Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3424/QĐ-UBND | Huế, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 2601/TTr-KKTCN ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố. (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tài chính công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp, hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có mã số 1.009759 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế;
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC có mã số 1.009759 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC TTHC
1. Danh mục TTHC công bố mới
| STT | Tên, mã số TTHC | Thời gian giải quyết | Cách thức và địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện |
| 1. | Thủ tục điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) | Trong thời hạn 17 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Không | Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
| STT | Tên, mã số TTHC | Thời gian giải quyết | Cách thức và địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện |
| 1. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) | Trong thời hạn 17 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Không | Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
* Ghi chú:
- Các TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Phần in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết của TTHC đã được công bố tại Quyết định số 3532/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính và công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH CỤ THỂ
Tên thủ tục 1. Thủ tục điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646)
* Thời hạn giải quyết:
- 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (136 giờ làm việc). Trong đó Ban Quản lý 14 ngày, UBND thành phố 03 ngày): Đối với đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao, khu kinh tế thuộc các trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. (Viết tắt trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7).
+ Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
+ Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định, trình UBND thành phố để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
+ Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ và thẩm định, UBND thành phố xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (96 giờ làm việc) Áp dụng đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao, khu kinh tế thuộc trường hợp điều chỉnh sau điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). (Viết tắt trường hợp a8).
+ Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ Ban quản lý lập báo cáo thẩm định, trình UBND thành phố để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
+ Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ và thẩm định UBND thành phố Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
| |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho Ban Quản lý (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
| |
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Tài chính - Đầu tư | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Tài chính - Đầu tư | - Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định; - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); - Dự thảo văn bản/kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | 90 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) |
| 44 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Tài chính - Đầu tư | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản/ kết quả TTHC trình lãnh đạo Ban Quản lý | 06 giờ |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | - Xem xét, ký phê duyệt ban hành văn bản/ kết quả TTHC | 06 giờ |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) | 04 giờ |
| III | TẠI UBND THÀNH PHỐ | 24 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) | |
| 40 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
| Bước 3.1 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý | 02 giờ |
| Bước 3.2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt | 12 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) |
| 28 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
| Bước 3.3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, ký văn bản | 02 giờ |
| Bước 3.4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Phê duyệt văn bản | 04 giờ |
| Bước 3.5 | Bộ phận văn thư/ Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ nhận hồ sơ đầu vào | 04 giờ |
| IV | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
| |
| Bước 4 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 136 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) | ||
| 96 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
Tên thủ tục 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759)
+ Thời hạn giải quyết:
- 17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (136 giờ làm việc) Áp dụng đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao, khu kinh tế thuộc các trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. (Viết tắt trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7)
* Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
* Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (96 giờ làm việc) Áp dụng đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao, khu kinh tế thuộc trường hợp điều chỉnh sau điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). (Viết tắt trường hợp a8).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
| |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho Ban Quản lý (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). | 04 giờ |
| II | TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
| |
| Bước 2.1 | Lãnh đạo Phòng Tài chính - Đầu tư | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04giờ |
| Bước 2.2 | Chuyên viên Phòng Tài chính - Đầu tư | - Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định; - Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); - Dự thảo văn bản/kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | 110 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) |
| 70 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
| Bước 2.3 | Lãnh đạo Phòng Tài chính - Đầu tư | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản/ kết quả TTHC trình lãnh đạo Ban Quản lý | 08 giờ |
| Bước 2.4 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | - Xem xét, ký phê duyệt ban hành văn bản/ kết quả TTHC | 06 giờ |
| Bước 2.5 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) | 04 giờ |
| III | TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
| |
| Bước 3 | Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 136 giờ (đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7) | ||
| 96 giờ (đối với các trường hợp a8) | |||
- 1Quyết định 3430/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính/Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 2698/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
Quyết định 3424/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
- Số hiệu: 3424/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/11/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Phan Quý Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
