Giới thiệu về Quyết định 280/QĐ-UBND huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng loại đất tại các đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Tân Kỳ, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật trong quản lý đất đai.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015
Kế hoạch phân bổ đất đai năm 2015 của huyện Tân Kỳ được xác định chi tiết cho từng nhóm đất chính với tổng diện tích cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 63.093,13 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất lớn bao gồm: Đất rừng sản xuất (RSX) chiếm diện tích lớn nhất với 28.034,18 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 10.998,54 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 9.613,67 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) là 8.218,47 ha; Đất trồng lúa (LUA) là 5.099,14 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.810,88 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 599,16 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 529,97 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.500,45 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 3.041,26 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.536,36 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 915,13 ha; Đất an ninh (CAN) là 416,93 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 356,67 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 329,96 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng (NTD) là 427,87 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 138,43 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 114,55 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 56,28 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 54,16 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 44,31 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 27,33 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 20,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 9,33 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 6,00 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 3,71 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 1,28 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 0,89 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Tổng diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng trên địa bàn huyện là 2.325,13 ha.
- Đất đô thị (Mã: KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 745,59 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Tân Kỳ).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015
Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 709,00 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 407,47 ha và đất rừng sản xuất (RSX) với 265,30 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 24,09 ha; Đất trồng lúa (LUA) là 10,99 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 10,70 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 11,21 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 9,36 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,81 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,04 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất phục vụ phát triển hạ tầng và sản xuất được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 266,45 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất (RSX/PNN) với 159,40 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 72,32 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 22,59 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 10,99 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 10,70 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 1,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 105,90 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 0,03 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2015 đạt tổng diện tích 3,52 ha, bao gồm:
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 1,66 ha.
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 1,50 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,25 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,11 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2015 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì rà soát, đánh giá kỹ lưỡng khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung danh mục sử dụng đất, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm bảo đảm tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 280/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1756/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 04 năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tân Kỳ | Xã Đồng Văn | Xã Giai Xuân | Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 63.093,13 | 558,12 | 6.984,08 | 4.424,28 | 2.792,53 | 2.366,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.099,14 | 15,98 | 288,60 | 219,87 | 378,32 | 215,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.810,88 | 15,38 | 288,60 | 207,95 | 362,46 | 206,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.998,54 | 0,11 | 628,08 | 1.217,66 | 541,50 | 630,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.613,67 | 203,44 | 275,10 | 542,18 | 551,63 | 301,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.218,47 |
| 2.365,50 | 81,38 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28.034,18 | 329,06 | 3.389,40 | 1.965,48 | 1.285,43 | 1.192,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 599,16 | 9,53 | 27,10 | 25,45 | 35,52 | 22,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 529,97 |
