Quyết định số 26/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) và đấu thầu. Đây là văn bản quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính tại tỉnh Gia Lai.
Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định số 26/QĐ-UBND công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Lĩnh vực điều chỉnh: Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP), đấu thầu.
- Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai.
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi
Quyết định tập trung vào việc cải cách thủ tục hành chính và chuẩn hóa quy trình giải quyết hồ sơ thông qua các điều khoản cụ thể sau:
- Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (Điều 1)
- Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) và đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai.
- Việc sửa đổi, bổ sung này được thực hiện căn cứ theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mới được ban hành (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Đối với 03 thủ tục hành chính còn lại trong danh mục, quy trình nội bộ giải quyết tiếp tục được thực hiện theo quy định cũ tại Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và công khai thông tin (Điều 2)
- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai đóng vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Các cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt nhằm đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp tra cứu, thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý (Điều 3)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Tóm lại, Quyết định số 26/QĐ-UBND là bước đi quan trọng của tỉnh Gia Lai trong việc cập nhật và đồng bộ hóa các thủ tục hành chính về đầu tư PPP và đấu thầu theo đúng định hướng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, góp phần cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 26/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 10 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 198/TTr-SKHĐT ngày 30/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được ban hành tại Khoản 1 Điều này; 03 thủ tục hành chính còn lại thực hiện quy trình nội bộ quy định tại Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Mã hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Cách thức thực hiện/Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
| TTHC đã được công bố tại Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh. | ||||||
| 01 | 1.009491. 000.00.00. H21 | Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | - Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày - Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày | Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở Kế hoạch và Đầu tư) Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai | Không có | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021. |
| 02 | 1.009492. 000.00.00. H21 | Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | - Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 15 ngày | Không có | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021. | |
| 03 | 1.009493. 000.00.00. H21 | Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | - Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày - Thời hạn phê duyệt quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP: Không quá 15 ngày | Không có | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021. | |
| 04 | 1.009494. 000.00.00. H21 | Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | - Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày - Thời hạn phê duyệt: Không quá 15 ngày | Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở Kế hoạch và Đầu tư) Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai | Không có | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021. |
| 05 | 2.002283. 000.00.00. H21 | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) | - Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được đề xuất, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất; đánh giá việc đáp ứng đầy đủ điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất quy định khoản 4 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư | Không có | - Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2021 - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 - Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 - Thông tư số 09/2021/TT- BKHĐT ngày 16/11/2021. | |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số:26/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
| TT | Các bước | Trình tự thực hiện | Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ | Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ | Cơ quan phối hợp (nếu có) | Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có) | Mô tả quy trình |
| Quy trình này đã được phê duyệt tại Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh. | |||||||
| LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ | |||||||
| 1. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | |||||||
| 1 | Bước 1 s | Tiếp nhận hồ ơ | Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ | ½ ngày | Bưu điện tỉnh |
| (1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư. |
| 2 | Bước 2 | Phân công và xử lý hồ sơ | Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh | 57 ngày | Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan |
| (2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành |
| Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh | 02 ngày |
| Trình UBND tỉnh | tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | ||
| 3 | Bước 3 | phê duyệt | UBND tỉnh phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | 15 ngày | Văn phòng UBND tỉnh |
| (3) Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt, chuyển kết quả kèm theo hồ sơ cho Sở KHĐT; Sở KHĐT chuyển kết quả cho TTPVHCC. |
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Trả kết quả tại TTPVHCC | ½ ngày | Bưu điện tỉnh |
| (4) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
| Tổng cộng |
| 75 ngày |
|
|
| ||
| 2. Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất | |||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ | ½ ngày | Bưu điện tỉnh |
| (1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư. (2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh. |
| 2 | Bước 2 | Phân công và xử lý hồ sơ | Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh | 27 ngày | Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan |
| |
| Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh | 02 ngày |
| Trình UBND tỉnh | |||
| 3 | Bước 3 | UBND tỉnh phê duyệt | UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt | 07 ngày | Văn phòng UBND tỉnh |
| (3) Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt. |
| 4 | Bước 4 | Phê duyệt | Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt | 08 ngày | Văn phòng HĐND tỉnh |
| (4) Lãnh đạo HĐND tỉnh phê duyệt, chuyển kết quả kèm theo hồ sơ cho Sở KHĐT; Sở KHĐT trả kết quả cho TTPVHCC. |
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Trả kết quả tại TTPVHCC | ½ ngày | Bưu điện tỉnh |
| (5) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
| Tổng cộng |
| 45 ngày |
|
|
| ||
- 1Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư và đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 1304/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư và đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1480/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
- 1Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 688/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 9Quyết định 1643/QĐ-BKHĐT năm 2021 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 10Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư và đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang
- 11Quyết định 1304/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư và đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 1480/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 26/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 26/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Võ Ngọc Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/01/2022
- Ngày hết hiệu lực: 15/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
