Tóm tắt Quyết định 291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Quyết định 291/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu của quyết định:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định xác định rõ 04 chỉ tiêu cốt lõi trong công tác quản lý và sử dụng đất đai tại huyện Hoàng Su Phì trong năm kế hoạch, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và sản xuất (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
2. Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng quy định, quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan thực thi:
- Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.
- Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân và thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 291/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 09 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 23/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 486,68 | 3.083,92 | 2.248,11 | 2.081,31 | 2.759,93 | 1.630,46 | 4.923,51 | 2.987,75 | 1.722,15 | 2.499,56 | 1.789,28 | 1.330,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 59.439,06 | 328,27 | 2.967,60 | 2.089,24 | 1.940,26 | 2.584,97 | 1.487,11 | 4.759,75 | 2.854,35 | 1.623,01 | 2.159,26 | 1.636,82 | 1.240,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.583,83 | 11,42 | 130,00 | 79,77 | 100,00 | 128,38 | 180,50 | 156,00 | 169,87 | 112,00 | 130,00 | 150,27 | 110,00 |
|
| Tr. đó: Đất trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 0,12 |
|
|
|
| 5,00 |
| 5,00 |
| 36,00 | 27,39 | 50,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.595,14 | 77,67 | 634,97 | 487,86 | 247,22 | 476,18 | 410,03 | 479,26 | 442,83 | 332,37 | 348,48 | 382,88 | 259,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.533,06 | 22,78 | 121,97 | 46,34 | 105,24 | 83,68 | 64,94 | 290,79 | 147,38 | 48,23 | 50,18 | 170,52 | 55,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.056,54 | 47,51 | 834,69 | 421,00 | 1.262,09 | 1.235,90 | 403,58 | 771,00 | 1.245,45 | 403,40 | 657,20 | 369,80 | 287,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.413,87 |
|
|
|
|
|
| 1.413,87 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20.252,17 | 168,61 | 1.245,97 | 1.054,27 | 225,71 | 660,83 | 428,06 | 1.648,83 | 848,82 | 727,01 | 973,40 | 563,35 | 527,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,46 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.389,28 | 102,34 | 98,40 | 58,22 | 61,68 | 109,18 | 50,08 | 144,09 | 94,60 | 77,99 | 282,98 | 93,10 | 52,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,13 | 3,69 | 10,20 | 0,70 |
| 3,38 |
|
|
|
| 3,16 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,55 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,91 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,98 | 1,74 |
| 0,02 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,45 | 0,25 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.192,10 | 43,69 | 39,79 | 26,13 | 32,60 | 62,55 | 17,78 | 56,07 | 44,27 | 47,26 | 231,02 | 37,05 | 22,48 |
| 2.9 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,13 | 5,06 | 0,51 |
|
| 0,04 | 0,03 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,96 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 610,75 |
| 24,58 | 19,48 | 17,52 | 26,80 | 17,39 | 33,51 | 26,59 | 20,50 | 36,48 | 26,51 | 18,50 |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 29,59 | 29,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,49 | 1,99 | 0,43 | 0,22 | 0,03 | 0,49 | 0,35 | 0,44 | 0,30 | 0,29 | 0,18 | 0,30 | 0,37 |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 2,05 | 1,11 | 0,01 |
|
| 0,14 | 0,26 |
| 0,14 |
| 0,01 |
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,91 | 0,91 | 0,17 | 0,19 | 0,12 | 0,55 | 0,04 | 0,37 | 0,36 | 0,24 | 0,55 | 0,58 | 0,31 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,17 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 494,10 | 13,04 | 22,71 | 11,48 | 11,41 | 15,23 | 14,23 | 53,59 | 22,94 | 9,70 | 10,57 | 28,07 | 10,37 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.409,71 | 56,07 | 17,92 | 100,65 | 79,37 | 65,78 | 93,27 | 19,67 | 38,80 | 21,15 | 57,32 | 59,36 | 37,57 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Các xã tiếp theo)
