Tóm tắt Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất chủ yếu của thành phố Rạch Giá trong năm 2023, bao gồm bốn nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (kèm theo Bảng 1).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích từng loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2023 (kèm theo Bảng 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp và các trường hợp chuyển mục đích nội bộ giữa các loại đất theo quy định pháp luật (kèm theo Bảng 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 4).
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu và địa điểm đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về thời điểm phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 327/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Rạch Giá với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (kèm theo Bảng 4).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Rạch Giá có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Rạch Giá
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| An Bình | An Hòa | Rạch Sỏi | Vĩnh Lợi | Vĩnh Lạc | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Bảo | Vĩnh Thanh | Vĩnh Thanh Vân | Vĩnh Quang | Vĩnh Thông | Xã Phi Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 10.802,39 | 476,13 | 732,09 | 433,49 | 356,24 | 343,79 | 1.060,84 | 137,20 | 152,72 | 80,68 | 1.136,8 | 1.406,23 | 4.486,62 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 6.895,37 | 167,61 | 105,51 | 164,27 | 194,00 | 16,17 | 756,11 | 2,73 | 1,96 |
| 399,66 | 1.082,15 | 4.005,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.566,15 | 83,11 | 3,39 | 94,74 | 133,01 |
| 460,22 |
|
|
| 130,44 | 898,92 | 3.762,32 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.566,15 | 83,11 | 3,39 | 94,74 | 133,01 |
| 460,22 |
|
|
| 130,44 | 898,92 | 3.762,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 143,72 | 2,10 | 4,68 | 0,91 | 1,25 |
| 66,30 |
|
|
| 42,54 | 20,00 | 5,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.152,45 | 82,40 | 97,44 | 68,61 | 59,74 | 16,17 | 228,97 | 2,73 | 1,96 |
| 226,69 | 141,21 | 226,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,57 |
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
| 19,76 | 0,19 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 | 10,22 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3.896,98 | 308,52 | 626,58 | 259,18 | 162,24 | 327,62 | 304,73 | 134,47 | 150,76 | 80,68 | 736,71 | 324,07 | 481,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,31 |
| 0,44 | 0,19 | 2,52 | 11,60 |
|
| 0,11 |
| 2,45 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 26,62 | 0,04 | 9,81 | 8,75 | 0,04 | 0,09 | 0,04 | 0,18 | 2,72 | 0,06 | 4,77 | 0,07 | 0,06 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 62,08 | 4,17 | 15,33 | 7,63 | 2,03 | 6,53 | 6,41 | 7,64 | 3,23 | 1,80 | 6,83 | 0,47 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,57 | 14,63 | 4,25 | 1,65 | 5,58 | 0,83 | 0,22 | 0,16 | 0,98 | 0,06 | 8,48 | 0,74 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.385,57 | 64,52 | 230,73 | 93,33 | 75,18 | 89,50 | 147,08 | 34,34 | 73,69 | 26,83 | 268,19 | 117,45 | 164,74 |
|
| Trong đó: đất dự trữ hạ tầng |
| 9,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,68 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 979,13 | 41,08 | 171,78 | 72,95 | 60,09 | 71,18 | 57,02 | 27,59 | 51,60 | 18,67 | 197,93 | 74,76 | 134,51 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 183,69 | 4,70 | 12,19 | 0,20 | 12,86 |
| 80,25 | 0,01 | 3,98 |
| 15,13 | 34,33 | 20,04 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 20,14 |
| 7,21 | 0,26 |
| 1,67 |
|
| 9,57 | 0,55 |
|
| 0,87 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 23,63 | 0,10 | 13,64 | 0,70 | 0,09 | 3,46 | 0,05 | 0,31 | 0,07 | 4,61 | 0,45 | 0,08 | 0,08 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 90,38 | 4,16 | 18,72 | 16,37 | 0,41 | 8,53 | 3,56 | 4,84 | 6,88 | 1,94 | 11,59 | 6,35 | 7,03 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,50 | 11,35 |
| 0,64 |
| 0,81 | 1,00 |
|
|
| 1,20 | 1,51 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,33 | 0,01 | 0,11 | 0,08 |
| 0,67 | 0,27 |
|
| 0,36 | 0,55 | 0,28 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,73 | 0,03 | 0,80 | 0,01 | 0,03 | 0,29 | 0,02 |
| 0,15 |
| 0,28 |
| 0,11 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,25 |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,42 |
| 1,04 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,44 | 3,09 | 2,14 | 0,69 | 1,11 | 1,47 | 2,76 | 1,25 | 1,06 | 0,58 | 5,30 | 0,06 | 0,93 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,75 |
| 0,13 | 0,08 | 0,44 | 0,62 | 2,13 |
|
|
| 21,88 | 0,09 | 0,38 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| - |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,44 |
