Quyết định số 3254/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận trong năm 2024. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể cho từng phường, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong quá trình tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Thốt Nốt được phân bổ trong năm 2024 là 12.166,69 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân chia cụ thể theo từng nhóm đất và phân bổ chi tiết đến 09 đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc:
- Phân bổ diện tích tự nhiên theo các phường: Phường Tân Lộc có diện tích lớn nhất với 3.340,13 ha; tiếp theo là Tân Hưng (1.532,28 ha), Trung Kiên (1.514,33 ha), Thuận Hưng (1.504,88 ha), Thới Thuận (1.082,81 ha), Trung Nhứt (1.075,26 ha), Thuận An (806,75 ha), Thạnh Hòa (745,64 ha) và Thốt Nốt (564,62 ha).
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 7.820,91 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 3.741,85 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 2.960,78 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 1.332,25 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 749,27 ha (tập trung tại phường Tân Lộc với 374,82 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 357,41 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 11,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.345,78 ha. Trong đó, đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn nhất với 2.292,07 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 1.229,38 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 525,84 ha (bao gồm đất giao thông 249,65 ha, đất thủy lợi 159,13 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 40,18 ha, đất nghĩa trang/nhà tang lễ 33,48 ha, đất công trình năng lượng 17,44 ha...); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 151,08 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 62,65 ha (tập trung toàn bộ tại phường Thới Thuận); đất thương mại dịch vụ (TMD) chiếm 25,71 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 21,35 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 4,97 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0,00 ha trên toàn địa bàn quận.
- Phân bổ theo các khu chức năng: Đất đô thị (KDT) là 12.166,69 ha; Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 6.702,64 ha; Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) là 1.255,10 ha; Khu đô thị (DTC) là 1.229,38 ha; Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) là 151,08 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) là 62,65 ha; Khu du lịch (KDL) là 28,46 ha; Khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 25,71 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, quận Thốt Nốt dự kiến thu hồi tổng cộng 9,12 ha đất trong năm 2024, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 7,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) cần thu hồi là 4,87 ha (tập trung tại phường Thới Thuận 2,17 ha, Tân Hưng 1,54 ha, Thạnh Hòa 0,68 ha, Tân Lộc 0,48 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 2,29 ha (tại phường Thới Thuận 1,30 ha, Thốt Nốt 0,64 ha, Trung Nhứt 0,15 ha, Tân Lộc và Trung Kiên mỗi nơi 0,10 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,50 ha tại phường Thới Thuận.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,46 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,91 ha (chủ yếu tại phường Thốt Nốt 0,86 ha và Trung Nhứt 0,05 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,30 ha tại phường Thốt Nốt; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) thu hồi 0,29 ha tại phường Thốt Nốt; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,25 ha tại phường Thốt Nốt.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phản ánh xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa của quận Thốt Nốt:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 51,34 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Tân Hưng (14,39 ha), Thốt Nốt (8,77 ha), Thới Thuận (7,70 ha), Trung Nhứt (5,32 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển 27,12 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển 20,42 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển 3,74 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển 0,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 70,13 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 67,52 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Lộc 16,16 ha, Thạnh Hòa 13,76 ha, Tân Hưng 12,14 ha, Trung Nhứt 8,05 ha); chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 1,45 ha tại phường Tân Lộc; chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK) là 1,16 ha tại phường Thạnh Hòa.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,75 ha, phân bổ tại các phường: Thốt Nốt (0,63 ha), Tân Hưng (0,36 ha), Thuận An (0,32 ha), Thới Thuận (0,25 ha), Trung Kiên (0,16 ha) và Thạnh Hòa (0,03 ha).
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Các Sở, ngành cấp thành phố: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt trong việc hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện các nội dung chuyên ngành liên quan đến đất đai, quy hoạch xây dựng, đầu tư và tài chính.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thốt Nốt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3254/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 28 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai,
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4479/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Loại đất |
| 12.166,69 | 564,62 | 1.082,81 | 806,75 | 1.075,26 | 745,64 | 1.504,88 | 3.340,13 | 1.514,33 | 1.532,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.820,91 | 296,25 | 488,53 | 519,97 | 886,68 | 593,21 | 1.067,20 | 1.707,07 | 972,92 | 1.289,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.741,85 | 215,18 | 301,90 | 288,50 | 766,07 | 462,49 | 265,94 |
| 536,27 | 905,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.741,85 | 215,18 | 301,90 | 288,50 | 766,07 | 462,49 | 265,94 |
| 536,27 | 905,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 357,41 | 7,40 | 49,01 | 49,18 | 33,00 | 46,60 | 130,71 | 0,00 | 26,48 | 15,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.960,78 | 65,60 | 99,97 | 104,21 | 72,58 | 68,92 | 587,04 | 1.332,25 | 307,66 | 322,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 749,27 | 8,07 | 37,65 | 78,08 | 15,03 | 14,00 | 82,87 | 374,82 | 102,50 | 36,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,60 |
|
|
|
| 1,20 | 0,63 |
| 0,01 | 9,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.345,78 | 268,36 | 594,28 | 286,77 | 188,59 | 152,43 | 437,68 | 1.633,05 | 541,41 | 243,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,35 | 3,39 | 6,51 | 0,04 | 10,66 | 0,08 | 0,12 | 0,49 |
