Giới thiệu chung về Quyết định 2424/QĐ-UBND năm 2024
Quyết định số 2424/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này xác định rõ phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện, và UBND cấp xã, góp phần chuẩn hóa quy trình hành chính và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về nông nghiệp tại địa phương.
Nội dung chi tiết các điều khoản của Quyết định:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính ngành Trồng trọt (Điều 1)
Quyết định chính thức công bố danh mục các TTHC mới ban hành, cũng như các TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực trồng trọt. Thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của các thủ tục này được phân cấp rõ ràng cho ba cấp quản lý bao gồm:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh).
- Ủy ban nhân dân cấp xã (bao gồm các xã, phường, thị trấn).
Chi tiết cụ thể về từng thủ tục hành chính được đính kèm trực tiếp tại Danh mục ban hành cùng với Quyết định này.
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Điều 2)
Để đảm bảo việc triển khai các thủ tục hành chính được diễn ra thông suốt, đúng pháp luật, UBND tỉnh Đắk Lắk giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Cung cấp đầy đủ, chính xác nội dung và quy trình giải quyết các TTHC đã được công bố cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc niêm yết công khai và tổ chức tiếp nhận, giải quyết theo quy định.
- Chủ trì phối hợp rà soát lại toàn bộ quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trước đó. Trên cơ sở rà soát, tham mưu xây dựng quy trình mới hoặc sửa đổi, bổ sung các quy trình hiện hành nhằm đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và phù hợp với các quy định pháp luật mới nhất.
3. Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ (Điều 3)
Quy định về thời gian áp dụng và tính pháp lý của quyết định được nêu rõ như sau:
- Quyết định 2424/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối với các TTHC hoặc các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này, thời điểm có hiệu lực thực tế sẽ căn cứ theo ngày có hiệu lực thi hành của văn bản quy phạm pháp luật quy định về chính TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC đó.
- Chính thức bãi bỏ nội dung Danh mục TTHC đã được công bố tại số thứ tự 1, Mục III, Phần C, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
4. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân (Điều 4)
Quyết định quy định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Đắk Lắk.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông (phối hợp trong công tác thông tin, truyền thông và cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính lên hệ thống dịch vụ công).
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện và giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trồng trọt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2424/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 24 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 169/TTr-SNN ngày 17/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, chi tiết tại Danh mục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết TTHC để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các TTHC hoặc các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Nội dung Danh mục TTHC đã được công bố tại số thứ tự 1 Mục III Phần C Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên | Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa |
| 2 | Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên | - Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ; - Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính. | Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa | ||
| 2. Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện | |||||
| 1 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện | Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện | Không | Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa. |
| 2 | Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện | - Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ; - Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính. | Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa. | ||
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (Danh mục TTHC đã được công bố tại số thứ tự 1 Mục III Phần C Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||
|
| Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | Ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã | Không | Điều 8 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa |
- 1Quyết định 1059/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; Danh mục 09 thành phần hồ sơ phải số hoá theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP của 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 1876/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai, lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm và lĩnh vực trồng trọt liên quan đến đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 3Quyết định 1147/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thực hiện tại cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 2468/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Thừa Thiên Huế (thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã)
- 5Quyết định 3839/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ cấp xã tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 2137/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 3301/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 2319/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 4106/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 1876/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 2424/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 2424/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/09/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/09/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