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 2.162,23 | 1.441,60 | 2.690,94 | 1.162,81 | 1.726,78 | 2.305,42 | 1.865,72 | 1.190,99 | 5.095,63 | 3.274,93 | 4.529,54 | 4.055,39 | 4.193,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 59.439,06 | 1.959,25 | 1.294,49 | 2.531,53 | 1.021,82 | 1.609,12 | 2.052,35 | 1.747,62 | 1.147,60 | 4.941,34 | 3.186,06 | 4.383,75 | 3.846,21 | 4.047,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.583,83 | 119,99 | 101,08 | 158,24 | 95,00 | 125,00 | 87,00 | 81,98 | 80,45 | 143,96 | 235,93 | 320,28 | 285,00 | 291,70 |
|
| Tr. đó: Đất trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 40,00 | 34,38 | 6,63 | 20,50 | 21,00 |
| 17,92 |
|
| 12,52 |
| 20,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.595,14 | 366,95 | 228,74 | 377,65 | 152,57 | 305,17 | 268,71 | 343,99 | 217,39 | 740,22 | 518,32 | 620,22 | 263,44 | 612,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.533,06 | 58,71 | 48,57 | 106,74 | 33,76 | 53,78 | 89,56 | 305,53 | 67,45 | 308,17 | 262,64 | 916,39 | 660,74 | 413,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.056,54 | 1.050,90 | 630,53 | 663,70 |
| 601,91 | 1.296,11 | 276,58 | 394,13 | 2.402,57 | 1.281,08 | 1.124,64 | 1.026,03 | 1.369,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.413,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20.252,17 | 362,70 | 285,57 | 1.225,20 | 740,45 | 523,26 | 310,97 | 739,54 | 388,11 | 1.346,41 | 884,02 | 1.402,22 | 1.611,00 | 1.360,16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,46 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,07 |
| 4,07 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.389,28 | 110,92 | 88,99 | 78,67 | 75,77 | 71,29 | 67,06 | 97,21 | 43,39 | 103,01 | 84,11 | 100,52 | 131,56 | 111,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,91 |
|
| 0,50 |
| 0,03 |
| 0,02 |
| 0,96 |
| 0,48 | 2,18 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,98 |
| 0,25 |
|
|
| 0,03 | 0,03 |
| 3,63 | 0,04 | 0,18 | 0,25 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.192,10 | 77,25 | 60,95 | 34,01 | 33,94 | 36,84 | 33,38 | 41,98 | 20,30 | 40,94 | 27,88 | 37,09 | 53,86 | 32,98 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử VH | DDT | 6,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,09 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 610,75 | 15,34 | 19,99 | 29,41 | 22,20 | 23,10 | 20,48 | 35,45 | 14,91 | 22,46 | 27,41 | 32,78 | 34,58 | 44,78 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 29,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,49 | 0,95 | 0,16 | 0,35 | 0,35 | 0,08 | 0,24 | 0,36 | 0,20 | 0,51 | 0,39 | 0,54 | 0,85 | 0,12 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 2,05 |
| 0,09 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,07 | 0,15 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu XD | SKX | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,91 | 0,19 | 0,68 | 0,28 | 0,36 | 0,24 | 0,12 | 0,22 | 0,20 | 0,73 | 0,30 | 0,49 | 0,57 | 0,14 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,17 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 494,10 | 17,19 | 6,87 | 14,02 | 18,92 | 11,00 | 12,80 | 19,13 | 7,74 | 33,72 | 27,94 | 28,44 | 39,18 | 33,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.409,71 | 92,06 | 58,12 | 80,74 | 65,22 | 46,37 | 186,01 | 20,89 |
| 51,29 | 4,76 | 45,27 | 77,62 | 34,44 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 263,45 | 7,04 | 2,43 | 0,70 | 0,18 |
| 0,09 | 2,22 | 0,37 | 0,06 | 157,59 | 0,50 | 3,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,83 | 0,17 | 0,68 | 0,50 | 0,07 |
| 0,08 | 0,20 | 0,04 | 0,06 | 30,68 | 0,23 | 3,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,12 | 0,03 |
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,02 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,17 |
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 213,97 | 6,82 | 1,74 | 0,20 | 0,09 |
|
| 1,97 | 0,33 |
| 126,91 | 0,25 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,63 | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
| 14,80 | 0,09 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 21,50 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 14,80 |
