Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng định hướng việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, công nghiệp hóa, đô thị hóa trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm.
- Phương án quy hoạch các loại đất đến năm 2030
Theo quy hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Quế Võ là 15.511,10 ha. Cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị:
- Đất nông nghiệp: Giảm đáng kể từ 9.206,00 ha (chiếm 59,35% tổng diện tích năm 2020) xuống còn 4.047,40 ha (chiếm 26,09% năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng lúa: Giảm từ 7.704,64 ha xuống 2.660,25 ha (đất chuyên trồng lúa nước còn 2.572,36 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 353,79 ha xuống 297,01 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 126,58 ha xuống 103,02 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Giảm từ 130,41 ha xuống 112,11 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm từ 876,76 ha xuống 774,64 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Tăng từ 13,86 ha lên 100,39 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 6.258,20 ha (chiếm 40,35% năm 2020) lên 11.440,20 ha (chiếm 73,75% năm 2030). Một số chỉ tiêu cơ bản gồm:
- Đất khu công nghiệp: Tăng từ 537,71 ha lên 1.270,22 ha (chiếm 8,19%).
- Đất cụm công nghiệp: Tăng từ 45,24 ha lên 172,24 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng đột biến từ 12,74 ha lên 302,61 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): Tăng từ 2.066,82 ha lên 2.908,70 ha (chiếm 18,75%).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng từ 1.857,52 ha lên 4.702,00 ha (chiếm 30,31%).
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 63,50 ha lên 98,43 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng từ 13,71 ha lên 174,61 ha.
- Đất quốc phòng, an ninh: Đất quốc phòng tăng lên 66,21 ha; đất an ninh tăng lên 35,74 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giữ nguyên diện tích 905,50 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 46,90 ha (chiếm 0,30%) xuống còn 23,50 ha (chiếm 0,15%).
- Đất đô thị: Quy hoạch duy trì diện tích 215,70 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định quy định chi tiết diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn huyện Quế Võ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 5.159,82 ha. Trong đó, diện tích thu hồi/chuyển đổi lớn nhất là đất trồng lúa với 4.916,06 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 4.909,01 ha), đất nuôi trồng thủy sản 139,12 ha, đất trồng cây hàng năm khác 56,78 ha, đất trồng cây lâu năm 29,56 ha, đất rừng phòng hộ 18,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 128,33 ha. Bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 85,03 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 37,30 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 6,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 195,60 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong thời kỳ 2021-2030, huyện Quế Võ sẽ khai thác 20,37 ha đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất khu công nghiệp: 8,53 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 5,71 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 3.41 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 2,06 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,50 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,16 ha.
Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Quế Võ
Để triển khai hiệu quả quy hoạch đã được phê duyệt, UBND tỉnh Bắc Ninh giao UBND huyện Quế Võ thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Tổ chức công khai quy hoạch sử dụng đất tại trụ sở UBND huyện, Cổng thông tin điện tử của huyện và tại trụ sở UBND các xã, thị trấn đối với các nội dung liên quan.
- Quản lý và thực thi quy hoạch: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo quy hoạch; tập trung quản lý chặt chẽ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển đô thị, dịch vụ, công nghiệp nhằm tăng nguồn thu ngân sách.
- Khai thác nguồn lực đất đai: Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất; triển khai chính sách đầu tư thâm canh, tăng năng suất và chuyển đổi cây trồng hợp lý đối với diện tích đất nông nghiệp còn lại.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường kiểm tra, thanh tra việc sử dụng đất; ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm; kiên quyết xử lý, thu hồi các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Rà soát, điều chỉnh: Khi Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của huyện có mâu thuẫn thì phải lập điều chỉnh cho phù hợp.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 224/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 22 tháng 7 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN QUẾ VÕ, TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của: UBND huyện Quế Võ tại Tờ trình số 651/TTr-UBND ngày 04/5/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-STNMT ngày 19/5/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định bổ sung | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 15511,1 | 100 |
| 15511,1 | 15511,1 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9206,0 | 59,35 |
| 4047,4 | 4047,4 | 26,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7704,64 | 49,67 |
| 2660,25 | 2660,25 | 17,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7609,70 | 49,06 |
| 2572,36 | 2572,36 | 16,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 353,79 | 2,28 |
| 297,01 | 297,01 | 1,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 126,58 | 0,82 |
| 103,02 | 103,02 | 0,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 130,41 | 0,84 |
| 112,11 | 112,11 | 0,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 876,76 | 5,65 |
