Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2969/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTT&DL ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 322/TTr-SVHTT&DL ngày 19/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 02 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2969/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp, - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không quy định | - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. |
| 2 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | - Trực tiếp, - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến. | Không quy định | - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Thông tư số 21/2020/TT- BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2969/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hồ sơ theo quy định | 1/4 ngày |
| B2 | Phòng Quản lý Báo chí - Xuất bản thụ lý và xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý | Ý kiến phân công thụ lý | 1/4 ngày |
| Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ | Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan; Hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì tham mưu Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định. Hồ sơ chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt | 01 ngày | ||
| Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Ý kiến thẩm định | 1/4 ngày | ||
| B3 | Xem xét, phê duyệt. | Lãnh đạo Sở | Ý kiến phê duyệt | 1/4 ngày |
| B4 | Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hồ sơ liên thông | 1/4 ngày |
| B5 | Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt | 1/4 ngày | ||
| B6 | Phát hành văn bản chuyển bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở | Văn bản ký số | 1/4 ngày |
| B7 | Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Số hóa và trả kết quả | 1/4 ngày |
| Tổng thời gian thực hiện | 03 ngày | |||
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hồ sơ theo quy định | 1/4 ngày |
| B2 | Phòng Quản lý Báo chí - Xuất bản thụ lý và xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý | Ý kiến phân công thụ lý | 1/4 ngày |
| Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ | Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan; Hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì tham mưu Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; Hồ sơ chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt | 1,5 ngày | ||
|
|
| Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Ý kiến thẩm định | 1/4 ngày |
| B3 | Xem xét, phê duyệt. | Lãnh đạo Sở | Ý kiến phê duyệt | 1/4 ngày |
| B4 | Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hồ sơ liên thông | 1/4 ngày |
| B5 | Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt | 1/4 ngày | ||
| B6 | Phát hành văn bản chuyển bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở | Văn bản ký số | 1/4 ngày |
| B7 | Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Số hóa và trả kết quả | 1/4 ngày |
| Tổng thời gian thực hiện | 03 ngày | |||
- 1Quyết định 915/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa, Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 1512/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2969/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Đặng Ngọc Hậu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
