Quyết định số 290/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Số hiệu: 290/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Nội dung chính: Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Nha Trang và quy định trách nhiệm triển khai thực hiện của các đơn vị liên quan.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Nha Trang được phê duyệt với các nội dung chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất được phân bổ trong năm 2024 trên địa bàn thành phố Nha Trang (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội phù hợp (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp hoàn toàn với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, trung thực của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ cũng như cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và các phụ lục kèm theo.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức liên quan
Quyết định quy định rõ các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở chuyên môn trực thuộc tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Văn hoá và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Lãnh đạo các lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh bao gồm: Ban Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh, Công an tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 290/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ NHA TRANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Thông báo số 345/TB-STNMT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Nha trang, tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 07/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác về các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Nha Trang và các phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Văn hoá và Thể thao, Du lịch, Lao động -Thương binh và Xã hội; BCH Quân sự tỉnh; BCH Bộ đội biên phòng tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ NHA TRANG - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Phường Vĩnh Hòa | Phường Vĩnh Hải | Phường Vĩnh Phước | Phường Ngọc Hiệp | Phường Vĩnh Thọ | Phường Xương Huân | Phường Vạn Thắng | Phường Vạn Thạnh | Phường Phương Sài | Phường Phương Sơn | Phường Phước Hải | Phường Phước Tân | Phường Lộc Thọ | Phường Phước Tiến | Phường Tân Lập | Phường Phước Hòa | Phường Vĩnh Nguyên | Phường Phước Long | Phường Vĩnh Trường | Xã Vĩnh Lương | Xã Vĩnh Phương | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Trung | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Thái | Xã Phước Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 25.438,02 | 1.190,30 | 412,68 | 168,91 | 354,21 | 66,52 | 60,33 | 37,37 | 38,23 | 37,38 | 46,45 | 247,88 | 46,48 | 136,15 | 27,95 | 59,67 | 103,84 | 4.211,10 | 442,54 | 303,58 | 4.637,71 | 3.227,16 | 854,53 | 348,95 | 877,36 | 269,57 | 1.520,40 | 5.710,79 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.251,47 | 630,06 | 69,08 | 5,37 | 81,81 |
|
| 3,56 |
| 0,42 | 0,57 | 2,59 |
|
|
|
|
| 598,54 | 14,26 | 4,79 | 2.912,58 | 1.888,31 | 511,16 | 193,58 | 458,26 | 92,11 | 672,40 | 2.112,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 667,62 |
|
|
| 5,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250,86 | 106,00 | 68,73 | 116,57 | 17,87 | 58,20 | 44,16 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 621,64 |
|
|
| 5,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 249,65 | 105,37 | 68,73 | 116,57 | 17,69 | 58,20 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 472,30 | 1,69 | 18,74 |
| 2,67 |
|
| 0,64 |
|
| 0,36 | 2,19 |
|
|
|
|
| 72,88 | 13,62 | 1,49 | 66,68 | 94,40 | 21,25 | 23,21 | 18,30 | 13,77 | 46,18 | 74,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.995,84 | 23,07 | 7,50 | 0,32 | 33,40 |
|
| 0,98 |
| 0,42 | 0,21 | 0,40 |
