Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã La Gi trong năm kế hoạch. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về toàn bộ nội dung, chính sách cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi (Điều 1)
Điều 1 của Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi với các chỉ tiêu phân bổ và phương án sử dụng đất cụ thể, được quản lý thông qua hệ thống phụ lục, báo cáo thuyết minh và bản đồ chuyên ngành đi kèm, bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: Xác định chi tiết chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ trên địa bàn thị xã La Gi trong năm 2024 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và các công trình công cộng trên địa bàn (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp với điều kiện thực tế (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4 kèm theo).
- Hồ sơ kèm theo: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được chuẩn hóa và thể hiện trực quan thông qua Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi.
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai minh bạch, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.
- Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ kế hoạch và báo cáo thuyết minh tổng hợp của hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện và hoàn thành các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan (Điều 3 và Điều 5)
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và đơn vị tư vấn trong việc thẩm định, công khai và thực thi kế hoạch:
- Trách nhiệm giải trình và tính pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi và Đơn vị tư vấn cùng liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung số liệu được phê duyệt tại Điều 1.
- Trách nhiệm đăng tải thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân thị xã La Gi thực hiện đăng tải công khai Quyết định này cùng Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi trên các phương tiện thông tin đại chúng và cổng thông tin điện tử theo quy định.
- Đối tượng thi hành quyết định: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành.
- Hiệu lực thi hành (Điều 4)
- Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, tạo cơ sở pháp lý áp dụng ngay lập tức cho các hoạt động quản lý đất đai trên địa bàn thị xã La Gi trong năm 2024.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 319/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 07 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ LA GI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử đất rừng trồng sang mục đích khác;
Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn huyện Hàm Thuận Bắc, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi tại Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023, Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024, Báo cáo số 26/BC-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 30/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ LA GI, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc | Phường Tân Thiện | Phường Tân An | Phường Bình Tân | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Xã Tân Bình | Xã Tân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,039.00 | 40.32 | 45.54 | 107.10 | 262.70 | 100.87 | 2,776.66 | 3,526.69 | 4,431.86 | 2,747.26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 849.19 | 34.00 | 28.45 | 55.51 | 27.64 | 36.27 | 62.58 | 314.08 | 130.28 | 160.38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 570.48 | 34.00 | 27.15 | 55.51 | 21.31 | 35.59 | 35.83 | 220.59 | 107.06 | 33.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,802.68 | 4.37 | 11.23 | 8.40 | 13.61 | 12.94 | 310.38 | 708.04 | 357.74 | 375.97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,365.40 | 0.98 | 3.37 | 43.02 | 214.89 | 47.41 | 1,663.24 | 2,152.55 | 3,122.31 | 2,117.63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,733.05 |
|
|
|
| 3.33 | 708.34 | 285.11 | 710.03 | 26.24 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 77.19 |
|
|
|
|
|
| 52.81 | 24.38 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 168.29 | 0.97 | 2.49 | 0.17 | 0.19 | 0.92 | 29.18 | 66.91 | 15.20 | 52.26 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 120.39 |
|
|
| 6.37 |
| 2.94 |
| 96.30 | 14.78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,508.83 | 141.40 | 102.93 | 257.15 | 359.84 | 214.25 | 402.94 | 716.90 | 625.87 | 687.55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 73.58 |
| 1.03 |
| 17.75 |
| 0.90 | 10.00 | 14.96 | 28.94 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4.79 | 0.12 | 0.11 | 0.06 | 3.94 | 0.10 | 0.14 | 0.11 | 0.11 | 0.10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 51.49 |
