Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính mới và các thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Quỹ. Quyết định này được xây dựng dựa trên cơ sở Quyết định số 817/QĐ-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các Nghị định liên quan của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nội dung công bố các thủ tục hành chính mới và bãi bỏ
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh hệ thống thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ trên địa bàn tỉnh Gia Lai với các nội dung cụ thể sau:
- Thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ: Công bố mới 07 thủ tục hành chính và bãi bỏ 09 thủ tục hành chính cũ.
- Thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm các huyện, thị xã, thành phố): Công bố mới 07 thủ tục hành chính và bãi bỏ 09 thủ tục hành chính cũ.
- Cơ sở pháp lý thực hiện: Các thủ tục này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
- Quy định về hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực và các văn bản, quy định bị thay thế cụ thể như sau:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các quy định bị bãi bỏ:
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính từ số 1 đến số 9 thuộc Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính từ số 8 đến số 16 tại Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo việc triển khai các thủ tục hành chính mới được thông suốt và đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Sở Nội vụ:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật và công khai các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Thực hiện niêm yết, công khai đầy đủ các thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết, đồng thời hủy bỏ việc công khai đối với các thủ tục hành chính đã bị bãi bỏ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và trên Trang thông tin điện tử của Sở Nội vụ.
- Xây dựng và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền.
- Thực hiện phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Tổ chức thực hiện việc cập nhật, niêm yết và công khai các thủ tục hành chính mới tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của địa phương, đồng thời gỡ bỏ thông tin công khai đối với các thủ tục hành chính đã bị bãi bỏ.
- Thực hiện công khai đầy đủ các nội dung thay đổi trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trách nhiệm thi hành chung: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 09 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM GỒM 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ- CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 15/TTr-SNV ngày 03/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ theo Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 1 đến số 9 thuộc Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và thủ tục hành chính số 8 đến số 16 tại Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1112/QĐ- UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 21 thủ tục hành chính mới và 01 TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; niêm yết, công khai khai thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết và hủy công khai thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
b. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện cập nhật, niêm yết, công khai thủ tục hành chính mới và hủy công khai thủ tục hành bị bãi bỏ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện/Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ | ||||||
| 01 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ (cấp tỉnh) 1.013017 | 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai. gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nội vụ). Địa chỉ: 69 Hùng Vương - Tp. Pleiku - Gia Lai. * Nếu hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. | Không | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ- CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. | |
| 02 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (cấp tỉnh) 1.013018 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. | ||||
| 03 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp tỉnh) 1.013019 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ. - 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. | ||||
| 04 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh) 1.013020 | 60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai .gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nội vụ). Địa chỉ: 69 Hùng Vương - Tp. Pleiku - Gia Lai. * Nếu hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. | Không | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ- CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. | |
| 05 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (cấp tỉnh) 1.013021 | 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại. | ||||
| 06 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (cấp tỉnh) 1.013022 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ. | ||||
| 07 | Quỹ tự giải thể (cấp tỉnh) 1.013023 | Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại. | ||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | ||||||
| 01 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp huyện) 1.013024 | 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ. | Nộp hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai .gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thị xã, thành phố. * Nếu hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. | Không | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ- CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. | |
| 02 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp huyện) 1.013027 | 60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | ||||
| 03 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (cấp huyện) 1.013025 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. | ||||
| 04 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp huyện) 1.013026 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ. - 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. | ||||
| 05 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (cấp huyện) 1.013028 | 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại. | Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai .gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND các huyện, thị xã, thành phố. * Nếu hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. | Không | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. | |
| 06 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (cấp huyện) 1.013029 | - 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ. | ||||
| 07 | Quỹ tự giải thể (cấp huyện) 1.013030 | Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại. | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ | |||
| 01 | 1.003822.000.00.00.H21 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
| 02 | 2.001590.000.00.00.H21 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ | |
| 03 | 2.001567.000.00.00.H21 | Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ | |
| 04 | 1.003621.000.00.00.H21 | Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ | |
| 05 | 1.003916.000.00.00.H21 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | |
| 06 | 1.003950.000.00.00.H21 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời gian hoạt động | |
| 07 | 1.003920.000.00.00.H21 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ | |
| 08 | 1.003879.000.00.00.H21 | Đổi tên quỹ | |
| 09 | 1.003866.000.00.00.H21 | Tự giải thể quỹ | |
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | |||
| 01 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | - Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ- CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. | |
| 02 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ | ||
| 03 | Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | ||
| 04 | Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung ) quỹ | ||
| 05 | Cấp lại giấp phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | ||
| 06 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | ||
| 07 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | ||
| 08 | 1.005203.000.00.00.H21 | Đổi tên quỹ | |
| 09 | 1.005202.000.00.00.H21 | Quỹ tự giải thể | |
- 1Quyết định 1734/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 1232/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Quỹ
- Số hiệu: 29/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Rah Lan Chung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