|
|
|
|
| 4,10 | 0,14 |
| 1.340,41 | 395,49 | 198,42 | 100,41 | 117,51 | 59,80 | 83,21 | 630,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 223,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200,65 |
|
| 9,51 |
|
|
|
|
|
| 12,96 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.438,06 | 558,10 | 42,84 | 5,05 | 32,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 289,72 |
| 1,20 | 1.490,12 | 1.147,33 | 183,03 |
| 198,98 |
| 222,45 | 1.266,86 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 273,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 246,33 |
|
|
| 27,39 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 366,01 |
|
|
| 8,13 |
|
| 1,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | 2,04 | 1,03 | 0,23 |
| 1,15 | 6,51 | 0,03 | 262,36 | 82,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 88,53 | 47,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,20 |
| 0,06 | 4,82 |
| 2,46 | 0,09 | 0,39 | 0,65 |
| 1,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.609,26 | 424,45 | 254,38 | 148,88 | 270,05 | 63,61 | 60,33 | 33,81 | 37,56 | 36,96 | 45,55 | 244,60 | 46,48 | 136,09 | 27,95 | 59,67 | 103,84 | 1.968,61 | 424,25 | 269,52 | 352,31 | 550,05 | 343,06 | 153,89 | 242,54 | 176,58 | 724,99 | 1.409,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.340,98 | 46,62 | 11,19 | 5,99 | 4,67 | 1,02 | 0,54 | 0,04 |
|
| 0,12 | 17,35 | 1,43 | 10,88 |
| 11,55 | 36,50 | 534,45 | 36,88 | 0,05 | 0,79 | 135,08 | 6,96 |
| 8,32 |
| 12,03 | 458,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 26,17 | 0,03 | 3,83 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,62 | 0,01 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,03 | 0,06 | 3,87 | 0,41 | 0,23 | 0,12 | 0,29 | 0,08 | 0,07 | 0,52 | 1,74 | 7,56 | 0,15 | 0,20 |
|
| 6,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.394,40 | 86,78 | 0,90 | 2,86 | 8,94 | 0,98 | 3,06 | 0,90 | 1,93 | 1,72 | 2,50 | 10,80 | 0,07 | 25,93 | 0,26 | 0,98 | 1,01 | 926,42 | 7,78 | 32,78 | 50,46 | 3,25 | 20,66 | 7,41 | 10,66 | 7,38 | 11,44 | 166,53 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 171,68 | 8,41 | 9,34 | 2,40 | 0,07 | 0,46 |
|
| 0,30 |
| 0,37 | 4,51 | 0,23 |
| 0,24 | 0,08 |
| 35,46 | 4,64 | 14,84 | 11,44 | 48,69 | 1,56 | 1,82 | 2,74 | 0,58 | 0,41 | 23,10 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 43,84 | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,91 |
|
|
|
|
| 35,44 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.506,67 | 123,72 | 125,27 | 39,84 | 53,94 | 33,62 | 24,74 | 8,59 | 17,97 | 13,40 | 20,70 | 80,51 | 20,40 | 46,72 | 9,39 | 18,17 | 26,30 | 252,78 | 130,52 | 66,77 | 214,60 | 195,77 | 149,91 | 52,34 | 111,84 | 64,68 | 250,75 | 353,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.574,05 | 91,63 | 59,81 | 24,04 | 42,13 | 11,75 | 17,19 | 7,61 | 10,29 | 9,39 | 8,95 | 72,43 | 18,53 | 30,31 | 8,48 | 15,05 | 21,51 | 168,55 | 108,69 | 56,26 | 94,98 | 85,37 | 55,40 | 35,12 | 76,21 | 47,93 | 183,23 | 213,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 170,97 | 12,45 | 3,27 | 0,61 | 2,19 | 0,02 |
|
| 0,10 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,37 | 0,36 | 1,95 | 69,50 | 28,11 | 4,51 | 13,14 | 1,87 | 15,32 | 16,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,77 | 0,26 | 1,59 | 0,10 |
| 1,95 | 0,39 | 0,16 | 0,10 | 2,92 | 0,05 | 0,12 |
| 2,97 |
| 0,09 | 0,33 | 2,77 | 2,10 | 7,49 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 23,00 | 0,03 | 7,51 | 0,83 | 0,12 | 0,10 | 0,02 | 0,17 | 0,10 | 0,07 | 0,11 | 0,04 | 0,02 | 3,24 | 0,11 | 0,08 | 0,15 | 0,69 | 1,41 | 0,03 | 0,07 | 0,15 | 0,06 | 0,16 | 0,05 | 2,74 | 4,02 | 0,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 204,18 | 10,10 | 7,77 | 6,82 | 2,34 | 19,33 | 2,81 | 0,39 | 0,85 | 0,54 | 1,13 | 4,43 | 0,84 | 8,33 | 0,59 | 1,85 | 1,54 | 6,75 | 9,26 | 1,91 | 14,24 | 1,89 | 36,31 | 3,42 | 2,89 | 3,44 | 16,91 | 37,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 144,47 | 1,07 | 4,51 |
