Tóm tắt Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật trong nông lâm nghiệp và thủy sản tại tỉnh Điện Biên
Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024. Văn bản này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong việc thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Nội dung sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật (Điều 1)
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh và bổ sung các định mức cụ thể trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật nhằm đáp ứng yêu cầu thực tiễn và xu hướng phát triển nông nghiệp bền vững, cụ thể bao gồm:
- Sửa đổi định mức lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật: Tiến hành sửa đổi một số định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật đã được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND.
- Bổ sung định mức canh tác lúa thông minh: Bổ sung định mức vật tư đối với phương thức canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính gắn liền với nông nghiệp sinh thái. Đây là nội dung mới nhằm khuyến khích các mô hình sản xuất thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu.
- Bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật cây mía: Bổ sung các định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng riêng cho cây mía trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh.
Lưu ý: Chi tiết các nội dung sửa đổi, bổ sung được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều khoản thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
Quyết định quy định rõ về thời gian có hiệu lực pháp lý và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 06 năm 2026.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 35/2026/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2024/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
1. Sửa đổi một số định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.
2. Bổ sung định mức vật tư canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính gắn với nông nghiệp sinh thái, định mức kinh tế kỹ thuật cây mía lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 06 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND)
1. Cây Lúa
C. Định mức vật tư
Định mức cho 1ha
| 4 | Canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính, gắn với nông nghiệp sinh thái | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|
| Mô hình áp dụng quy trình kỹ thuật của đơn vị thu mua tín chỉ các bon; Diện tích trồng hoa được điều chỉnh theo điều kiện thực tế từng tuyến đường, bảo đảm phù hợp cảnh quan và mục tiêu mô hình | |||
| 4.1 | Mô hình triển khai mới |
|
|
|
| - | Giống lúa thuần gieo vãi | Kg | 70 |
|
| - | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 71 | Giảm 15% so với sản xuất thường |
| - | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |
| - | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 63 | |
| - | Phân hữu cơ | Kg | 1.400 |
|
| - | Phân bón trung, vi lượng | Lít | 3,75 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 |
|
| - | Chế phẩm xử lý rơm rạ | 1.000đ | 600 |
|
| - | Ống đo mực mước | 1.000đ | 50 |
|
| - | Đường hoa (diện tích 100m2) |
|
|
|
| + | Giống hoa | Kg | 0,5 |
|
| + | Phân hữu cơ | Kg | 25 |
|
| 4.2 | Mô hình nhân rộng |
|
|
|
| - | Phân bón trung, vi lượng | Lít | 3,75 |
|
| - | Đường hoa (diện tích 100m2) |
|
|
|
| + | Giống hoa | Kg | 0,5 |
|
| + | Phân hữu cơ | Kg | 25 |
|
4a. Cây Mía
A. Định mức lao động
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | 150 |
| Người dân đối ứng |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| - | Máy làm đất |
|
| Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình, dự án |
|
| - | Máy rạch hàng |
|
|
|
C. Định mức vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| - | Giống (Giống mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom/ha) | Kg | 10.000 |
|
| - | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 |
|
| - | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 |
|
| - | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 50 |
|
| - | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
|
| - | Màng phủ nilong (cuộn kích thước màng dài 400m x rộng 1,5m) | Cuộn | 16 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 |
|
8. Cây ăn quả
A. Định mức lao động
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông |
|
| Người dân đối ứng |
| - | Trồng, thâm canh Chanh leo | Công | 350 |
|
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
|
|
|
| - | Chanh leo | Tháng | 12 |
|
B. Định mức vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 13 | Cây chanh leo |
|
|
|
| - | Giống trồng mới | Cây | 1.000 |
|
|
| Giống trồng dặm | Cây | 50 |
|
| - | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 195 |
|
| - | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 205 |
|
| - | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 |
|
| - | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 |
|
| - | Vôi | Kg | 1.000 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 |
|
| - | Nấm đối kháng | Kg (Lít) | 60 |
|
| - | Cọc bê tông | Cọc | 125 |
|
| - | Cọc tre | Cọc | 1.110 |
|
| - | Dây làm giàn | 1.000đ | ≤6.000 |
|
| - | Kìm kẹp cố định cây | Cái | 2 |
|
| - | Hệ thống tưới nhỏ giọt tại vườn | 1.000đ | ≤ 30.000 | Tùy quy mô để lựa chọn vật tư, thiết bị cho phù hợp |
| - | Máy bơm | 1.000đ | ≤ 5.000 | |
| - | Bạt lót bể chứa nước | 1.000đ | ≤ 5.000 |
9. Cây công nghiệp dài ngày
B. Định mức vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Trồng tái canh, trồng mới Cà phê chè |
|
|
|
| 1.4 | Vật tư cho cây che bóng (mắc ca) |
|
|
|
|
| Năm thứ nhất |
|
|
|
| - | Phân bón NPK (1) | Kg | 27 |
|
| - | Phân chuồng hoai (2) | Kg | 5.520 |
|
| - | Vôi | Kg | 40 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
|
|
| Năm thứ hai |
|
|
|
| - | Phân bón NPK (1) | Kg | 60 |
|
| - | Phân chuồng hoai (2) | Kg | 2.055 |
|
| - | Vôi | Kg | 14 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
|
|
| Năm thứ ba |
|
|
|
| - | Phân bón NPK (1) | Kg | 100 |
|
| - | Phân chuồng hoai (2) | Kg | 3.450 |
|
| - | Vôi | Kg | 14 |
|
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
|
|
| Năm thứ tư |
|
|
|
|
| Phân bón NPK (1) | Kg | 110 |
|
|
| Phân chuồng hoai (2) | Kg | 4.830 |
|
|
| Vôi | Kg | 14 |
|
|
| Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
|
|
| Năm thứ năm |
|
|
|
|
| Phân bón NPK (1) | Kg | 120 |
|
|
| Phân chuồng hoai (2) | Kg | 6.210 |
|
|
| Vôi | Kg | 14 |
|
|
| Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
|
(1) Lựa chọn loại phân có tỷ lệ hàm lượng N,P,K phù hợp với giai đoạn sinh trưởng cây mắc ca, ví dụ: NPK 5.10.3; NPK 13.13.13; NPK 10.5.8…
(2) Trường hợp thay phân chuồng hoai bằng phân hữu, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học,… sử dụng theo hướng dẫn trên bao bì nhưng lượng không quá 600kg/ha và hàm lượng chất hữu cơ trong phân bón không dưới 15%.
- 1Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 165/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 25/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 2Nghị định 83/2018/NĐ-CP về khuyến nông
- 3Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- 4Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 7Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 8Luật ngân sách nhà nước 2025
- 9Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 10Quyết định 165/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 25/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Quyết định 35/2026/QĐ-UBND sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 35/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/05/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Lò Văn Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