|
|
|
|
|
|
| 51.49 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 495.35 | 0.79 | 1.10 | 2.66 | 1.76 | 15.32 | 84.50 | 107.05 | 124.89 | 157.28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 64.01 | 0.91 | 4.29 | 2.99 | 0.64 | 2.59 | 0.14 | 3.18 | 26.61 | 22.66 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20.16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 20.16 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 125.76 |
|
|
|
|
| 33.70 | 61.86 | 28.70 | 1.50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,047.28 | 34.96 | 26.66 | 42.44 | 126.56 | 37.34 | 97.45 | 180.41 | 252.26 | 249.20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 604.46 | 21.41 | 19.14 | 24.82 | 89.21 | 25.77 | 61.30 | 111.22 | 101.64 | 149.95 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 119.19 | 2.15 | 3.15 | 11.29 | 0.93 | 1.59 | 0.78 | 24.29 | 57.35 | 17.66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4.86 | 0.09 | 0.02 |
| 3.14 | 0.26 | 0.13 | 0.05 | 1.00 | 0.17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4.90 | 0.03 | 0.11 | 1.48 | 2.49 | 0.11 | 0.31 | 0.10 | 0.09 | 0.18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46.89 | 5.12 | 2.99 | 2.00 | 11.06 | 2.63 | 7.97 | 4.86 | 3.41 | 6.85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17.03 | 1.92 |
|
| 3.25 | 1.25 | 1.49 | 1.72 | 6.58 | 0.82 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8.06 |
|
|
| 1.21 |
| 0.11 |
| 0.52 | 6.22 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0.82 |
|
| 0.13 | 0.51 | 0.05 | 0.05 | 0.02 |
| 0.06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18.92 |
|
|
|
| 3.38 | 1.27 | 14.27 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 33.89 | 0.02 |
|
|
|
|
|
| 29.90 | 3.97 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28.35 | 1.80 | 0.92 | 2.16 | 8.93 | 2.20 | 1.05 | 4.51 | 3.41 | 3.37 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 153.66 | 1.84 | 0.26 | 0.40 | 2.53 |
| 22.30 | 18.89 | 48.21 | 59.23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3.29 |
|
|
| 2.87 |
|
|
|
| 0.42 |
| - | Đất chợ | DCH | 2.96 | 0.58 | 0.07 | 0.16 | 0.43 | 0.10 | 0.69 | 0.48 | 0.15 | 0.30 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3.80 | 0.16 | 0.09 | 0.37 | 0.48 | 0.30 | 0.56 | 0.49 | 0.33 | 1.02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13.65 | 0.10 | 0.94 |
| 7.22 |
| 0.24 |
|
| 5.15 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 446.44 |
|
|
|
|
| 88.77 | 110.88 | 80.21 | 166.58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 640.80 | 88.62 | 66.07 | 199.55 | 163.81 | 122.75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15.08 | 0.27 | 0.23 | 0.52 | 11.84 | 0.15 | 0.66 | 0.52 | 0.35 | 0.54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2.54 |
| 0.01 | 1.00 | 1.53 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2.38 | 0.40 | 0.21 | 0.05 |
| 0.56 | 0.13 | 0.12 | 0.10 | 0.81 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 276.71 | 15.07 | 2.18 | 7.51 | 24.31 | 35.14 | 86.26 | 63.90 | 17.61 | 24.73 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 216.12 |
|
|
|
|
| 9.49 | 178.38 | 28.25 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8.89 |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 8.88 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 825.79 | 2.76 | 11.62 |
| 1.51 | 25.67 | 152.96 | 141.05 | 460.17 | 30.05 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1,673.65 | 184.48 | 160.10 | 364.24 | 624.04 | 340.79 |
|
| 0.00 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 6,874.77 | 34.44 | 29.97 | 74.87 | 124.34 | 57.60 | 1,143.69 | 1,713.23 | 2,159.78 | 1,536.85 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1,733.05 |
|
|
|
| 3.33 | 708.34 | 285.11 | 710.03 | 26.24 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 423.61 |
|
|
|
| 13.14 | 78.29 | 102.52 | 115.15 | 114.51 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 51.49 |
|
|
|
|
|
|
| 51.49 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 817.61 | 101.49 | 82.47 | 203.19 | 292.72 | 137.73 |
|
| 0.01 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,322.93 | 2.10 | 2.95 | 7.09 | 4.71 | 40.91 | 225.66 | 285.91 | 333.54 | 420.06 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 57.77 | 2.10 | 2.95 | 7.09 | 4.71 | 40.92 |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,363.41 |
|
|
|
|
| 403.12 | 530.38 | 667.45 | 762.46 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 300.78 |
|
|
|
|