| 10,30 | 372,26 | 0,13 | 4,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.500,45 | 184,88 | 601,27 | 660,21 | 328,53 | 367,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 356,67 | 1,76 |
| 344,45 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 416,93 | 2,70 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,16 | 23,78 |
| 0,19 |
| 7,93 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 114,55 |
| 87,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.041,26 | 65,57 | 145,49 | 164,98 | 167,75 | 197,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,28 | 1,08 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,00 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 915,13 |
| 68,17 | 47,13 | 37,14 | 66,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,28 | 56,28 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,33 | 9,67 | 0,87 | 0,77 | 0,34 | 0,96 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,33 |
| 1,10 |
|
| 0,47 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 427,87 | 6,22 | 141,64 | 14,72 | 20,25 | 16,97 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 138,43 |
| 1,85 | 2,04 |
| 18,22 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 44,31 | 7,57 | 2,65 | 2,26 | 1,10 | 3,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,71 | 0,01 | 0,50 | 0,02 | 0,01 | 0,32 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.536,36 | 9,85 | 130,00 | 29,80 | 101,86 | 56,25 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 329,96 | 0,39 | 22,00 | 53,25 | 0,08 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,89 |
|
| 0,60 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.325,13 | 2,59 | 909,46 | 317,12 | 10,76 | 116,15 |
| 4 | Đất đô thị * | KDT | 745,59 | 745,59 |
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Kỳ Tân | Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hoàn | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Phúc |
| 1.964,26 | 3.739,53 | 1.228,77 | 4.917,29 | 3.655,95 | 839,04 | 1.180,76 | 2.985,91 |
| 156,83 | 264,93 | 391,39 | 259,81 | 355,57 | 190,74 | 134,79 | 360,35 |
| 156,83 | 260,86 | 376,54 | 259,81 | 352,61 | 190,74 | 119,50 | 323,84 |
| 309,70 | 482,86 | 668,32 | 327,22 | 499,62 | 226,95 | 234,79 | 748,68 |
| 335,63 | 482,10 | 45,70 | 353,07 | 487,59 | 235,32 | 216,59 | 581,93 |
| 765,70 | 1.067,60 |
| 1.256,00 |
|
|
| 217,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 387,61 | 1.408,80 | 80,40 | 2.637,65 | 2.253,55 | 139,06 | 568,37 | 1.049,15 |
| 6,83 | 33,24 | 31,76 | 38,67 | 56,27 | 46,97 | 26,22 | 28,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,96 |
| 11,20 | 44,87 | 3,35 |
|
|
|
| 405,77 | 359,04 | 377,28 | 711,19 | 341,08 | 267,54 | 177,44 | 421,40 |
| 5,57 |
|
| 0,89 |
|
|
| 4,00 |
| 151,71 |
|
| 262,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,01 | 0,67 | 6,86 | 0,60 | 1,34 | 0,18 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 96,93 | 173,84 | 124,62 | 169,05 | 180,66 | 82,46 | 82,24 | 277,13 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 33,70 | 39,23 | 63,72 | 74,24 | 47,75 | 39,36 | 20,44 | 57,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 | 2,61 | 0,48 | 0,58 | 1,14 | 0,11 | 0,75 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,57 |
|
|
| 0,67 | 0,05 |
| 0,65 |
| 10,80 | 16,90 | 8,39 | 13,36 | 22,42 | 16,19 | 6,74 | 36,95 |
| 7,23 | 0,31 | 2,00 |
| 0,16 | 71,92 | 16,22 | 0,56 |
| 0,49 | 0,65 | 4,00 | 1,67 | 1,42 | 1,41 | 0,71 | 2,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,23 | 0,20 | 0,45 | 0,32 | 0,03 | 0,29 | 0,26 |
| 78,12 | 124,45 | 150,50 | 158,58 | 84,39 | 36,11 | 49,87 | 40,80 |
| 17,94 | 0,79 | 22,50 | 2,95 | 1,55 | 17,56 |
| 0,85 |
| 0,03 | 0,02 |
| 0,04 |
|
|
| 0,20 |
| 33,73 | 72,30 | 97,99 | 63,87 | 15,22 | 23,61 | 34,14 | 51,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nghĩa Thái | Xã Phú Sơn | Xã Tân An | Xã Tân Hợp | Xã Tân Hương | Xã Tân Long | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Tiên Kỳ |
| 822,94 | 3.834,32 | 2.037,23 | 6.569,51 | 2.583,65 | 2.414,18 | 2.115,66 | 1.882,44 | 3.196,34 |
| 289,02 | 212,43 | 199,08 | 170,14 | 311,20 | 4,29 | 188,74 | 158,89 | 332,86 |
| 249,53 | 209,52 | 174,68 | 102,64 | 288,28 |
| 188,74 | 158,89 | 317,43 |
| 163,44 | 534,70 | 262,05 | 1.031,79 | 455,68 | 441,21 | 408,23 | 606,38 | 579,37 |
| 236,44 | 372,11 | 666,41 | 851,93 | 629,40 | 509,98 | 931,87 | 202,16 | 601,24 |
|
|
|
| 1.537,70 |
|
|
|
| 926,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120,00 | 2.699,07 | 838,97 | 2.910,85 | 1.134,68 | 1.438,20 | 555,03 | 913,39 | 737,91 |
| 14,04 | 10,90 | 69,30 | 12,00 | 37,69 | 15,50 | 31,79 | 1,62 | 18,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,11 | 1,42 | 55,10 | 15,00 | 5,00 |
|
|
|
| 258,87 | 381,09 | 275,04 | 185,46 | 322,88 | 211,28 | 265,97 | 157,69 | 238,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 3,40 |
| 0,06 | 2,47 | 6,10 |
|
|
|
|
|
| 27,16 |
|
|
| 0,39 |
|
| 85,51 | 135,67 | 203,70 | 62,88 | 123,97 | 89,98 | 176,42 | 98,66 | 136,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
| 40,93 | 32,33 | 31,97 | 33,20 | 49,25 | 19,41 | 40,77 | 32,77 | 40,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,27 | 2,59 | 0,19 | 0,70 | 0,91 | 0,57 | 1,85 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,82 |
|
|
|
|
| 9,47 | 6,71 | 4,37 | 5,10 | 9,33 | 10,53 | 11,48 | 8,56 | 30,77 |
| 8,34 |
| 1,93 |
|
| 1,50 | 5,50 | 0,65 |
|
| 1,05 | 0,98 | 1,87 | 3,19 | 0,66 | 0,09 | 2,49 | 1,37 | 3,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,13 |
| 0,01 |
|
| 0,34 | 0,10 |
| 67,40 | 112,56 | 20,74 | 48,22 | 101,90 | 71,75 | 22,60 | 12,93 | 27,68 |
