Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đồng Phú trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú
Quyết định chính thức phê duyệt các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Phú đến năm 2030 với các nội dung cụ thể sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Được xác định chi tiết và ban hành kèm theo Phụ lục 01 của Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất, chi tiết tại Phụ lục 02.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phương án khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội được quy định tại Phụ lục 03.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021: Thực hiện theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú đã được UBND tỉnh Bình Phước phê duyệt trước đó tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 13/5/2021.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước và giám sát thực thi quy hoạch với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để chỉ đạo, kiểm tra nghiêm ngặt việc chuyển đổi đất trồng lúa theo đúng quy hoạch và trình tự pháp luật.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn theo đúng Luật Đất đai và quy định liên quan.
- Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra toàn diện UBND huyện Đồng Phú trong quá trình triển khai thực hiện Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
- Sau khi Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, Sở có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh phân bổ chỉ tiêu cho các địa phương và hướng dẫn huyện Đồng Phú lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch nếu có thay đổi.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đồng Phú
UBND huyện Đồng Phú là đơn vị trực tiếp thực thi quy hoạch tại địa phương với các nghĩa vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Điều chỉnh Nghị quyết địa phương: Trình HĐND huyện Đồng Phú xem xét điều chỉnh Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 09/11/2021 nhằm đảm bảo tính thống nhất với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Tuân thủ định hướng cấp trên: Đối với các chỉ tiêu chưa thống nhất, phải thực hiện nghiêm túc theo chủ trương của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 30/9/2021. Trường hợp Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2021 - 2025 được duyệt có sự khác biệt về chỉ tiêu, UBND huyện phải lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch trình UBND tỉnh phê duyệt lại.
- Quản lý đất trồng lúa: Xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước UBND tỉnh trong việc rà soát hiện trạng và điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo Điều 58 Luật Đất đai 2013.
- Lập kế hoạch hàng năm và thực thi pháp luật: Chỉ đạo lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với quy hoạch 2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đúng kế hoạch. Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Phát triển kinh tế và chống lãng phí: Tập trung quản lý quỹ đất chuyển mục đích sang phát triển dịch vụ, đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất phi nông nghiệp. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao hoặc cho thuê.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường thanh tra, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm quy hoạch. Kiên quyết không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch đã duyệt. Thu hồi đất đối với các dự án không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo định kỳ: Hàng năm tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và Hiệu lực thi hành
- Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chuyên môn đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của UBND tỉnh Bình Phước.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông); Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2267/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 08 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh Bình Phước thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 02/7/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 639/TTr-STNMT ngày 23/11/2022, của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 19/8/2022 và Công văn số 2900/UBND-KT ngày 18/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo.
4. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 13/5/2021.
Điều 2. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, kiểm tra việc chuyển đổi đất trồng lúa theo đúng quy hoạch được phê duyệt và đảm bảo đúng các thủ tục, trình tự theo quy định.
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
d) Khi Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, tham mưu UBND tỉnh phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thị xã, thành phố và hướng dẫn các địa phương lập hồ sơ điều chỉnh lại Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự quy định.
2. UBND huyện Đồng Phú:
a) Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Báo cáo, trình HĐND huyện Đồng Phú xem xét điều chỉnh lại Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 09/11/2021 cho phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
c) Đối với những chỉ tiêu chưa thống nhất với các chủ trương, định hướng của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 30/9/2021 của Tỉnh ủy và các Văn bản của UBND tỉnh triển khai thực hiện các chủ trương, định hướng nêu trên: Phải thực hiện theo các chủ trương, định hướng của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và các Văn bản của UBND tỉnh triển khai thực hiện Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 30/9/2021 của Tỉnh ủy.
Khi Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2025 được phê duyệt mà chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho huyện Đồng Phú khác với chỉ tiêu đã được phê duyệt thì UBND huyện Đồng Phú phải lập điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trình UBND tỉnh phê duyệt cho phù hợp.
d) Chỉ đạo việc lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đồng Phú.
đ) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; UBND huyện Đồng Phú chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các công trình, dự án. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa phải đảm bảo đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai năm 2013.
e) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
f) Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
g) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.
