Tóm tắt Quyết định 3150/QĐ-UBND năm 2025 về phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh
Quyết định 3150/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt các quy trình nội bộ và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Đây là bước đi quan trọng trong tiến trình cải cách hành chính, thúc đẩy chuyển đổi số và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân, doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương.
1. Phê duyệt 92 quy trình nội bộ và quy trình điện tử liên quận/huyện
Quyết định ban hành kèm theo 92 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh. Các quy trình này áp dụng cho các lĩnh vực then chốt bao gồm:
- Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- Lĩnh vực Giám định thương mại.
- Lĩnh vực Hóa chất.
- Lĩnh vực Điện.
- Lĩnh vực Xúc tiến thương mại.
- Lĩnh vực Xuất nhập khẩu.
Nội dung chi tiết và danh mục cụ thể của các quy trình này được đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ: https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo các quy trình được vận hành thông suốt, đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố: Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp cấu hình các quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được phê duyệt lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh.
- Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh: Thực hiện vai trò theo dõi sát sao, kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử khi có sự thay đổi, bãi bỏ hoặc ban hành mới từ các văn bản quy phạm pháp luật cấp trên.
- Các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
- Phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng quy trình nội bộ và quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Tuyệt đối không được tự ý đặt thêm bất kỳ thủ tục, điều kiện hoặc yêu cầu các loại giấy tờ ngoài quy định của pháp luật.
- Thường xuyên rà soát, chủ động cập nhật các quy trình mới được phê duyệt, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế để áp dụng đồng bộ, chính xác trong thực tế.
3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quy định bãi bỏ: Bãi bỏ toàn bộ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với các thủ tục hành chính nằm trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này nhằm đảm bảo tính thống nhất, tránh chồng chéo trong quá trình thực hiện.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3150/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG; GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI; HÓA CHẤT; ĐIỆN; XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI; XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 5950/TTr-SCT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 92 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại; Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Công Thương tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG; GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI; HÓA CHẤT; ĐIỆN; XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI; XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
| STT | Mã TTHC | Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
| Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ||
| 1 | 2.000191 | Đăng ký, đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
| Lĩnh vực Giám định thương mại | ||
| 1 | 1.000519 | Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
| 2 | 2.000110 | Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
| Lĩnh vực Hóa chất | ||
| 1 | 1.003820 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
| 2 | 1,003775 | Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
| 3 | 2.001585 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
| 4 | 1.003724 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
| 5 | 2.001722 | Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
| 6 | 1.004031 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 7 | 2.000431 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
| 8 | 2.000257 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 9 | 1.012429 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
| 10 | 1.012430 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
| 11 | 1.012431 | Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
| 12 | 1.012432 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
| 13 | 1.012433 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
| 14 | 1.012434 | Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 15 | 1.012438 | Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 16 | 1.012439 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 17 | 1.012440 | Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
| 18 | 1.012441 | Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
| 19 | 1.012442 | Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
| 20 | 1.012443 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
| 21 | 1.011506 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 22 | 1.011507 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 23 | 1.011508 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 24 | 2.001547 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 25 | 2.001175 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản |
|
|
| xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 26 | 2.001172 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 27 | 1.002758 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 28 | 2.001161 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| 29 | 2.000652 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| Lĩnh vực Điện | ||
| 1 | 1.013401 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2 | 1.013411 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3 | 1.013412 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 4 | 1.013416 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5 | 1.013417 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
| 6 | 1.013418 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 7 | 1.013419 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 8 | 1.013421 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 9 | 1.013420 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
| 10 | 1.013394 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
| 11 | 1.013395 | Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
| 12 | 1.013004 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
| 13 | 1.013005 | Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
| Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | ||
| 1 | 2.000026 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
| 2 | 2.000133 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
| 3 | 2.002604 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| 4 | 2.002605 | Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| 5 | 2.002606 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| 6 | 2.002607 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| 7 | 2.002608 | Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| 8 | 2.000004 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| 9 | 2.000002 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| 10 | 2.000131 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam |
| 11 | 2.000001 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
| Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | ||
| 1 | 1.000665 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu D |
| 2 | 1.000695 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E |
| 3 | 1.000603 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK |
| 4 | 1.000432 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
| 5 | 2.000303 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI |
| 6 | 1.000694 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ |
| 7 | 1.000676 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu S |
| 8 | 2.000260 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
| 9 | 1.000686 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
| 10 | 1.000664 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC |
| 11 | 1.000431 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK |
| 12 | 1.000382 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
| 13 | 1.000490 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A |
| 14 | 1.000450 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu B |
| 15 | 1.000430 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
| 16 | 1.000398 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
| 17 | 1.003477 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru |
| 18 | 1.003400 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thỗ Nhĩ Kỳ |
| 19 | 1.002960 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela |
| 20 | 1.001298 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
| 21 | 1.001370 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
| 22 | 1.001380 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
| 23 | 1.001383 | Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
| 24 | 1.003522 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
| 25 | 2.001372 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
| 26 | 1.007968 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
| 27 | 1.008361 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
| 28 | 1.008667 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
| 29 | 1.010056 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
| 30 | 1.010762 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP |
| 31 | 1.001274 | Cấp giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
| 32 | 1.013642 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
| 33 | 1.013643 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
| 34 | 1.000366 | Cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
| 35 | 1.008882 | Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
| 36 | 1.014119 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
- 1Thông báo 50/2018/TB-LPQT về hiệu lực của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership)
- 2Thông báo 06/2021/TB-LPQT về hiệu lực Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
- 3Thông báo 37/2021/TB-LPQT về hiệu lực Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực (Regional Comprehensive Economic Partnership Agreement) do Bộ Ngoại giao ban hành
Quyết định 3150/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại; Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3150/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