| 0,89 |
| 0,63 |
| 4,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1,75 | 65,74 |
|
| 0,69 | 2,62 | 1,38 | 0,45 | 1,53 | 0,46 |
| 58,69 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,61 | 0,14 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,51 |
|
|
|
| 0,40 | 3,52 |
|
| 1,52 | 3,70 | 0,54 | 0,08 | 0,19 | 0,09 | 0,10 | 0,67 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 19,40 | 1,12 | 12,05 |
|
|
| 0,85 |
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,06 | 0,60 |
| 0,01 |
| 0,22 | 2,35 |
| 1,03 | 0,12 | 0,31 | 0,40 | 0,03 | 0,09 | 0,04 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,75 |
|
| 1,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 62,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 | 57,77 |
| 4,42 |
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 90,63 | 4,26 | 4,95 | 4,33 | 3,45 | 0,21 | 0,08 | 0,25 | 0,39 | 0,46 | 9,88 | 0,45 | 0,92 | 0,99 | 0,20 | 0,45 | 0,48 | 1,39 | 4,60 | 0,37 | 20,48 | 4,77 | 8,93 | 0,91 | 3,82 | 3,03 | 5,59 | 4,98 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 153,88 | 0,01 | 20,08 | 1,14 | 1,78 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2,72 | 0,13 |
| 21,63 | 27,23 | 14,21 | 6,96 | 13,91 | 4,76 | 23,23 | 15,99 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 7,20 |
|
|
| 0,95 |
| 2,77 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,21 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 4,92 | 2,63 | 1,86 | 0,22 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,42 | 0,04 | 1,75 |
| 0,05 | 0,26 |
|
| 2,05 |
| 0,59 | 0,40 | 0,03 |
|
| 0,62 |
| 0,13 | 1,60 | 0,14 | 0,23 | 0,36 | 0,24 | 0,32 | 0,07 | 0,27 | 2,32 | 0,96 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,20 |
|
| 1,68 |
| 1,21 |
|
|
|
| 2,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,51 | 0,15 | 0,08 | 0,17 | 0,03 | 0,11 |
| 0,08 | 0,09 | 0,05 | 0,02 | 0,16 | 0,02 | 0,24 | 0,01 | 0,01 |
| 0,13 | 0,12 | 0,26 | 0,02 | 1,26 | 1,18 | 0,74 | 0,66 | 0,17 |
| 0,73 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 158,23 | 3,80 | 4,20 | 0,25 |
| 2,80 | 4,24 | 0,03 | 0,08 | 0,38 |
| 11,18 | 0,07 | 18,04 |
|
| 0,89 | 17,56 | 11,48 | 3,35 | 0,24 |
|
|
| 11,62 | 5,41 | 48,14 | 14,48 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 638,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 49,62 | 78,31 | 85,48 | 63,37 | 54,99 | 49,55 | 82,76 | 174,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.398,27 | 143,16 | 96,42 | 65,74 | 121,70 | 15,37 | 13,03 | 19,32 | 14,95 | 18,12 | 18,09 | 101,59 | 24,04 | 24,76 | 17,16 | 27,88 | 38,88 | 182,53 | 179,63 | 80,06 |
|
| 3,38 |
| 6,68 | 19,37 | 166,44 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,40 | 0,44 | 0,79 | 0,21 | 0,06 | 0,13 | 5,45 | 0,19 | 0,45 | 0,43 | 0,08 | 0,48 | 0,12 | 4,84 | 0,41 | 0,42 | 0,06 | 1,96 | 0,23 | 0,63 | 1,82 | 0,10 | 0,39 | 0,83 | 0,19 | 0,93 | 0,43 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,59 | 2,52 | 0,95 | 0,80 |
|
| 1,12 | 0,38 | 0,04 | 0,60 | 0,31 |
| 0,01 | 0,81 | 0,05 | 0,30 | 0,09 | 3,49 | 1,71 | 0,22 | 0,70 | 0,03 |
|
| 0,26 |
|
| 0,20 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,02 | 1,86 | 1,13 | 0,76 | 0,75 | 0,17 | 0,10 | 0,04 | 0,17 | 0,06 | 0,26 | 0,14 | 0,02 |
| 0,02 | 0,05 |
| 0,38 | 0,13 | 0,32 | 0,66 | 1,57 | 1,10 | 1,69 | 1,77 | 0,44 | 0,95 | 0,49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 792,04 | 1,01 | 0,27 | 28,16 | 79,87 | 7,68 | 7,43 | 4,23 | 1,55 | 2,13 | 0,79 | 17,85 |
|
|
|
|
|