| 56.79 | 74.72 | 80.61 | 88.66 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ LA GI, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc | Phường Tân Thiện | Phường Tân An | Phường Bình Tân | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Xã Tân Bình | Xã Tân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. .+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 177.58 | 14.69 | 0.51 | 74.70 | 0.90 | 0.50 | 16.57 | 14.13 | 14.66 | 40.92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 80.68 | 7.60 | 0.46 | 68.30 |
| 0.50 | 1.37 | 2.02 |
| 0.43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 75.31 | 3.60 | 0.46 | 68.30 |
| 0.50 |
| 2.02 |
| 0.43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.39 | 3.43 |
|
|
|
| 2.85 | 0.21 | 0.40 | 2.50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 67.95 | 3.66 | 0.05 | 6.40 | 0.90 |
| 5.95 | 3.70 | 9.30 | 37.99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.90 |
|
|
|
|
|
| 8.20 | 3.70 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7.66 |
|
|
|
|
| 6.40 |
| 1.26 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.62 | 0.33 | 0.08 |
| 0.13 |
| 1.59 | 0.27 | 0.11 | 0.11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.33 | 0.33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.31 |
|
|
| 0.13 |
| 0.15 | 0.03 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.15 |
|
|
|
|
| 0.15 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.13 |
|
|
| 0.13 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0.02 |
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.04 |
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.62 |
|
|
|
|
| 0.47 | 0.15 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.03 |
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.45 |
| 0.01 |
|
|
| 0.14 | 0.08 | 0.11 | 0.11 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.83 |
|
|
|
|
| 0.83 |
|
|
|
PHỤ LỤC 3
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ LA GI, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc | Phường Tân Thiện | Phường Tân An | Phường Bình Tân | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Xã Tân Bình | Xã Tân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 609.26 | 17.05 | 3.51 | 78.80 | 41.61 | 5.96 | 103.94 | 94.73 | 120.70 | 142.96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 99.53 | 8.80 | 0.96 | 68.80 | 1.00 | 1.00 | 9.23 | 4.17 | 1.00 | 4.57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 87.81 | 8.80 | 0.86 | 68.80 | 0.60 | 0.90 | 1.50 | 3.52 | 0.80 | 2.03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 62.59 | 3.53 | 0.50 | 0.50 | 2.00 | 0.70 | 13.72 | 8.27 | 8.90 | 24.47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 354.22 | 4.72 | 2.05 | 9.50 | 38.61 | 3.10 | 56.30 | 71.92 | 94.56 | 73.46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 35.69 |
|
|
|
| 1.16 | 2.10 | 9.37 | 14.98 | 8.08 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 57.23 |
|
|
|
|
| 22.59 | 1.00 | 1.26 | 32.38 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 105.18 |
|
|
|
|
| 10.00 | 10.00 | 75.18 | 10.00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 20.00 |
|
|
|
|
| 5.00 | 5.00 | 5.00 | 5.00 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 85.18 |
|
|
|
|
| 5.00 | 5.00 | 70.18 | 5.00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.41 | 0.37 |
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 4
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 THỊ XÃ LA GI, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc | Phường Tân Thiện | Phường Tân An | Phường Bình Tân | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Xã Tân Bình | Xã Tân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26.98 |
| 9.88 |
|
|
| 6.62 | 10.48 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13.32 |
|
|
|
|
| 2.84 | 10.48 |
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3.20 |
|
|
|
|
| 3.20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.82 |
| 0.24 |
|
|
| 0.58 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0.58 |
|
|
|
|
| 0.58 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.24 |
| 0.24 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9.64 |
| 9.64 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 297/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12Nghị quyết 78/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn huyện Hàm Thuận Bắc, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 13Quyết định 297/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 14Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 15Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 319/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phan Văn Đăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
