Tóm tắt Quyết định 33/2016/QĐ-UBND về mức thu phí vệ sinh rác thải tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh và áp dụng mức thu phí vệ sinh rác thải mới trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. Quy định này nhằm hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính đối với dịch vụ vệ sinh môi trường, nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng và đảm bảo nguồn kinh phí cho hoạt động thu gom, xử lý rác thải tại địa phương.
1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải
Quyết định chính thức ban hành việc sửa đổi, điều chỉnh mức thu phí vệ sinh rác thải áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. Chi tiết về mức thu phí cụ thể cho từng nhóm đối tượng được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thu phí
Để đảm bảo công tác thu phí được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật và tránh thất thoát, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan ban ngành:
- Sở Tài chính: Đóng vai trò chủ trì, phối hợp trực tiếp với Cục Thuế tỉnh để soạn thảo văn bản hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị có chức năng thu phí tổ chức thực hiện việc thu phí trên thực tế.
- Cục Thuế tỉnh: Phối hợp với Sở Tài chính trong việc giám sát, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý thuế, phí đối với đơn vị thu phí, đảm bảo việc thu nộp ngân sách nhà nước đúng quy trình.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý
Quy định về điều khoản chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành được xác định rõ ràng như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Thay thế văn bản cũ: Mức thu phí mới ban hành kèm theo Quyết định này sẽ thay thế hoàn toàn cho mức thu phí vệ sinh rác thải đã được quy định trước đó tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan cùng các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/2016/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 về việc ban hành mới, sửa đổi bổ sung mức thu tối đa và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn đơn vị có chức năng thu phí triển khai thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 và thay thế mức thu phí quy định tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định)
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Mức thu (bao gồm VAT) |
| I | Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
| 1 | Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn | ||
| a | Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố |
|
|
|
| - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng | đồng/hộ/tháng | 30.000 |
|
| - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng | đồng/hộ/tháng | 25.000 |
| b | Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác | đồng/hộ/tháng | 23.000 |
| 2 | Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I) | ||
| a | Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện | đồng/hộ/tháng | 25.000 |
| b | Hộ có nhà ở khu vực khác | đồng/hộ/tháng | 20.000 |
| II | Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
| 1 | Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả |
|
|
| a | Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 55.000 |
| b | Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 85.000 |
| c | Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
|
|
|
| - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 100.000 |
|
| - Từ 1m3/tháng trở lên | đồng/m3 | 200.000 |
| 2 | Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên |
|
|
| a | Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) | đồng/hộ/tháng | 60.000 |
| b | Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) | đồng/hộ/tháng | 80.000 |
| c | Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) | đồng/hộ/tháng | 150.000 |
| 3 | Các loại kinh doanh khác |
|
|
| a | Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 50.000 |
| b | Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 65.000 |
| c | Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
|
|
|
| - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 80.000 |
|
| - Từ 1m3/tháng trở lên | đồng/m3 | 190.000 |
| 4 | Hộ mua bán vỉa hè | đồng/ngày | 2.000 |
| III | Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ | đồng/m3 | 120.000 |
| IV | Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
| Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn | đồng/m3 | 190.000 |
|
| Các đơn vị còn lại | đồng/đơn vị/tháng | 120.000 |
| V | Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống | đồng/m3 | 250.000 |
| VI | Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe | đồng/m3 | 250.000 |
| VII | Đối với các công trình xây dựng | đồng/m3 | 250.000 |
- 1Quyết định 26/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh rác thải tại Cảng cá Quy Nhơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành
- 2Quyết định 30/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi do Tỉnh Bình Định ban hành
- 3Quyết định 64/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương
- 4Quyết định 75/2016/QĐ-UBND quy định các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 84/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành từ năm 2014 đến năm 2016
- 1Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 75/2016/QĐ-UBND quy định các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 84/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành từ năm 2014 đến năm 2016
- 1Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 2Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3Quyết định 26/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh rác thải tại Cảng cá Quy Nhơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành
- 4Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Nghị quyết 03/2014/NQ-HĐND sửa đổi mức thu tối đa và bãi bỏ phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Quyết định 30/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi do Tỉnh Bình Định ban hành
- 8Quyết định 64/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương
Quyết định 33/2016/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 33/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/06/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Phan Cao Thắng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2016
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
