | 2,44 | 0,13 | 2,53 | 3,64 | 6,78 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2.313,34 | 88,79 | 75,45 | 132,19 | 617,65 | 22,67 | 318,59 | 2,00 | 989,89 | 2,08 | 3,00 | 61,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,14 | 0,22 | 0,01 | 0,11 | 0,03 | 0,11 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,12 | 0,28 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,01 |
| 1,09 |
|
| 1,60 |
| 0,19 | 2,13 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,20 |
|
|
|
|
|
|
| 10,20 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,75 |
| 5,12 |
| 3,44 |
| 1,46 | 1,57 |
| 0,68 | 1,09 | 0,39 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 88,21 | 10,51 | 10,80 | 8,65 | 2,09 | 8,88 | 6,13 | 11,09 | 11,37 | 12,75 | 5,81 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,78 | 0,30 | 0,45 |
|
|
|
|
| 1,53 |
| 0,28 | 1,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,53 | 0,90 | 0,97 | 0,55 | 0,87 | 3,17 | 0,87 | 1,13 | 0,49 | 1,83 | 0,70 | 3,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,66 |
| 0,36 | 0,92 |
| 0,42 |
| 0,14 | 0,84 |
|
| 9,98 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 667,43 | 129,19 | 92,66 | 29,29 | 112,01 | 49,59 | 31,11 | 45,66 | 93,40 | 31,19 | 53,33 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 204,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 204,78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,71 | 0,64 | 0,40 | 1,40 | 0,77 | 1,62 | 0,33 | 0,59 | 0,94 | 0,61 | 0,84 | 3,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,46 | 0,30 | 0,04 |
|
| 0,18 | 0,01 |
| 1,10 |
| 0,09 | 0,74 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 711,51 | 87,32 | 30,06 | 88,95 | 16,45 | 28,49 | 134,96 | 74,16 | 4,18 | 128,49 | 92,36 | 26,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,92 |
| 9,29 |
| 11,58 | 6,01 | 0,14 | 2,49 | 12,51 | 1,82 | 0,52 | 5,57 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.485,53 | 86,64 | 26,28 | 494,98 | 8,33 | 48,79 | 1.154,95 | 599,44 |
| 50,48 | 15,29 | 0,36 |
2
Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 352 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích thu hồi | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đăk Hring | Xã Đăk La | Xã Đăk Long | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Ngọc | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Ui | Xã Hà Mòn | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang | TT Đăk Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 522,28 | 13,72 | 119,03 | 3,50 | 36,45 | 9,84 | 192,66 | 6,88 | 20,02 | 25,79 | 60,95 | 33,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 517,71 | 13,58 | 119,03 | 3,50 | 36,25 | 7,87 | 192,66 | 6,88 | 18,61 | 25,79 | 60,75 | 32,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 32,68 |
| 1,68 |
|
| 1 | 15 | 0,50 | 1 | 4 | 1,50 | 8 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 32,68 |
| 1,68 |
|
| 1 | 15 | 0,50 | 1 | 4 | 1,50 | 8 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,17 | 1,00 | 2,45 | 1,40 | 1 | 1,50 | 26 | 1,50 | 3,50 | 9,32 | 3,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 353,11 | 12,58 | 111,71 | 2,10 | 35,25 | 5,37 | 75,10 | 4,88 | 14,11 | 12,47 | 54,75 | 24,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 80,75 |
| 3,19 |
|
|
| 76,56 |
|
|
| 1,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,57 | 0,14 |
|
| 0,20 | 1,97 |
|
| 1,41 |
| 0,20 | 0,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,15 | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,52 |
|
|
|
| 1,97 |
|
| 0,10 |
| 0,20 | 0,25 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất s inh hoạt cộng đồng | DSH | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
| 0,40 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi thu hồi thì chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 352/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Đăk Hring | Xã Đăk La | Xã Đăk Long | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Ngọc | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Ui | Xã Hà Mòn | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang | TT Đăk Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 616,98 | 15,08 | 120,36 | 3,70 | 36,75 | 7,87 | 215,96 | 6,88 | 46,01 | 41,21 | 62,95 | 60,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 32,68 |
| 1,68 |
|
| 1 | 15 | 0,50 | 1 | 4 | 1,50 | 8 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 32,68 |
| 1,68 |
|
| 1 | 15 | 0,50 | 1 | 4 | 1,50 | 8 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 66,67 | 1 | 2,45 | 1,40 | 1 | 1,50 | 26 | 1,50 | 3,50 | 24,32 | 4 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 436,88 | 14,08 | 113,04 | 2,30 | 35,75 | 5,37 | 98,40 | 4,88 | 41,51 | 12,89 | 56,45 | 52,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 80,75 |
| 3,19 |
|
|
| 76,56 |
|
|
| 1 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,25 | 0,14 |
|
|
| 0,25 |
|
| 1,21 |
|
| 0,65 |
Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì chỉ được phép thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 352 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đăk Hring | Xã Đăk La | Xã Đăk Long | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Ngọc | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Ui | Xã Hà Mòn | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang | TT Đăk Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
|
| Tổng diện tích |
| 439,67 | 60 |
| 150 |
|
| 128,67 | 100 |
| 1 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 430 | 60 |
| 150 |
|
| 120 | 100 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 430 | 60 |
| 150 |
|
| 120 | 100 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,67 |
|
|
|
|
| 8,67 |
|
| 1 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7 |
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | SKS | 1,67 |
|
|
|
|
| 1,67 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 66/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và các dự án có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 11Quyết định 286/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 14Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Quyết định 352/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Số hiệu: 352/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