| 2,76 | 1,36 | 0,15 | 0,74 |
| 0,30 | 0,38 | 0,12 | 3,84 |
| 0,80 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,33 | 0,09 | 0,12 | 0,09 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,26 | 0,03 | 0,08 | 0,33 | 0,21 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 146,12 | 38,96 | 38,03 | 10,06 |
| 18,29 | 0,65 | 5,30 | 2,09 | 6,44 | 25,97 |
| 0,32 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 116,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 116,70 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.531,66 | 153,62 | 299,13 | 114,15 | 64,96 | 163,80 | 117,39 | 73,82 | 55,84 | 26,81 | 386,54 | 75,60 |
|
| 2.10 | Đất trụ sở cơ quan | TSC | 49,68 | 1,54 | 9,73 | 0,64 | 0,27 | 28,35 | 1,43 | 1,41 | 3,19 | 0,56 | 1,12 | 0,96 | 0,48 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,67 | 0,02 | 3,57 |
| 0,02 | 4,04 |
| 0,25 | 0,83 | 0,90 | 0,04 |
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,32 | 0,20 | 0,11 | 0,05 | 0,71 |
| 0,04 | 0,04 | 1,12 | 0,27 | 0,14 | 3,65 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 443,83 | 29,80 | 3,06 | 22,63 | 10,91 | 4,54 | 31,43 | 11,22 | 6,34 | 16,88 | 31,10 | 77,01 | 198,90 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC
| 60,02 | 0,92 |
| 11,30 |
|
|
|
|
|
|
| 47,80 |
|
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,51 | 0,01 | 0,98 |
|
| 0,01 |
| 0,08 | 0,37 | 0,05 | 1,02 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 10,04 |
|
| 10,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 thành phố Rạch Giá
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| An Bình | An Hòa | Rach Sỏi | Vĩnh Lợi | Vĩnh Lạc | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Bảo | Vĩnh Thanh | Vĩnh Thanh Vân | Vĩnh Quang | Vĩnh Thông | Xã Phi Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 42,27 |
| 11,61 | 1,06 |
| 0,13 | 1,46 | 0,19 | 2,61 |
| 24,42 | 0,29 | 0,50 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 32,54 |
| 9,98 | 1,00 |
|
| 1,39 | 0,02 | 0,44 |
| 19,21 |
| 0,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,75 |
| 4,70 |
|
|
| 1,27 |
|
|
| 12,28 |
| 0;50 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18,75 |
| 4,70 |
|
|
| 1,27 |
|
|
| 12,28 |
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,78 |
| 0,15 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,51 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,01 |
| 5,13 | 1,00 |
|
|
| 0,02 | 0,44 |
| 6,42 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 9,73 |
| 1,63 | 0,06 |
| 0,13 | 0,07 | 0,17 | 2,17 |
| 5,21 | 0,29 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,47 |
| 0,63 |
|
|
|
|
| 0,11 |
| 1,73 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,54 |
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,63 |
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,78 |
| 0,50 | 0,06 |
| 0,13 |
| 0,08 | 1,41 |
| 3,46 | 0,14 |
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,33 |
| 0,50 |
|
|
| 0,07 | 0,09 | 0,52 |
|
| 0,15 |
|
Bảng 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 thành phố Rạch Giá
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| An Bình | An Hòa | Rạch Sỏi | Vĩnh Lợi | Vĩnh Lạc | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Bảo | Vĩnh Thanh | Vĩnh Thanh Vân | Vĩnh Quang | Vĩnh Thông | Xã Phi Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 184,83 | 5,01 | 15,35 | 6,75 | 5,09 | 2,53 | 21,43 | 0,51 | 1,74 | 0,51 | 62,83 | 57,56 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 135,3 | 2,47 | 7,58 | 3,47 | 3,00 |
| 17,40 |
|
|
| 46,75 | 52,13 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 135,3 | 2,47 | 7,58 | 3,47 | 3,00 |
| 17,40 |
|
|
| 46,75 | 52,13 | 2,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,11 |
| 0,15 | 0,28 |
| 0,03 | 1,09 | 0,01 | 0,13 |
| 2,42 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,42 | 2,54 | 7,63 | 3,00 | 2,09 | 2,50 | 2,94 | 0,50 | 1,61 | 0,51 | 13,66 | 5,43 | 3,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,94 |
| 0,45 | 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,16 | 0,12 | 1,15 |
|
|
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| An Bình | An Hòa | Rạch Sỏi | Vĩnh Lợi | Vĩnh Lạc | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Bảo | Vĩnh Thanh | Vĩnh Thanh Vân | Vĩnh Quang | Vĩnh Thông | Xã Phi Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,11 |
|
|
| - | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,11 |
|
|
- 1Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 204/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 9Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 204/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 327/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