| 774,64 | 774,64 | 4,99 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 13,86 | 0,09 |
| 100,39 | 100,39 | 0,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6258,2 | 40,35 |
| 11440,2 | 11440,2 | 73,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 31,31 | 0,20 |
| 66,21 | 66,21 | 0,43 |
| 2.2 | Đất an ninh | 29,74 | 0,19 |
| 35,74 | 35,74 | 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 537,71 | 3,47 |
| 1270,22 | 1270,22 | 8,19 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 45,24 | 0,29 |
| 172,24 | 172,24 | 1,11 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,74 | 0,08 |
| 302,61 | 302,61 | 1,95 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 195,69 | 1,26 |
| 247,59 | 247,59 | 1,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2066,82 | 13,32 |
| 2908,70 | 2908,70 | 18,75 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
| 27,38 | 27,38 | 0,18 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 59,65 | 0,38 |
| 84,35 | 84,35 | 0,54 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1857,52 | 11,98 |
| 4702,00 | 4702,00 | 30,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 63,50 | 0,41 |
| 98,43 | 98,43 | 0,63 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,27 | 0,10 |
| 34,25 | 34,25 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 16,24 | 0,10 |
| 26,71 | 26,71 | 0,17 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 30,98 | 0,20 |
| 36,16 | 36,16 | 0,23 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 109,78 | 0,71 |
| 124,35 | 124,35 | 0,80 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 129,17 | 0,83 |
| 129,17 | 129,17 | 0,83 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 13,71 | 0,09 |
| 174,61 | 174,61 | 1,13 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 12,85 | 0,08 |
| 20,45 | 20,45 | 0,13 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 905,50 | 5,84 |
| 905,50 | 905,50 | 5,84 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 123,63 | 0,80 |
| 73,34 | 73,34 | 0,47 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,17 | 0,001 |
| 0,17 | 0,17 | 0,001 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 46,9 | 0,30 |
| 23,5 | 23,5 | 0,15 |
| 4 | Đất đô thị | 215,7 | 1,4 |
| 215,7 | 215,7 | 1,39 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Giả | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.159,82 | 223,88 | 261,85 | 274,26 | 152,83 | 114,29 | 211,62 | 215,99 | 66,70 | 211,37 | 246,84 | 404,94 | 409,31 | 350,25 | 317,24 | 448,92 | 175,80 | 280,87 | 159,74 | 369,51 | 136,00 | 127,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4.916,06 | 209,82 | 255,40 | 264,58 | 149,83 | 104,95 | 208,51 | 210,77 | 58,29 | 206,47 | 220,99 | 381,69 | 404,26 | 298,69 | 304,15 | 446,92 | 170,80 | 264,11 | 152,94 | 353,59 | 134,00 | 115,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4.909,01 | 209,82 | 255,40 | 264,58 | 149,83 | 104,95 | 208,51 | 210,77 | 58,29 | 204,92 | 220,99 | 381,69 | 404,26 | 298,69 | 298,65 | 446,92 | 170,80 | 264,11 | 152,94 | 353,59 | 134,00 | 115,30 |
|
| Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 56,78 | 4,16 | 5,20 | 0,83 | 3,00 | 9,24 | 3,11 | 0,22 |
|
| 3,85 | 9,72 | 0,35 | 11,66 | 2,12 | 0,15 | 1,40 | 0,66 | 0,80 |
|
| 0,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,56 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 10,00 | 1,17 |
| 2,60 |
|
| 15,49 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,30 |
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 139,12 | 9,90 | 1,05 | 8,85 |
| 0,10 |
| 5,00 | 8,31 | 4,90 | 22,00 | 13,53 | 4,70 | 21,60 | 9,80 | 1,85 | 1,00 | 6,10 | 6,00 | 0,43 | 2,00 | 12,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,33 |
| 12,00 |
| 4,00 | 0,80 | 6,00 |
|
|
|
|
| 3,70 | 11,00 | 0,33 | 32,00 |
|
| 17,00 |
|
| 41,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,00 |
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 37,30 |
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36,50 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUC/NKH | 85,03 |
| 12,00 |
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3,70 | 11,00 | 0,33 | 32,00 |
|
| 17,00 |
|
| 5,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 195,60 | 5,70 | 9,00 | 4,40 |
| 6,60 |
| 12,00 |
| 21,63 | 8,60 | 21,35 | 17,00 | 2,82 | 9,50 | 32,19 | 4,20 | 4,70 | 20,42 | 11,10 |
| 4,40 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Giả | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20.37 |
|
| 0.65 | 2.35 |
|
| 0.81 | 0.16 | 0.06 | 7.95 | 0.82 |
|
|
| 0.05 | 2.66 | 0.73 | 1.82 | 0.17 |
| 2.15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 8.53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.95 |
|
|
|
|
| 0.58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.68 | 0.73 |
|
|
| 0.65 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.41 |
|
|
|
|
|
| 0.81 |
|
|
| 0.20 |
|
|
|
| 0.90 |
|
|
|
| 1.50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5.71 |
|
| 0.65 | 2.35 |
|
|
|
| 0.06 |
| 0.62 |
|
|
| 0.05 |
|
| 1.82 | 0.17 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.16 |
|
|
|
|
|
|
| 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Quế Võ có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất của huyện tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của huyện có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;
- Sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của huyện Quế Võ có mẫu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì UBND huyện Quế Võ có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Quế Võ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 224/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
