Quyết định 255/QĐ-BDTTG năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành nhằm kịp thời điều chỉnh, bổ sung và thay thế danh sách thôn, xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, phân loại theo các khu vực I, II, III và thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030. Văn bản này là cơ sở quan trọng để các bộ, ngành và địa phương thực hiện đúng các chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và an sinh xã hội trên địa bàn.
Nội dung chi tiết của Quyết định:
1. Sửa đổi, bổ sung và thay thế danh sách thôn, xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi
- Ban hành kèm theo Quyết định này danh sách sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, khu vực II, khu vực III giai đoạn 2026 - 2030 đã được công bố tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
- Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục áp dụng và thực hiện theo quy định tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG và Quyết định số 104/QĐ-BDTTG.
2. Hiệu lực thi hành
Quyết định 255/QĐ-BDTTG có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ: Căn cứ danh sách đã điều chỉnh để chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện các chương trình, chính sách phát triển kinh tế - xã hội tại khu vực đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi phù hợp với thẩm quyền và chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Chính quyền địa phương và các cơ quan liên quan: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có các thôn, xã nằm trong danh sách ban hành kèm theo, cùng toàn thể cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 255/QĐ-BDTTG | Hà Nội, ngày 08 tháng 05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/QĐ-BDTTG NGÀY 29 THÁNG 01 NĂM 2026, QUYẾT ĐỊNH SỐ 104/QĐ-BDTTG NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 (có danh sách kèm theo).
Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã quy định tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
7. Tỉnh Cao Bằng
DANH SÁCH
Sửa đổi Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
Nội dung sửa đổi cụ thể như sau:
Sửa đổi tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại các xã có thứ tự số: 16 (Quang Long), 21 (Hạnh Phúc), 31 (Đoài Dương), 36 (Huy Giáp), 42 (Sơn Lộ), 54 (Nùng Trí Cao).
| TT | Tên xã, phường | Nội dung quy định tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 | Nội dung sau sửa đổi | ||||||
| Tên thôn | Thôn thuộc vùng | Thôn ĐBKK | Tên thôn | Thôn thuộc vùng | Thôn ĐBKK | ||||
| Dân tộc thiểu số | Miền núi | Dân tộc thiểu số | Miền núi | ||||||
| I | ĐÍNH CHÍNH TÊN THÔN |
| |||||||
| 16 | Xã Quang Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 Xóm Kỳ Lac | X | X | X | Xóm Kỳ Lạc | X | X | X |
| 21 | Xã Hạnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26 Xóm Tẩu Thoong | X | X | X | Xóm Tẩu Thoong | X | X | X |
| 31 | Xã Đoài Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 Xóm Đồng Tiến (TP) | X | X | X | Xóm Đồng Tiến 2 | X | X | X |
|
|
| 23 Xóm Đồng Tiến (ĐĐ) | X | X | X | Xóm Đồng Tiến 1 | X | X | X |
| 36 | Xã Huy Giáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 Xóm Bản Miỏoong | X | X | X | Xóm Bản Miỏong | X | X | X |
| 42 | Xã Sơn Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 Xóm Pù Mồ | X | X | X | Xóm Pù Mô | X | X | X |
| 54 | Phường Nùng Trí Cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 Tổ 1 | X | X |
| Tổ dân phố 1 | X | X |
|
|
|
| 2 Tổ 2 | X | X |
| Tổ dân phố 2 | X | X |
|
|
|
| 3 Tổ 3 | X | X |
| Tổ dân phố 3 | X | X |
|
|
|
| 4 Tổ 4 | X | X |
| Tổ dân phố 4 | X | X |
|
|
|
| 5 Tổ 5 | X | X |
| Tổ dân phố 5 | X | X |
|
|
|
| 6 Tổ 6 | X | X |
| Tổ dân phố 6 | X | X |
|
|
|
| 7 Tổ 7 | X | X |
| Tổ dân phố 7 | X | X |
|
|
|
| 8 Tổ 8 | X | X |
| Tổ dân phố 8 | X | X |
|
|
|
| 9 Tổ 9 | X | X |
| Tổ dân phố 9 | X | X |
|
|
|
| 10 Tổ 10 | X | X |
| Tổ dân phố 10 | X | X |
|
|
|
| 11 Tổ 11 | X | X |
| Tổ dân phố 11 | X | X |
|
|
|
| 12 Tổ 12 | X | X |
| Tổ dân phố 12 | X | X |
|
|
|
| 13 Tổ 13 | X | X |
| Tổ dân phố 13 | X | X |
|
|
|
| 14 Tổ 14 | X | X |
| Tổ dân phố 14 | X | X |
|
|
|
| 15 Tổ 15 | X | X |
| Tổ dân phố 15 | X | X |
|
|
|
| 16 Tổ 16 | X | X |
| Tổ dân phố 16 | X | X |
|
|
|
| 17 Tổ 17 | X | X |
| Tổ dân phố 17 | X | X |
|
|
|
| 18 Tổ 18 | X | X |
| Tổ dân phố 18 | X | X |
|
|
|
| 19 Tổ 19 | X | X |
| Tổ dân phố 19 | X | X |
|
|
|
| 20 Tổ 20 | X | X |
| Tổ dân phố 20 | X | X |
|
|
|
| 21 Tổ 21 | X | X |
| Tổ dân phố 21 | X | X |
|
|
|
| 22 Tổ 22 | X | X |
| Tổ dân phố 22 | X | X |
|
|
|
| 23 Tổ 23 | X | X |
| Tổ dân phố 23 | X | X |
|
|
|
| 24 Tổ 24 | X | X |
| Tổ dân phố 24 | X | X |
|
|
|
| 25 Tổ 25 | X | X |
| Tổ dân phố 25 | X | X |
|
|
|
| 26 Tổ 26 | X | X |
| Tổ dân phố 26 | X | X |
|
|
|
| 27 Tổ 27 | X | X |
| Tổ dân phố 27 | X | X |
|
|
|
| 28 Tổ 28 | X | X |
| Tổ dân phố 28 | X | X |
|
|
|
| 29 Tổ 29 | X | X |
| Tổ dân phố 29 | X | X |
|
|
|
| 30 Tổ 30 | X | X |
| Tổ dân phố 30 | X | X |
|
- 1Báo cáo 169/BC-BDTTG tình hình thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và kiến nghị, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc do Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
- 2Thông tư 26/2025/TT-BNV về Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 1Quyết định 60/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
- 2Quyết định 871/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 (Đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
- 1Nghị định 41/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- 2Báo cáo 169/BC-BDTTG tình hình thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và kiến nghị, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc do Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
- 3Nghị định 114/2025/NĐ-CP sửa đổi Khoản 12 Điều 3 Nghị định 41/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- 4Nghị định 272/2025/NĐ-CP về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030
- 5Thông tư 26/2025/TT-BNV về Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 6Quyết định 104/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 đợt 2 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Quyết định 255/QĐ-BDTTG năm 2026 sửa đổi, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 tại Quyết định 60/QĐ-BDTTG, Quyết định 104/QĐ-BDTTG do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
- Số hiệu: 255/QĐ-BDTTG
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/05/2026
- Nơi ban hành: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Người ký: Y Vinh Tơr
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