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 263,45 | 44,76 | 35,29 | 0,63 | 0,15 | 1,79 | 0,79 | 0,18 | 0,50 | 1,65 | 0,98 | 1,40 | 0,14 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,34 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,33 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,83 | 6,05 | 1,30 | 0,05 | 0,03 | 0,38 | 0,50 | 0,11 | 0,20 | 0,43 | 0,59 | 0,47 | 0,06 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,12 |
|
| 0,58 | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 0,68 | 0,30 | 0,27 | 0,08 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,17 | 0,00 | 0,02 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| 0,03 |
| 0,06 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 213,97 | 38,70 | 33,97 |
| 0,09 | 1,41 | 0,28 | 0,03 | 0,30 | 0,51 | 0,10 | 0,27 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,63 | 3,50 | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 21,50 | 3,50 | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 263,45 | 7,04 | 2,43 | 0,70 | 0,18 |
| 0,09 | 2,22 | 0,37 | 0,06 | 157,59 | 0,50 | 3,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 46,83 | 0,17 | 0,68 | 0,50 | 0,07 |
| 0,08 | 0,20 | 0,04 | 0,06 | 30,68 | 0,23 | 3,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,12 | 0,03 |
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,02 |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,17 |
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 213,97 | 6,82 | 1,74 | 0,20 | 0,09 |
|
| 1,97 | 0,33 |
| 126,91 | 0,25 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 47,33 |
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
| 8,82 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 263,45 | 44,76 | 35,29 | 0,63 | 0,15 | 1,79 | 0,79 | 0,18 | 0,50 | 1,65 | 0,98 | 1,40 | 0,14 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,34 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,33 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 46,83 | 6,05 | 1,30 | 0,05 | 0,03 | 0,38 | 0,50 | 0,11 | 0,20 | 0,43 | 0,59 | 0,47 | 0,06 | 0,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,12 |
|
| 0,58 | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 0,68 | 0,30 | 0,27 | 0,08 | 0,04 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,17 | 0,00 | 0,02 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| 0,03 |
| 0,06 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 213,97 | 38,70 | 33,97 |
| 0,09 | 1,41 | 0,28 | 0,03 | 0,30 | 0,51 | 0,10 | 0,27 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 47,33 |
|
| 3,60 |
|
|
| 6,40 | 1,50 | 5,40 | 3,20 | 7,91 |
| 4,50 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.842,37 |
| 700,00 | 400,00 | 200,00 | 700,00 | 200,00 | 505,60 | 1.000,0 | 200,00 | 600,00 | 700,00 | 200,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,37 |
|
|
|
|
|
| 5,60 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.700,00 |
|
|
| 200,00 | 700,00 |
|
| 500,00 |
| 600,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.100,00 |
| 700,00 | 400,00 |
|
| 200,00 | 500,00 | 500,00 | 200,00 |
| 700,00 | 200,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,36 | 1,40 | 1,63 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 8,24 |
| 0,41 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 21,50 | 1,40 | 1,35 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 8,10 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 0,41 |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.842,37 |
| 300,00 | 306,20 | 300,00 | 200,00 |
| 206,90 |
| 604,60 | 504,67 | 503,90 | 404,60 | 505,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,37 |
|
| 6,20 |
|
|
| 6,90 |
| 4,60 | 4,67 | 3,90 | 4,60 | 5,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.700,00 |
| 300,00 |
|
|
|
| 200,00 |
|
| 500,00 |
| 400,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.100,00 |
|
| 300,00 | 300,00 | 200,00 |
|
|
| 600,00 |
| 500,00 |
| 500,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,36 | 3,60 | 6,90 |
|
| 0,10 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 21,50 | 3,60 | 6,90 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 829/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 700/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 291/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