| 45,67 | 92,54 | 4,34 | 5,52 | 32,18 | 9,64 | 0,04 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,31 | 130,85 | 139,90 | 4,33 | 81,62 | 133,15 | 16,96 | 5,84 | 53,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Tân Kỳ | Xã Đồng Văn | Xã Giai Xuân | Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 709,00 | 7,03 | 5,44 | 366,00 | 1,30 | 10,40 | 156,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,99 | 0,50 | 0,80 |
| 0,50 |
| 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,70 | 0,50 | 0,80 |
| 0,50 |
| 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 407,47 | 3,71 | 4,44 | 259,90 | 0,55 | 9,95 | 13,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,09 | 0,62 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,45 | 8,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 265,30 | 2,20 |
| 105,90 | 0,05 |
| 132,64 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,15 |
|
|
|
|
| 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,21 | 0,10 | 0,26 | 0,23 | 0,05 | 0,10 | 6,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,81 | 0,10 |
| 0,09 | 0,05 | 0,10 | 1,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,36 |
| 0,26 | 0,14 |
|
| 4,97 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| |
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hoàn | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Phúc | Xã Nghĩa Thái |
| 2,85 | 1,68 | 53,00 | 4,85 | 2,69 | 9,19 | 6,86 | 1,23 |
| 0,05 | 0,15 | 3,20 |
|
| 0,20 | 2,10 |
|
| 0,05 |
| 3,20 |
|
| 0,20 | 2,00 |
|
| 0,60 | 1,33 | 35,02 | 3,75 | 1,54 | 8,50 | 3,70 | 0,73 |
| 0,20 | 0,20 | 3,28 | 0,20 | 0,55 | 0,49 | 1,06 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 11,50 | 0,90 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 1,00 | 0,41 | 0,49 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 0,41 | 0,49 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Phú Sơn | Xã Tân An | Xã Tân Hợp | Xã Tân Hương | Xã Tân Long | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Tiên Kỳ |
| 3,13 | 4,34 | 46,20 | 0,39 | 12,01 | 0,95 | 4,49 | 8,94 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 1,36 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 1,32 |
| 2,13 | 2,40 | 45,60 |
| 3,38 | 0,25 | 2,65 | 4,12 |
| 0,80 | 0,85 | 0,20 | 0,24 | 1,83 | 0,70 | 0,84 | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 1,09 | 0,40 | 0,02 | 6,80 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 0,70 | 0,08 | 0,09 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 0,70 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Tân Kỳ | Xã Đồng Văn | Xã Giai Xuân | Xã Hương Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 266,45 | 7,03 | 5,44 | 1,80 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,99 | 0,50 | 0,80 |
| 0,50 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,70 | 0,50 | 0,80 |
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 72,32 | 3,71 | 4,44 | 1,60 | 0,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,59 | 0,62 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 159,40 | 2,20 |
|
| 0,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,15 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 105,90 |
|
| 105,90 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 105,90 |
|
| 105,90 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,03 |
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hoàn | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Phúc |
| 10,40 | 156,03 | 2,85 | 1,68 | 23,00 | 1,60 | 2,69 | 9,19 | 6,86 |
|
| 2,00 | 0,05 | 0,15 | 3,20 |
|
| 0,20 | 2,10 |
|
| 2,00 | 0,05 |
| 3,20 |
|
| 0,20 | 2,00 |
| 9,95 | 13,22 | 0,60 | 1,33 | 6,52 | 0,50 | 1,54 | 8,50 | 3,70 |
| 0,45 | 8,02 | 0,20 | 0,20 | 1,78 | 0,20 | 0,55 | 0,49 | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 132,64 | 2,00 |
| 11,50 | 0,90 | 0,60 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nghĩa Thái | Xã Phú Sơn | Xã Tân An | Xã Tân Hợp | Xã Tân Hương | Xã Tân Long | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Tiên Kỳ |
| 1,23 | 3,13 | 4,34 | 1,10 | 0,39 | 12,01 | 0,95 | 4,49 | 8,94 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 1,36 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 1,32 |
| 0,73 | 2,13 | 2,40 | 0,50 |
| 3,38 | 0,25 | 2,65 | 4,12 |
| 0,50 | 0,80 | 0,85 | 0,20 | 0,24 | 1,83 | 0,70 | 0,84 | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 1,09 | 0,40 | 0,02 | 6,80 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Tân Kỳ | Xã Đồng Văn | Xã Giai Xuân | Xã Hương Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,52 | 0,11 |
| 0,83 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,50 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,66 |
|
| 0,83 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hoàn | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
| 0,25 |
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nghĩa Thái | Xã Phú Sơn | Xã Tân An | Xã Tân Hợp | Xã Tân Hương | Xã Tân Long | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Tiên Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tính trước ngày 31/5/2015.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn do tỉnh Nghệ An ban hành
- 4Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương do tỉnh Nghệ An ban hành
- 5Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành do tỉnh Nghệ An ban hành
- 6Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn do tỉnh Nghệ An ban hành
- 8Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương do tỉnh Nghệ An ban hành
- 9Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành do tỉnh Nghệ An ban hành
- 10Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 280/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