| 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,97 | 2,55 | 1,42 | 0,05 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,08 | 0,60 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 62,65 |
| 62,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 25,71 | 4,78 | 14,39 | 0,70 | 0,89 | 0,98 | 0,71 | 0,47 | 1,65 | 1,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,08 | 5,59 | 63,68 | 28,06 | 7,66 | 9,18 | 3,83 | 5,53 | 23,70 | 3,85 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,67 |
| 1,00 |
| 0,26 | 0,21 | 1,75 | 0,44 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 525,84 | 63,99 | 70,06 | 52,13 | 46,56 | 22,16 | 57,30 | 43,91 | 81,15 | 88,59 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 249,65 | 41,14 | 52,19 | 21,85 | 18,23 | 11,00 | 23,14 | 26,39 | 38,09 | 17,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 159,13 | 3,80 | 7,52 | 19,21 | 21,20 | 4,65 | 18,00 | 6,77 | 11,84 | 66,14 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,19 | 0,32 |
|
|
|
| 0,12 | 0,20 |
| 0,55 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,88 | 4,45 | 0,16 | 0,11 | 0,17 | 0,14 | 0,09 | 0,50 | 0,10 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 40,18 | 4,05 | 6,02 | 5,43 | 2,18 | 1,82 | 8,04 | 6,34 | 3,72 | 2,58 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,92 |
|
|
|
|
|
|
| 1,92 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 17,44 |
| 0,40 |
|
|
| 0,32 | 0,10 | 15,94 | 0,68 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,15 | 0,04 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,06 | 0,04 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,44 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,33 | 4,54 | 0,66 | 1,54 | 0,46 | 1,07 | 1,95 | 1,54 | 0,54 | 0,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,48 | 5,49 | 2,96 | 3,37 | 4,25 | 3,36 | 4,98 | 1,93 | 6,33 | 0,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,57 |
|
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,47 | 0,12 | 0,14 | 0,05 | 0,07 | 0,12 | 0,62 | 0,10 | 0,26 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,37 |
|
| 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,74 | 0,04 | 0,09 | 0,06 | 0,08 | 0,02 | 0,03 | 0,33 | 0,09 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1,19 | 0,60 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.229,38 | 114,20 | 148,89 | 99,13 | 59,13 | 78,76 | 163,41 | 234,27 | 250,22 | 81,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,27 | 4,18 | 0,58 | 1,60 | 0,25 | 0,16 | 0,38 | 0,63 | 0,94 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,30 | 0,60 | 2,13 |
| 0,09 |
| 0,13 | 0,21 | 3,14 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 | 0,25 | 0,44 |
| 0,03 |
| 0,1 1 | 0,67 | 0,32 |
|
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.292,07 | 68,19 | 216,01 | 103,62 | 62,91 | 40,80 | 209,86 | 1.346,02 | 179,21 | 65,44 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,91 |
| 1,50 |
|
|
|
|
| 0,41 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,46 |
| 4,34 |
|
|
|
|
|
| 2,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 |
|
| 0,00 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| II | Khu chức năng |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 12.166,69 | 564,62 | 1.082,81 | 806,75 | 1.075,26 | 745,64 | 1.504,88 | 3.340,13 | 1.514,33 | 1.532,28 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 6.702,64 | 280,78 | 401,87 | 392,72 | 838,65 | 531,41 | 852,98 | 1.332,25 | 843,93 | 1.228,05 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 28,46 | 6,15 | 14,39 | 0,70 | 2,27 | 0,98 | 0,71 | 0,47 | 1,65 | 1,13 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 62,65 | - | 62,65 | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.229,38 | 114,20 | 148,89 | 99,13 | 59,13 | 78,76 | 163,41 | 234,27 | 250,22 | 81,38 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 25,71 | 4,78 | 14,39 | 0,70 | 0,89 | 0,98 | 0,71 | 0,47 | 1,65 | 1,13 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 1.255,10 | 118,98 | 163,28 | 99,84 | 60,02 | 79,74 | 164,12 | 234,74 | 251,87 | 82,51 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 151,08 | 5,59 | 63,68 | 28,06 | 7,66 | 9,18 | 3,83 | 5,53 | 23,70 | 3,85 |
4.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 9,12 | 2,05 | 3,97 |
| 0,20 |
| 0,48 | 0,10 | 1,64 | 0,68 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,66 | 0,64 | 3,97 |
| 0,15 |
| 0,48 | 0,10 | 1,64 | 0,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,87 |
| 2,17 |
|
|
| 0,48 |
| 1,54 | 0,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,87 |
| 2,17 |
|
|
| 0,48 |
| 1,54 | 0,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,29 | 0,64 | 1,30 |
| 0,15 |
|
| 0,10 | 0,10 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,46 | 1,41 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 'TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH | NTD | 0,29 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,91 | 0,86 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | 03) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 51,34 | 8,77 | 7,70 | 3,38 | 5,32 | 2,50 | 3,48 | 1,52 | 14,39 | 4,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 27,12 | 4,89 | 3,76 | 1,66 | 3,11 | 0,41 | 1,37 |
| 9,46 | 2,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 27,12 | 4,89 | 3,76 | 1,66 | 3,11 | 0,41 | 1,37 |
| 9,46 | 2,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,74 | 0,40 | 0,90 | 0,35 | 0,43 | 0,35 | 0,19 | 0,10 | 0,54 | 0,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,42 | 3,48 | 3,04 | 1,37 | 1,78 | 1,73 | 1,91 | 1,38 | 4,36 | 1,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc đụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,04 | 0,02 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 70,13 | 4,03 | 0,37 | 6,82 | 8,05 | 6,19 | 17,61 |
| 12,14 | 14,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 67,52 | 4,03 | 0,37 | 6,82 | 8,05 | 6,19 | 16,16 |
| 12,14 | 13,76 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,16 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,45 |
|
|
|
|
| 1,45 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở | PKO/OCT | 1,75 | 0,63 | 0,25 | 0,32 |
|
|
| 0,16 | 0,36 | 0,03 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thốt Nốt và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1471/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 1471/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 3254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 3254/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Dương Tấn Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
