Giới thiệu chung về Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023
Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023 là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành, phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Mỏ Cày Bắc. Quyết định này thiết lập định hướng phân bổ, chuyển mục đích và khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời bảo vệ môi trường sinh thái bền vững trong tầm nhìn 10 năm.
1. Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được xác định ổn định ở mức 16.518 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được quy hoạch chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Giảm từ 13.121,40 ha (chiếm 79,44% năm 2020) xuống còn 12.487,02 ha (chiếm 75,60% vào năm 2030). Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 11.476,00 ha (chiếm 69,48% diện tích tự nhiên); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 620,83 ha (3,76%); đất nông nghiệp khác (NKH) tăng mạnh lên 386,23 ha (2,34%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) duy trì ở mức 3,96 ha (0,02%).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tăng mạnh từ 3.395,56 ha (chiếm 20,56% năm 2020) lên 4.031,00 ha (chiếm 24,40% vào năm 2030). Sự gia tăng này phản ánh tốc độ xây dựng hạ tầng và phát triển công nghiệp - dịch vụ của huyện. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (DHT): 613,56 ha (trong đó đất giao thông chiếm 371,00 ha, đất thủy lợi chiếm 55,00 ha, đất giáo dục và đào tạo chiếm 44,05 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 990,32 ha (chiếm 6,00%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 176,49 ha (chiếm 1,07%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 145,00 ha (chiếm 0,87%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 128,00 ha (chiếm 0,77%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 138,39 ha (0,84%).
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Đồng loạt tăng lên mức 11,00 ha cho mỗi loại đất nhằm đảm bảo nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm xuống còn 1.646,16 ha (chiếm 9,97%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Quy hoạch mới 100,00 ha (chiếm 0,61%).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Toàn bộ 1,06 ha đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2020 sẽ được khai thác triệt để, đưa tỷ lệ đất chưa sử dụng về 0% vào năm 2030.
2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030
Để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, huyện Mỏ Cày Bắc phân chia không gian lãnh thổ thành các khu chức năng chuyên biệt:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy mô lớn nhất với 11.483,00 ha (chiếm 69,52% diện tích tự nhiên), tập trung vào các vùng chuyên canh cây ăn trái và cây lâu năm có giá trị kinh tế cao.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch diện tích 1.407,00 ha (chiếm 8,52%) nhằm ổn định đời sống dân cư khu vực ngoại thành.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Đạt diện tích 935,81 ha (chiếm 5,67%).
- Đất đô thị (KDT): Định hướng phát triển không gian đô thị với quy mô 831,55 ha (chiếm 5,03%).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch mới với diện tích 428,00 ha (chiếm 2,59%).
- Khu đô thị (DTC): Quy mô 300,00 ha (chiếm 1,82%).
- Khu du lịch (KDL): Phát triển các điểm du lịch sinh thái, sông nước với quy mô 230,00 ha (chiếm 1,39%).
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): Gồm các cụm công nghiệp tập trung với diện tích 145,00 ha (chiếm 0,87%).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Bố trí quỹ đất 128,00 ha (chiếm 0,77%) để xây dựng hệ thống chợ, trung tâm thương mại.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm tạo quỹ đất phát triển hạ tầng và đô thị. Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trong kỳ quy hoạch là 635,44 ha (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm chuyển sang với diện tích 632,98 ha). Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Xã Phước Mỹ Trung: Là địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 158,73 ha.
- Xã Tân Thành Bình: Chuyển mục đích 105,23 ha.
- Xã Thanh Tân: Chuyển mục đích 67,00 ha.
- Xã Hòa Lộc: Chuyển mục đích 65,76 ha.
- Xã Hưng Khánh Trung A: Chuyển mục đích 47,84 ha.
- Xã Nhuận Phú Tân: Chuyển mục đích 42,27 ha.
- Xã Khánh Thạnh Tân: Chuyển mục đích 35,39 ha.
- Xã Thành An: Chuyển mục đích 29,09 ha.
- Xã Tân Bình: Chuyển mục đích 19,08 ha.
- Xã Tân Phú Tây: Chuyển mục đích 17,55 ha.
- Xã Thạnh Ngãi: Chuyển mục đích 16,21 ha.
- Xã Tân Thanh Tây: Chuyển mục đích 16,01 ha.
- Xã Phú Mỹ: Chuyển mục đích 15,28 ha.