h) Định kỳ hàng năm, UBND huyện Đồng Phú có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+(8) +... | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 93.445,11 | 3.242,49 | 7.634,66 | 8.962,31 | 9.667,95 | 12.032,50 | 12.353,10 | 7.190,16 | 13.592,46 | 9.087,88 | 6.248,06 | 3.433,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.280,99 | 745,81 | 6.417,64 | 6.539,02 | 8.379,99 | 10.004,66 | 11.076,18 | 3.007,82 | 7.906,72 | 6.647,55 | 4.772,82 | 1.782,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,00 | - | 0,00 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,00 | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 228,34 | 28,13 | 19,81 | 62,42 | 1,34 | 2,37 | 3,05 | 15,60 | - | 47,40 | 37,50 | 10,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.249,93 | 700,20 | 6.373,72 | 6.426,27 | 4.425,21 | 6.588,09 | 6.047,13 | 2.720,64 | 1.457,82 | 6.350,70 | 4.710,84 | 1.449,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.075,39 | - | - | 33,03 | 3.563,62 | 3.283,18 | 4.938,28 | - | 6.242,47 | - | 14,81 | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 5.992,58 | - | - | - | 1.277,82 | 1.501,65 | 1.606,64 | - | 1.606,47 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 128,46 | 14,39 | 10,61 | 0,58 | 1,78 | 6,64 | 10,05 | 2,22 | 31,29 | 19,47 | 9,67 | 21,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.598,87 | 3,09 | 13,50 | 16,72 | 388,04 | 124,38 | 77,67 | 269,36 | 175,14 | 229,98 | - | 300,99 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26.164,12 | 2.496,68 | 1.217,02 | 2.423,29 | 1.287,96 | 2.027,84 | 1.276,92 | 4.182,34 | 5.685,74 | 2.440,33 | 1.475,24 | 1.650,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.268,16 | 31,70 | - | 7,96 | - | 35,97 | - | 1,75 | 423,81 | 220,98 | 488,40 | 57,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,49 | 1,86 | - | 2,63 | - | 15,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7.338,95 | 419,93 | - | 1.000,00 | - | 700,00 | - | 1.899,02 | 2.300,00 | 900,00 | - | 120,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 341,07 | 59,98 | - | - | - | 68,00 | - | 50,00 | - | 50,00 | - | 113,09 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 286,32 | 52,00 | 14,32 | 17,63 | 10,84 | 81,03 | 12,12 | 17,95 | 11,52 | 35,39 | 20,61 | 12,91 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 587,09 | 44,74 | 41,97 | 23,30 | 26,14 | 86,62 | 128,53 | 44,51 | 15,44 | 63,19 | 87,65 | 25,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 804,50 | - | 53,00 | 140,00 | 129,00 | 149,00 | 103,00 | 200,50 | - | 30,00 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7.434,90 | 577,27 | 754,57 | 818,79 | 744,78 | 584,90 | 647,82 | 1.059,83 | 377,85 | 658,90 | 468,45 | 741,74 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 5.636,50 | 509,89 | 254,92 | 719,02 | 680,40 | 482,75 | 471,94 | 711,42 | 278,89 | 597,51 | 334,44 | 595,32 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 1.092,72 | 15,83 | 430,63 | - | 16,91 | 12,00 | 97,75 | 293,21 | 58,53 | 3,89 | 77,89 | 86,08 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 17,71 | 12,92 | - | - | 1,17 | - | 0,16 | 0,31 | - | 3,01 | 0,14 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,35 | 3,28 | 0,66 | 0,28 | 0,31 | 0,29 | 0,66 | 0,13 | 0,33 | 1,00 | 0,20 | 0,21 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 97,59 | 15,97 | 18,23 | 7,17 | 8,79 | 3,05 | 4,87 | 6,32 | 4,33 | 4,26 | 9,18 | 15,42 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,00 | 8,01 | 3,05 | 1,05 | 1,25 | 1,71 | 1,23 | 4,00 | 0,51 | 5,43 | 0,53 | 2,23 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 402,79 | 4,32 | 30,60 | 83,41 | 30,21 | 30,20 | 64,10 | 33,77 | 31,20 | 30,98 | 30,07 | 33,93 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,07 | 0,66 | 0,03 | 0,16 | 0,17 | 0,35 | 0,11 | 0,06 | 0,26 | 0,21 | 0,04 | 0,02 |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 12,93 | - | 11,62 | - | - | - | - | - | - | 1,31 | - | - |
|
| - Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 11,28 | 1,00 | 1,05 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,10 | 1,00 | 1,09 | 1,04 | 1,00 |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,76 | 1,61 | 0,61 | 1,00 | 0,50 | 0,35 | 0,88 | 2,81 | - | 0,75 | 1,26 | 1,99 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,55 | 2,54 | 2,37 | 3,85 | 3,14 | 52,93 | 4,42 | 6,06 | 1,85 | 9,37 | 13,66 | 4,36 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,15 | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 8,50 | 1,24 | 0,80 | 1,70 | 0,93 | 0,27 | 0,70 | 0,64 | 0,95 | 0,09 | - | 1,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.949,37 | - | 217,97 | 221,77 | 269,17 | 157,19 | 213,83 |
