Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2015. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳ Châu được xác định là 105.765,63 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 91.964,92 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm ưu thế với 55.213,93 ha; đất rừng phòng hộ là 20.364,93 ha; đất rừng đặc dụng là 10.988,30 ha. Đất trồng lúa có tổng diện tích 1.832,20 ha (bao gồm 1.663,80 ha đất chuyên trồng lúa nước). Đất trồng cây hàng năm khác đạt 2.274,00 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 1.166,79 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 122,52 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được quy hoạch là 2.993,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 989,79 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.109,00 ha; đất ở tại nông thôn là 540,19 ha; đất ở tại đô thị (tập trung tại Thị trấn Tân Lạc) là 62,18 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 142,15 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 46,64 ha; đất quốc phòng là 9,61 ha; đất an ninh là 1,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 10,42 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 10.807,54 ha, phân bổ rải rác tại các xã, trong đó nhiều nhất tại xã Châu Hạnh (3.261,27 ha) và xã Diên Lãm (2.410,93 ha).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 265,43 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 240,94 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 154,79 ha (tập trung lớn nhất tại xã Châu Bình với 66,67 ha và xã Châu Thắng với 25,35 ha). Đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 63,89 ha; đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 17,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 4,24 ha; đất trồng lúa bị thu hồi 0,85 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 24,49 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi 18,34 ha (chủ yếu tại xã Châu Hạnh với 18,29 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối bị thu hồi 4,50 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa bị thu hồi 1,56 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 240,94 ha (trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi). Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 154,79 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 63,89 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 17,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 4,24 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 0,85 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và các trường hợp khác: Kế hoạch ghi nhận không phát sinh diện tích chuyển đổi đối với các chỉ tiêu như chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển đổi cơ cấu đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong năm 2015.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch phê duyệt đưa 5,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa 5,05 ha đất chưa sử dụng vào xây dựng các công trình hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. Diện tích này được phân bổ tại các xã: Châu Hội (1,10 ha), Châu Phong (1,86 ha), Châu Nga (0,58 ha), Châu Hạnh (0,50 ha), Châu Bình (0,34 ha), Châu Hoàn (0,20 ha) và Thị trấn Tân Lạc (0,02 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Đưa 0,10 ha đất chưa sử dụng tại xã Diên Lãm vào sử dụng cho mục đích xây dựng cơ sở sinh hoạt cộng đồng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu
Để đảm bảo tính khả thi và nghiêm túc trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Rà soát và điều chỉnh: Chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc có dự án mới cần bổ sung, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng kế hoạch.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 295/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 20 tháng 5 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN QUỲ CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu tại Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2011/STNMT-QLĐĐ ngày 15 tháng 5 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tân Lạc | Xã Châu Bính | Xã Châu Thuận | Xã Châu Hội | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 105.765,63 | 548,00 | 13.185,77 | 5.918,78 | 9.887,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 91.964,92 | 353,71 | 12.464,48 | 5.297,14 | 9.028,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.832,20 | 39,09 | 228,65 | 116,46 | 148,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.663,80 | 38,29 | 228,65 | 105,87 | 148,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.274,00 | 78,32 | 117,21 | 82,54 | 224,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.166,79 | 37,36 | 124,74 | 75,64 | 168,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.364,93 | - | 10.037,83 | 1.065,60 | 1.702,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10.988,30 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 55.213,93 | 197,42 | 1.946,35 | 3.952,97 | 6.760,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 122,52 | 1,52 | 9,70 | 3,93 | 22,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.993,17 | 184,18 | 228,47 | 118,18 | 321,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,61 | 0,34 | 3,00 | 1,36 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,01 | 0,69 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,18 | 0,18 | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,05 | 0,67 | - | - | 2,36 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,64 | - | - | - | 6,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 989,79 | 58,63 | 47,62 | 41,99 | 87,97 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,21 | - | - | 3,00 | 0,25 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,60 | - | - | - | 20,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 540,19 | - | 81,39 | 29,86 | 74,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,18 | 62,18 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,42 | 3,29 | 0,38 | 0,40 | 0,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,17 | 0,17 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 142,15 | 1,86 | 7,50 | 9,50 | 27,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 13,54 | 3,00 | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,34 | 0,24 | 3,36 | 2,40 | 0,84 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.109,00 | 52,93 | 76,72 | 29,67 | 100,79 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22,09 | - | 8,50 | - | 1,20 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 10.807,54 | 10,11 | 492,82 | 503,46 | 537,40 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Nga | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Thắng | Xã Châu Phong | Xã Châu Bình | Xã Châu Hoàn | Xã Diên Lãm |
