Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2024Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn được xác định là 13.191,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp phường và các loại đất như sau:
- Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp phường:
- Phường Châu Văn Liêm: 880,41 ha.
- Phường Thới Hòa: 743,80 ha.
- Phường Long Hưng: 1.812,33 ha.
- Phường Thới Long: 2.066,34 ha.
- Phường Thới An: 2.377,74 ha.
- Phường Phước Thới: 2.911,02 ha.
- Phường Trường Lạc: 2.399,54 ha.
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 9.524,87 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 3.869,95 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 173,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 5.280,53 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 200,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.666,31 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu lớn:
- Đất quốc phòng (CQP): 14,21 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,28 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 148,69 ha (tập trung toàn bộ tại phường Phước Thới).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 73,75 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 152,18 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 802,15 ha (trong đó đất giao thông chiếm 399,24 ha, đất thủy lợi chiếm 105,23 ha, đất công trình năng lượng chiếm 173,69 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 896,50 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.550,26 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
- Khu chức năng: Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích tự nhiên của quận với 13.191,18 ha; Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 3.869,95 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) là 148,69 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển, quận Ô Môn dự kiến thu hồi tổng cộng 105,10 ha đất, cụ thể:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 101,86 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 61,08 ha (thu hồi nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm với 38,87 ha và phường Trường Lạc với 18,20 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,27 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 33,51 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 3,24 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,55 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2,69 ha.
- Phân bổ diện tích thu hồi theo địa bàn các phường: Phường Châu Văn Liêm (62,98 ha), phường Trường Lạc (31,10 ha), phường Phước Thới (7,16 ha), phường Long Hưng (2,01 ha), phường Thới Long (1,32 ha), phường Thới Hòa (0,52 ha), và phường Thới An (0,01 ha).
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung quan trọng nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của quận:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 197,07 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 95,57 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 7,53 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 88,85 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 5,12 ha.
- Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Châu Văn Liêm (71,47 ha) và phường Phước Thới (60,23 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 375,77 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 373,05 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thới Hòa với 98,91 ha và phường Trường Lạc với 95,20 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 2,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,36 ha (chủ yếu tại phường Phước Thới với 1,71 ha).
Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ô Môn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3274/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 28 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN Ô MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Ô Môn tại Tờ trình số 2834/TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4471/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 13.191,18 | 880,41 | 743,80 | 1.812,33 | 2.066,34 | 2.377,74 | 2.911,02 | 2.399,54 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.524,87 | 540,69 | 574,18 | 1.516,86 | 1.541,90 | 1.731,59 | 1.644,21 | 1.975,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.869,95 | 269,28 | 256,10 | 905,07 | 400,24 | 356,96 | 660,86 | 1.021,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.869,95 | 269,28 | 256,10 | 905,07 | 400,24 | 356,96 | 660,86 | 1.021,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 173,48 | 18,43 | 0,38 | 19,20 | 0,04 | 5,52 | 61,32 | 68,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.280,53 | 244,94 | 300,30 | 529,38 | 1.120,71 | 1.305,44 | 906,41 | 873,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 200.13 | 8,04 | 16,90 | 63,21 | 20,91 | 63,67 | 15,62 | 11,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,78 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.666,31 | 339,72 | 169,62 | 295,47 | 524,44 | 646,15 | 1.266,81 | 424,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,21 | 5,91 | 0,07 |
|
|
| 8,23 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,28 | 0,42 | 2,34 | 0,09 | 0,06 | 0,38 | 0,89 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 148,69 |