| 2.348,76 | 276,79 | 243,89 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.339,00 | 1.059,75 | - | - | - | - | - | 784,49 | - | - | - | 494,76 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 54,14 | 32,98 | 0,44 | 2,06 | 1,20 | 1,23 | 3,70 | 3,57 | 0,93 | 1,72 | 2,83 | 3,48 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,93 | 0,64 | - | - | - | 0,19 | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,96 | 3,00 | 3,04 | 3,38 | 1,57 | 3,10 | 4,75 | 2,70 | 2,91 | 2,39 | 1,69 | 2,43 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 127,89 | 85,20 | 8,50 | 0,76 | 3,61 | 11,11 | - | 7,79 | 2,85 | 0,90 | 2,10 | 5,07 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,17 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.351,87 | 32,28 | 112,48 | 183,78 | 100,45 | 131,88 | 155,03 | 87,00 | 185,80 | 161,86 | 158,62 | 42,69 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 193,25 | 90,02 | 7,26 | - | - | - | - | 15,40 | 12,96 | 36,61 | - | 31,00 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 36,06 | 5,23 | 3,47 | 1,23 | 1,20 | 2,62 | 8,14 | 7,73 | 2,84 | 1,60 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - |
| II | CÁC KHU CHỨC NĂNG (Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên) | |||||||||||||
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 5.878,34 | 2.106,08 |
|
|
|
|
| 2.332,95 |
|
|
| 1.439,31 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 46.476,32 |
| 6.393,53 | 6.488,69 | 4.426,55 | 6.590,46 | 6.050,18 | 2.462,62 | 1.457,82 | 6.398,10 | 4.748,34 | 1.460,03 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 18.075,39 |
|
| 33,03 | 3.563,62 | 3.283,18 | 4.938,28 |
| 6.242,47 |
| 14,81 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 312,25 | 33,80 | 37,23 |
|
|
| 31,51 | 8,98 | 29,95 | 92,01 | 53,59 | 25,17 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 7.680,02 | 479,91 |
| 1.000,00 |
| 768,00 |
| 1.949,02 | 2.300,00 | 950,00 |
| 233,09 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.225,17 | 555,10 |
|
|
|
|
| 410,92 |
|
|
| 259,16 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 366,83 | 67,60 | 18,62 | 22,92 | 14,09 | 105,34 | 15,76 | 17,95 | 14,98 | 46,01 | 26,79 | 16,78 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 218,16 |
|
|
|
|
|
| 7,73 | 2,84 | 207,59 |
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.741,78 |
| 217,97 | 221,77 | 269,17 | 157,19 | 213,83 |
| 2.348,76 | 69,20 | 243,89 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 9.470,86 | 0,00 | 967,31 | 1.195,90 | 1.394,52 | 1.128,33 | 1.103,54 | 0,00 | 1.195,64 | 1.324,97 | 1.160,64 | 0,00 |
PHỤ LỤC 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 18.821,05 | 1.697,35 | 406,24 | 1.930,91 | 907,07 | 1.511,47 | 880,28 | 3.361,90 | 4.793,76 | 1.752,31 | 443,41 | 1.136,35 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17.972,50 | 1.697,35 | 406,24 | 1.923,78 | 844,03 | 771,49 | 873,37 | 3.361,35 | 4.763,36 | 1.752,31 | 443,41 | 1.135,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 835,90 | - | - | - | 59,92 | 739,22 | 6,36 | - | 30,40 | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,65 | - | - | 7,13 | 3,12 | 0,76 | 0,55 | 0,55 | - | - | - | 0,54 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.531,79 | - | 38,66 | 1,60 | 388,55 | 9,02 | 237,64 | 200,00 | 164,04 | 148,74 | 47,54 | 296,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 99,01 | - | 25,16 | - | 14,55 | - | 47,54 |
| - | - | 11,76 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 688,88 | - | 13,50 | 1,60 | 14,00 | 3,13 | 11,91 | 200,00 | - | 148,74 | - | 296,00 |
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 743,90 | - | - | - | 360,00 | 5,89 | 178,19 | - | 164,04 | - | 35,78 | - |
| 2.11 | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 197,59 | 27,57 | 0,16 | 11,55 | 17,75 | 6,28 | 3,24 | 61,50 | 5,46 | - | 0,29 | 63,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất thương mại, dịch vụ | PKTM/TMD | 25,00 | 25,00 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 3.2 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất phát triển hạ tầng | PKHT/DHT | 47,87 | 0,75 | 0,16 | 11,55 | 17,75 | 6,28 | 3,24 | 1,10 | 5,46 | - | 0,29 | 1,29 |
| 3.3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 122,90 | - | - | - | - | - | - | 60,40 | - | - | - | 62,50 |
| 3.4 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | PKSH/DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng | PKKV/DKV | 1,81 | 1,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất phát triển hạ tầng | PK/PNK | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
PHỤ LỤC 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,33 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2021, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 11Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND về kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết 48/2017/NQ-HĐND và 08/2019/NQ-HĐND do tỉnh Bình Phước ban hành
- 12Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND
- 13Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2022 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 16Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 2267/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