| 10.112,18 | 1.425,23 | 12.224,32 | 4.184,58 | 13.655,90 | 13.098,18 | 7.643,34 | 13.881,38 |
| 9.536,12 | 1.213,82 | 8.652,39 | 3.021,57 | 11.901,17 | 12.179,82 | 6.996,30 | 11.319,44 |
| 53,63 | 287,64 | 180,60 | 99,69 | 234,71 | 200,20 | 84,68 | 158,85 |
| 53,63 | 285,61 | 180,60 | 88,66 | 180,43 | 196,80 | 70,41 | 86,85 |
| 40,85 | 117,29 | 118,91 | 58,24 | 560,02 | 642,56 | 98,47 | 134,67 |
| 39,93 | 120,31 | 55,32 | 43,30 | 159,95 | 197,83 | 52,85 | 91,35 |
| 1.540,84 | - | 636,30 | - | 2.344,86 | 1.229,50 | 597,20 | 1.210,40 |
| - | - | - | - | - | - | 3.761,10 | 7.227,20 |
| 7.854,05 | 679,81 | 7.659,06 | 2.812,34 | 8.585,47 | 9.903,21 | 2.393,67 | 2.469,08 |
| 6,82 | 8,77 | 2,20 | 8,00 | 16,16 | 6,52 | 8,33 | 27,89 |
| 283,06 | 156,80 | 310,66 | 189,64 | 351,81 | 585,69 | 112,06 | 151,01 |
| - | - | 4,91 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | 0,32 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | 0,31 | - | 0,14 | - | 1,57 | - | - |
| 15,51 | - | 5,73 | - | 9,30 | 9,90 | - | - |
| 136,06 | 33,01 | 130,19 | 59,41 | 69,80 | 224,45 | 49,60 | 51,06 |
| 0,01 | 5,95 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,60 | - | - | - | - | - |
| 15,80 | 63,76 | 51,73 | 27,31 | 64,09 | 86,72 | 22,01 | 23,29 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 0,75 | 1,22 | 0,46 | 0,54 | 1,13 | 0,71 | 0,38 | 0,43 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9,00 | 6,07 | 3,78 | 18,30 | 9,21 | 30,84 | 11,82 | 7,23 |
| - | 1,91 | 4,03 | - | - | 4,60 | - | - |
| 0,22 | 0,42 | 0,29 | 0,96 | 1,17 | 0,98 | 0,17 | 0,29 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 105,71 | 43,16 | 103,74 | 82,98 | 197,11 | 219,40 | 28,08 | 68,71 |
| - | 0,99 | 5,20 | - | - | 6,20 | - | - |
| 293,00 | 54,61 | 3.261,27 | 973,37 | 1.402,92 | 332,67 | 534,98 | 2.410,93 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Tân Lạc | Xã Châu Bính | Xã Châu Thuận | Xã Châu Hội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 240,94 | 2,61 | - | 0,22 | 33,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,85 | 0,56 | - | 0,04 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,71 | 0,56 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 63,89 | 2,00 | - | 0,18 | 1,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,17 | 0,05 | - | - | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 154,79 | - | - | - | 32,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,24 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,49 | - | - | 0,03 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 | - | - | 0,03 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 18,34 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,56 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - |
| - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,50 | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Nga | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Thắng | Xã Châu Phong | Xã Châu Bình | Xã Châu Hoàn | Xã Diên Lãm |
| 0,17 | 0,10 | 67,66 | 30,07 | 0,24 | 99,10 | 4,17 | 3,35 |
| - | 0,10 | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | - | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | - | 0,79 | 4,57 | 0,10 | 53,55 | 0,80 | 0,75 |
| 0,17 | - | 0,20 | - | 0,05 | 15,10 | 0,90 | 0,60 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 66,67 | 25,35 | 0,09 | 26,27 | 2,47 | 1,94 |
| - | - | - | - | - | 4,18 | - | 0,06 |
| - | - | - | 2,22 | 0,05 | 22,19 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | 0,05 | - | 18,29 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | 1,56 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | 2,17 | - | 2,33 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tân Lạc | Xã Châu Bính | Xã Châu Thuận | Xã Châu Hội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 240,94 | 2,61 | - | 0,22 | 33,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,85 | 0,56 | - | 0,04 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,71 | 0,56 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 63,89 | 2,00 | - | 0,18 | 1,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,17 | 0,05 | - | - | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 154,79 | - | - | - | 32,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,24 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Nga | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Thắng | Xã Châu Phong | Xã Châu Bình | Xã Châu Hoàn | Xã Diên Lãm |
| 0,17 | 0,10 | 67,66 | 30,07 | 0,24 | 99,10 | 4,17 | 3,35 |
| - | 0,10 | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | - | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | - | 0,79 | 4,57 | 0,10 | 53,55 | 0,80 | 0,75 |
| 0,17 | - | 0,20 | - | 0,05 | 15,10 | 0,90 | 0,60 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 66,67 | 25,35 | 0,09 | 26,27 | 2,47 | 1,94 |
| - | - | - | - | - | 4,18 | - | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tân Lạc | Xã Châu Bính | Xã Châu Thuận | Xã Châu Hội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,15 | 0,02 | - | 0,45 | 1,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,05 | 0,02 | - | 0,45 | 1,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Nga | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Thắng | Xã Châu Phong | Xã Châu Bình | Xã Châu Hoàn | Xã Diên Lãm |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,58 | - | 0,50 | 1,86 | 0,34 | 0,30 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,58 | - | 0,50 | 1,86 | 0,34 | 0,20 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn do tỉnh Nghệ An ban hành
- 3Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp do tỉnh Nghệ An ban hành
- 4Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn do tỉnh Nghệ An ban hành
- 7Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp do tỉnh Nghệ An ban hành
- 8Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 295/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/05/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/05/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