|
|
|
|
| 148,69 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,75 | 7,12 | 0,98 | 2,07 | 0,64 | 29,99 | 32,83 | 0,12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 152,18 | 4,31 | 8,13 | 22,67 | 8,68 | 4,61 | 102,92 | 0,86 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 802,15 | 111,95 | 45,92 | 68,60 | 49,04 | 90,64 | 300,53 | 135,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 399,24 | 60,57 | 33,01 | 30,99 | 25,22 | 39,99 | 105,80 | 103,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 105,23 | 5,47 | 5,00 | 31,03 | 15,15 | 38,25 | 1,10 | 9,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12.28 | 10,86 | 0,73 | 0,01 | 0,09 | 0,35 | 0,02 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,77 | 1,81 | 0,16 | 0,27 | 0,06 | 0,22 | 7,11 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,69 | 9,93 | 1,99 | 2,86 | 3,89 | 4,70 | 19,36 | 3,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,81 | 4,05 |
|
| 1,64 | 0,12 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 173,69 | 2,27 | 0,27 | 0,28 |
| 0,31 | 164,63 | 5,93 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,42 | 0,31 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,36 |
|
| 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,53 | 0,49 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,61 | 5,45 | 1,10 | 0,99 | 1,42 | 2,79 | 0,57 | 0,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 30,91 | 8,93 | 3,66 | 0,95 | 1,33 | 3,43 | 1,14 | 11,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,53 |
|
|
|
|
| 0,53 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,09 | 1,82 |
| 0,86 | 0,23 | 0,43 | 0,25 | 0,50 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,99 | 0,07 | 0,11 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,39 | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,51 | 1,27 |
|
|
|
| 0,24 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 896,50 | 140,04 | 46,26 | 93,05 | 120,24 | 145,28 | 224,56 | 127,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,24 | 3,41 | 0,86 | 0,69 | 0,34 | 0,46 | 2,21 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,72 | 0,40 | 0,01 |
|
|
| 3,31 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,82 | 0,50 |
| 0,62 | 1,60 | 1,38 | 0,45 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.550,26 | 62,01 | 64,69 | 107,46 | 343,74 | 373,22 | 439,35 | 159,79 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,41 | 2,20 |
|
|
|
| 2,21 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,60 | 0,11 | 0,25 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 13.191,18 | 880,41 | 743,80 | 1.812,33 | 2.066,34 | 2.377,74 | 2.911,02 | 2.399,54 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 3.869,95 | 269,28 | 256,10 | 905,07 | 400,24 | 356,96 | 660,86 | 1.021,44 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 148,69 |
|
|
|
|
| 148,69 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích |
| 105,10 | 62,98 | 0,52 | 2,01 | 1,32 | 0,01 | 7,16 | 31,10 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 101,86 | 62,01 | 0,42 | 2,01 | 1,32 | 0,01 | 6,57 | 29,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 61,08 | 38,87 | 0,16 | 0,17 |
|
| 3,68 | 18,20 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 61,08 | 38,87 | 0,16 | 0,17 |
|
| 3,68 | 18,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,27 | 7,00 |
|
|
|
| 0,27 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 33,51 | 16,14 | 0,26 | 1,84 | 1,32 | 0,01 | 2,62 | 11,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,24 | 0,97 | 0,10 |
|
|
| 0,59 | 1,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,55 | 0,04 |
|
|
|
| 0,18 | 0,33 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,69 | 0,93 | 0,10 |
|
|
| 0,41 | 1,25 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 197,07 | 71,47 | 9,42 | 9,60 | 4,91 | 2,23 | 60,23 | 39,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 95,57 | 40,71 | 2,98 | 3,10 | 0,26 | 0,63 | 27,13 | 20,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 95,57 | 40,71 | 2,98 | 3,10 | 0,26 | 0,63 | 27,13 | 20,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,53 | 7,00 |
|
|
|
| 0,53 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 88,85 | 23,76 | 6,44 | 6,50 | 4,65 | 1,60 | 27,45 | 18,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,12 |
|
|
|
|
| 5,12 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 375,77 | 28,61 | 98,91 | 34,57 | 20,38 | 51,87 | 46,17 | 95,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 373,05 | 28,61 | 98,91 | 34,57 | 20,38 | 51,87 | 43,51 | 95,20 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 2,72 |
|
|
|
|
| 2,66 | 0,06 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,36 | 0,23 |
| 0,01 |
| 0,41 | 1,71 |
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ô Môn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- 5Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 12Nghị quyết 56/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 13Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- 14Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 3274/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Dương Tấn Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