| 51,04 | 70,12 | 21,44 | 37,51 | 64,88 | 25,22 | 32,01 | 28,06 | 147,23 | 163,56 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 41,65 | 4,48 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,09 |
|
|
| 7,87 |
| 0,32 |
|
| 4,40 | 11,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 0,04 |
|
|
|
| 0,61 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.577,29 | 135,78 | 89,22 | 14,66 | 2,35 | 2,91 |
|
| 0,67 |
| 0,34 | 0,69 |
| 0,06 |
|
|
| 1.643,95 | 4,03 | 29,28 | 1.372,82 | 788,80 | 0,31 | 1,48 | 176,56 | 0,88 | 123,00 | 2.189,48 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ NHA TRANG - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Phường Vĩnh Hòa | Phường Vĩnh Hải | Phường Vĩnh Phước | Phường Ngọc Hiệp | Phường Vĩnh Thọ | Phường Xương Huân | Phường Vạn Thắng | Phường Vạn Thạnh | Phường Phương Sài | Phường Phương Sơn | Phường Phước Hải | Phường Phước Tân | Phường Lộc Thọ | Phường Phước Tiến | Phường Tân Lập | Phường Phước Hòa | Phường Vĩnh Nguyên | Phường Phước Long | Phường Vĩnh Trường | Xã Vĩnh Lương | Xã Vĩnh Phương | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Trung | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Thái | Xã Phước Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 398,18 | 0,18 | 13,64 | 5,63 | 14,10 |
|
|
|
|
|
| 1,41 |
|
|
|
|
| 115,10 | 14,71 |
| 10,12 | 11,66 | 7,40 | 0,34 | 28,78 | 0,05 | 162,42 | 12,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 38,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,32 | 5,01 | 0,16 | 16,08 | 0,03 | 9,82 | 1,23 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 36,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,32 | 3,69 | 0,16 | 16,08 | 0,03 | 9,82 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 130,69 | 0,04 | 1,93 |
| 0,33 |
|
|
|
|
|
| 1,17 |
|
|
|
|
| 42,95 | 12,81 |
| 7,36 | 2,58 | 0,42 | 0,01 | 1,00 |
| 56,54 | 3,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35,73 | 0,14 | 3,41 |
| 8,08 |
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
| 1,04 |
|
| 1,60 | 2,23 | 1,31 | 0,17 | 3,38 | 0,02 | 7,52 | 6,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 107,82 |
| 8,30 | 5,63 | 5,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71,11 |
|
| 1,16 | 0,53 | 0,66 |
| 8,32 |
| 6,96 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 85,29 |
|
|
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 81,58 | 1,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,74 | 0,21 | 8,66 | 4,05 | 8,71 |
| 0,06 | 0,32 | 0,12 |
|
| 5,37 |
|
|
| 0,10 |
| 5,18 | 8,89 | 0,14 | 0,43 | 2,76 | 0,58 |
| 2,79 | 0,38 | 18,45 | 2,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,40 |
| 6,02 |
| 1,56 |
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
| 0,38 | 1,32 |
|
| 0,10 | 0,36 |
| 1,71 | 0,04 | 9,95 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 11,50 |
| 4,16 |
| 0,96 |
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
| 0,38 | 1,32 |
|
| 0,10 | 0,36 |
| 0,76 | 0,04 | 2,46 | 0,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
| 7,50 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,24 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,85 |
| 1,01 |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,48 |
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
| 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 | 0,22 | 0,22 |
| 0,74 | 0,34 | 2,02 | 1,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,54 | 0,21 | 1,69 | 3,30 | 5,12 |
| 0,06 | 0,20 | 0,12 |
|
| 4,79 |
|
|
| 0,10 |
| 1,89 | 6,91 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,17 |
|
| 0,75 | 2,03 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,44 |
|
| 0,34 |
