Tóm tắt Quyết định 334/QĐ-UBND năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Quyết định 334/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Thủy lợi, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa quy trình, nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính công trực tuyến và trực tiếp tại địa phương.
- Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Điều 1)
- Ban hành kèm theo Quyết định này là các quy trình nội bộ chi tiết áp dụng cho các thủ tục hành chính thuộc ba lĩnh vực cốt lõi bao gồm: Thủy lợi, Quản lý đê điều, và Phòng, chống thiên tai.
- Thẩm quyền giải quyết các thủ tục này thuộc về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã (bao gồm xã, phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh.
- Nội dung chi tiết của từng quy trình được quy định cụ thể tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
- Xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (Điều 2)
- Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào quy trình nội bộ đã được phê duyệt để thiết lập quy trình điện tử.
- Quy trình điện tử phải được vận hành đồng bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, đảm bảo tính công khai, minh bạch, nhanh chóng và đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính nêu trên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 334/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 09 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI, LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1023/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.014846)
a. Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần thiết
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý, giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh xin ý kiến các đơn vị liên quan | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | Các cơ quan có liên quan góp ý bằng văn bản | Các cơ quan có liên quan | 05 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ Văn kiện trên cơ sở ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan. - Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt Văn kiện. | Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 03 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tình thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 23 ngày làm việc | |
b. Trường hợp cơ quan chủ quản không lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý, giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 5,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | - Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tình thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (1.008408)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lập hồ sơ tiếp nhận trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục duyệt và trình Cơ quan Chủ quản (UBND tỉnh) | Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước (Đơn vị được giao Chủ khoản viện trợ) | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tham mưu UBND tỉnh chủ trì, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh. | 1,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 03 ngày làm việc | |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (1.010091)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường. | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,75 ngày làm việc |
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm phục vụ hành chính công | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Thực hiện các thủ tục và chi trả kinh phí khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng được hưởng | Ủy ban nhân dân xã, phường | 03 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 10 ngày làm việc | |
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (1.010092)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý, giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo xem xét | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Xét duyệt hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Xem xét, phân thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai và bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 7 | - Thụ lý hồ sơ, xem xét, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng duyệt, Lãnh đạo Chi cục phê duyệt; - Vào sổ, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng phòng, chống thiên tai và Bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHHC tỉnh; TTPVHHC cấp xã | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Bước 9 | Thực hiện các thủ tục chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng | Ủy ban nhân dân xã, phường | 03 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427).
2. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003221).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 8,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 15 ngày làm việc | |
2. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426).
3. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).
4. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| - Vào số văn bản, đóng dấu - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 10 ngày làm việc | |
3. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870).
2. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793).
3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 07 ngày làm việc |
4. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc |
| - Vào số văn bản, đóng dấu - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 03 ngày làm việc | |
5. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (1.003867).
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003211).
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003203).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 11,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 20 ngày làm việc | |
7. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (2.001804)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 9,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 18 ngày làm việc | |
8. Quy trình giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003232)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 18,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 30 ngày làm việc | |
9. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 13 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | - Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh | 5,75 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 22 ngày làm việc | |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 9,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 13 ngày làm việc | |
2. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851).
3. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852).
4. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 5,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 08 ngày làm việc |
3. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853).
2. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859).
3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860).
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 05 ngày làm việc | |
4. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014854).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,125 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,125 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,125 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,125 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 02 ngày làm việc | |
5. Quy trình giải quyết TTHC:
1. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt (2.001627).
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446).
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003440).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 14 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 1,25 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 03 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 20 ngày làm việc | |
6. Quy trình giải quyết TTHC: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) (2.001621)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 5,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 07 ngày làm việc | |
7. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003347)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng Kinh tế- UBND xã, phường | 21 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 2,25 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 05 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 30 ngày làm việc | |
8. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003471)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 10 ngày làm việc | |
9. Quy trình giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 14,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường | 01 ngày làm việc |
| Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND xã, phường | 03 ngày làm việc | |
| Bước 5 | - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC | Văn thư UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 20 ngày làm việc | |
- 1Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 2Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 3Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 2130/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thủy lợi; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 5Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Quyết định 334/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 334/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/03/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Lê Hải Hòa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