Bên cạnh đó, diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) trên toàn huyện là 58,44 ha. Trong đó, xã Hòa Lộc chiếm diện tích lớn nhất với 20,00 ha, tiếp theo là xã Phước Mỹ Trung (15,42 ha), xã Phú Mỹ (10,00 ha), xã Hưng Khánh Trung A (5,00 ha), xã Tân Thành Bình (5,00 ha), xã Nhuận Phú Tân (3,00 ha) và xã Tân Thanh Tây (0,02 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Trong thời kỳ 2021-2030, huyện Mỏ Cày Bắc thực hiện đưa toàn bộ 1,06 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích nông nghiệp. Cụ thể, diện tích này được quy hoạch làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Thạnh Ngãi.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của phương án quy hoạch đã được phê duyệt, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 288/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 20 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN MỎ CÀY BẮC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 2843/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 140/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5) (6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16.518 | 100,00 |
|
| 16.518 | 100,00 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.121,40 | 79,44 | 12.487 |
| 12.487,02 | 75,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 622,23 | 3,77 |
| 620,83 | 620,83 | 3,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.460,25 | 75,43 | 11.476 |
| 11.476,00 | 69,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,96 | 0,02 |
| 3,96 | 3,96 | 0,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 34,96 | 0,21 |
| 386,23 | 386,23 | 2,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.395,56 | 20,56 | 4.031 |
| 4.031,00 | 24,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,38 | 0,04 | 11 |
| 11,00 | 0,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,16 | 0,01 | 11 |
| 11,00 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,26 | 0,06 | 145 |
| 145,00 | 0,87 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,62 | 0,16 | 128 |
| 128,00 | 0,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 34,96 | 0,21 | 138 |
| 138,39 | 0,84 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 23 |
| 23,00 | 0,14 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 422,03 | 2,55 | 613 |
| 613,56 | 3,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 273,55 | 1,66 | 371 |
| 371,00 | 2,25 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 25,87 | 0,16 | 55 |
| 55,00 | 0,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,73 | 0,01 | 12 |
| 12,00 | 0,08 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,49 | 0,03 | 5 |
| 5,00 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,92 | 0,23 | 44 |
| 44,05 | 0,27 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,28 | 0,02 | 28 |
| 28,00 | 0,17 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,00 | 0,01 | 4 |
| 4,00 | 0,02 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,49 | 0,00 | 2 |
| 2,00 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,28 | 0,00 | 2 |
| 2,00 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,75 | 0,00 | 7 |
| 7,13 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,66 | 0,11 | 19 |
| 19,04 | 0,12 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 49,94 | 0,30 | 58 |
| 58,22 | 0,35 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 4,07 | 0,02 |
| 6,12 | 6,12 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,62 | 0,01 |
| 3,07 | 3,07 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,92 | 0,01 |
| 18,77 | 18,77 | 0,11 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 843,74 | 5,11 | 990 |
| 990,32 | 6,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 176 |
| 176,49 | 1,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,24 | 0,08 | 16 |
| 16,04 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 | 0,00 | 1 |
| 1,00 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,85 | 0,06 |
| 9,86 | 9,86 | 0,06 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.024,38 | 12,26 |
| 1.646,16 | 1.646,16 | 9,97 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 100,00 | 100,00 | 0,61 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,06 | 0,01 |
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 832 |
| 831,55 | 5,03 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 13.086 | 79,23 | 11.483 |
| 11.483,00 | 69,52 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 230 |
| 230,00 | 1,39 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 145 |
| 145,00 | 0,87 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 55 | 0,33 | 300 |
| 300,00 | 1,82 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 61 | 0,37 | 128 |
| 128,00 | 0,77 |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
| 428,00 | 428,00 | 2,59 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.407 |
| 1.407,00 | 8,52 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
| 935,81 | 5,67 |
(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | Xã Phước Mỹ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 635,44 | 65,76 | 47,84 | 35,39 | 42,27 | 15,28 | 158,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,46 | - | 0,82 | 0,22 | 1,40 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 632,98 | 65,76 | 47,02 | 35,17 | 40,87 | 15,28 | 158,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 58,44 | 20,00 | 5,00 |
| 10,00 | 3,00 | 15,42 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 635,44 | 19,08 | 17,55 | 105,23 | 16,01 | 29,09 | 16,21 | 67,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,46 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 632,98 | 19,08 | 17,55 | 105,23 | 15,99 | 29,09 | 16,21 | 67,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 58,44 |
|
| 5,00 | 0,02 |
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | Xã Phước Mỹ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,06 |
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1,06 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 2645/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 2645/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 288/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