| 6,12 | 0,37 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ NHA TRANG - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Phường Vĩnh Hòa | Phường Vĩnh Hải | Phường Vĩnh Phước | Phường Ngọc Hiệp | Phường Vĩnh Thọ | Phường Xương Huân | Phường Vạn Thắng | Phường Vạn Thạnh | Phường Phương Sài | Phường Phương Sơn | Phường Phước Hải | Phường Phước Tân | Phường Lộc Thọ | Phường Phước Tiến | Phường Tân Lập | Phường Phước Hòa | Phường Vĩnh Nguyên | Phường Phước Long | Phường Vĩnh Trường | Xã Vĩnh Lương | Xã Vĩnh Phương | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Trung | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Thái | Xã Phước Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 419,77 | 2,18 | 13,07 | 5,83 | 15,00 |
|
| 0,20 |
| 0,10 | 0,10 | 1,41 |
|
|
|
|
| 115,90 | 19,35 | 0,10 | 12,12 | 16,66 | 9,90 | 0,34 | 30,71 | 5,76 | 161,38 | 9,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 41,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,32 | 5,41 | 0,16 | 16,38 | 1,62 | 10,02 | 0,93 |
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 39,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,32 | 4,09 | 0,16 | 16,38 | 1,62 | 10,02 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 138,20 | 0,54 | 1,76 |
| 0,73 |
|
|
|
|
|
| 1,17 |
|
|
|
|
| 43,15 | 14,46 | 0,10 | 8,16 | 3,98 | 1,32 | 0,01 | 1,69 | 1,49 | 55,54 | 4,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41,78 | 1,64 | 3,01 | 0,20 | 8,58 |
|
| 0,10 |
| 0,10 | 0,10 | 0,24 |
|
|
|
|
| 1,44 | 0,10 |
| 2,50 | 4,73 | 2,51 | 0,17 | 4,32 | 2,47 | 4,94 | 4,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 110,76 |
| 8,30 | 5,63 | 5,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71,31 |
|
| 1,46 | 0,63 | 0,66 |
| 8,32 |
| 9,30 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 87,01 |
|
|
| 0,54 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,79 |
|
|
|
|
|
|
| 81,58 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư chuyển sang đất ở đô thị tại các phường | NNP/ODT | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 69,20 | 47,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 69,20 | 47,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
| 0,06 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ NHA TRANG - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Phường Vĩnh Hòa | Phường Vĩnh Hải | Phường Vĩnh Phước | Phường Ngọc Hiệp | Phường Vĩnh Thọ | Phường Xương Huân | Phường Vạn Thắng | Phường Vạn Thạnh | Phường Phương Sài | Phường Phương Sơn | Phường Phước Hải | Phường Phước Tân | Phường Lộc Thọ | Phường Phước Tiến | Phường Tân Lập | Phường Phước Hòa | Phường Vĩnh Nguyên | Phường Phước Long | Phường Vĩnh Trường | Xã Vĩnh Lương | Xã Vĩnh Phương | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Trung | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Thái | Xã Phước Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 31,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 448,68 |
| 0,51 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 445,53 |
|
| 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 314,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 314,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 61,53 |
| 0,39 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 58,50 |
|
| 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 58,99 |
| 0,39 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 58,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2978/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 10Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 11Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 3002/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 13Kế hoạch 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 14Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 290/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Trần Hòa Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
