Tóm tắt Quyết định số 227/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Quyết định số 227/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại Quyết định này:
- Công bố danh mục và cơ cấu các thủ tục hành chính ngành Nội vụ cấp xã
Quyết định ban hành kèm theo danh mục gồm 30 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể bao gồm:
- Ban hành mới: 21 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành chính.
- Giữ nguyên: 05 thủ tục hành chính.
- Phụ lục đính kèm quyết định bao gồm hai phần chính: Phần A quy định về Danh mục thủ tục hành chính; Phần B quy định chi tiết về nội dung, thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa, cùng quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với từng thủ tục hành chính cụ thể.
- Phân công trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo việc triển khai thực hiện các thủ tục hành chính được đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường: Chịu trách nhiệm toàn diện về hình thức và nội dung công khai các thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, cũng như trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình theo đúng quy định pháp luật đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
- Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp: Có trách nhiệm cập nhật toàn bộ nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, quy trình liên thông và quy trình điện tử của từng thủ tục lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Đồng thời, chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để cập nhật tất cả nội dung thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp: Phối hợp chặt chẽ với Sở Nội vụ thực hiện tích hợp, đồng bộ toàn bộ các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia. Ngoài ra, chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật cho việc vận hành, thực hiện các nhiệm vụ liên quan trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp).
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Các chức danh và đơn vị sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 227/QĐ-UBND | Đồng Tháp, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 30 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Nội vụ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 21 thủ tục hành chính.
2. Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành chính.
3. Giữ nguyên: 05 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Nội vụ thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Phí, lệ phí | TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) | Dịch vụ công trực tuyến | Dịch vụ BCCI | Ghi chú | |||||
| Phí | Lệ phí | Cùng cấp | 02 cấp | Phi địa giới | Toàn trình | Một phần | Cung cấp thông tin | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02) | |||||||||||
| 1 | 1.013724 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
|
| x |
|
|
| x |
|
| Mới |
| 2 | 1.013725 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
|
| x |
|
|
| x |
|
| Mới |
| II | LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (11) | |||||||||||
| 1 | 1.013796 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Mới |
| 2 | 1.013797 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Mới |
| 3 | 1.013798 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Mới |
| 4 | 1.012590 | Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Sửa đổi |
| 5 | 1.012585 | Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Sửa đổi |
| 6 | 1.012222 | Công nhận người có uy tín |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Sửa đổi |
| 7 | 1.012223 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Sửa đổi |
| 8 | 1.012592 | Đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Giữ nguyên |
| 9 | 1.012591 | Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Giữ nguyên |
| 10 | 1.012584 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Giữ nguyên |
| 11 | 1.012582 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Giữ nguyên |
| III | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15) | |||||||||||
| 1 | 1.013702 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
|
| x |
| x | x |
|
|
| Mới |
| 2 | 1.013703 | Thủ tục thành lập hội. |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 3 | 1.013704 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 4 | 1.013706 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 5 | 1.013707 | Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 6 | 1.013708 | Thủ tục hội tự giải thể. |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 7 | 1.013709 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 8 | 1.013710 | Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 9 | 1.013711 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 10 | 1.013712 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 11 | 1.013713 | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 12 | 1.013714 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 13 | 1.013715 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 14 | 1.013716 | Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| 15 | 1.013717 | Thủ tục quỹ tự giải thể |
|
| x |
| x | x |
|
|
| nt |
| IV | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (02) | |||||||||||
| 1 | 1.013750 | Thăm viếng mộ liệt sĩ |
|
| x |
| x |
| x |
| x | Mới |
| 2 | 1.010833 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
|
| x |
| x |
| x |
| x | Giữ nguyên |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Việc làm, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, An toàn, vệ sinh lao động, Người có công, Lao động, tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 1608/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 3Quyết định 770/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 1472/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý ngành Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 539/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 5Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Việc làm, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, An toàn, vệ sinh lao động, Người có công, Lao động, tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 6Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 7Quyết định 1608/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 8Quyết định 770/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 1472/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý ngành Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 539/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 227/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Trần Trí Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

